05/2021/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
25/01/2021
Ngày hiệu lực
10/03/2021

Mục lục (73 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
  6. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không
  7. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác cảng hàng không, sân bay
  8. Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
  9. Điều 8. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
  10. Điều 9. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không
  11. Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay
  12. Chương II
  13. Điều 11. Quy định chung về quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  14. Điều 12. Lập nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc
  15. Điều 13. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay
  16. Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  17. Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  18. Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  19. Điều 17. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  20. Điều 18. Thời hạn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  21. Điều 19. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  22. Điều 20. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  23. Điều 21. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  24. Điều 22. Nội dung quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  25. Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  26. Điều 24. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  27. Điều 25. Hội đồng thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  28. Điều 26. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  29. Điều 27. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  30. Điều 28. Họp thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  31. Điều 29. Xử lý đối với quy hoạch cảng hàng không, sân bay sau khi họp thẩm định
  32. Điều 30. Trình, phê duyệt quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  33. Điều 31. Công bố quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  34. Điều 32. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  35. Điều 33. Quản lý ranh giới, mốc giới cảng hàng không, sân bay
  36. Điều 34. Tổ chức thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  37. Điều 35. Đánh giá, rà soát việc thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  38. Điều 36. Điều chỉnh quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  39. Điều 37. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  40. Điều 38. Chi phí cho hoạt động quy hoạch và tiếp nhận tài trợ bằng sản phẩm là hồ sơ quy hoạch, hồ sơ điều chỉnh quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  41. Chương III
  42. Điều 39. Mở cảng hàng không, sân bay
  43. Điều 40. Chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế
  44. Điều 41. Đóng cảng hàng không, sân bay
  45. Điều 42. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay
  46. Điều 43. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
  47. Điều 44. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay khi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay bị thu hồi
  48. Điều 45. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không
  49. Chương IV
  50. Điều 46. Yêu cầu đối với việc đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay mới hoặc đầu tư xây dựng các hạng mục công trình trong cảng hàng không, sân bay hiện có
  51. Điều 47. Lập, điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có
  52. Điều 48. Tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có
  53. Điều 49. Bản vẽ tổng mặt bằng
  54. Điều 50. Đảm bảo an toàn khai thác trong quá trình xây dựng và lắp đặt thiết bị đối với công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo; phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình xây dựng, đưa công trình vào khai thác tại cảng hàng không, sân bay
  55. Điều 51. Đưa vào khai thác, đóng tạm thời công trình, một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
  56. Chương V
  57. Điều 52. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  58. Điều 53. Sửa đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  59. Điều 54. Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay
  60. Điều 55. Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
  61. Điều 56. Quy định về tài liệu khai thác sân bay
  62. Điều 57. Thủ tục cấp, cấp lại, hủy bỏ Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
  63. Chương VI
  64. Điều 58. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
  65. Điều 59. Nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
  66. Điều 60. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam
  67. Điều 61. Cấp, thu hồi biển kiểm soát của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
  68. Điều 62. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay
  69. Điều 63. Quy định an toàn hoạt động tại sân bay
  70. Điều 64. Điều phối giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không, sân bay và sử dụng sân đỗ tàu bay
  71. Điều 65. Xác định khu vực quản lý tại sân bay dùng chung dân dụng và quân sự
  72. Điều 66. Quản lý sân bay dùng chung dân dụng và quân sự
  73. Chương VII
  74. Điều 67. Các dịch vụ hàng không cung cấp tại cảng hàng không, sân bay
  75. Điều 68. Hoạt động kinh doanh, cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không, sân bay
  76. Điều 69. Cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
  77. Điều 70. Cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không
  78. Điều 71. Hoạt động quảng cáo tại cảng hàng không, sân bay
  79. Chương VIII
  80. Điều 72. Hiệu lực thi hành
  81. Điều 73. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.