11/2012/QH13LuậtHết hiệu lực một phần

Giá

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
20/06/2012
Ngày hiệu lực
01/01/2013

Mục lục (48 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng luật
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Nguyên tắc quản lý giá
  7. Điều 6. Công khai thông tin về giá
  8. Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá
  9. Điều 8. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá
  10. Điều 9. Thanh tra chuyên ngành về giá
  11. Điều 10. Hành vi bị cấm trong lĩnh vực giá
  12. Chương II
  13. Điều 11. Quyền của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
  14. Điều 12. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
  15. Điều 13. Quyền của người tiêu dùng
  16. Điều 14. Nghĩa vụ của người tiêu dùng
  17. Chương III
  18. Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  19. Điều 16. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
  20. Điều 17. Biện pháp bình ổn giá
  21. Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm quyết định áp dụng biện pháp bình ổn giá
  22. Điều 19. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
  23. Điều 20. Nguyên tắc định giá của Nhà nước
  24. Điều 21. Căn cứ, phương pháp định giá
  25. Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá
  26. Điều 23. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá
  27. Điều 24. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá
  28. Điều 25. Kết quả hiệp thương giá
  29. Điều 26. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá
  30. Điều 27. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá
  31. Chương IV
  32. Điều 28. Hoạt động thẩm định giá
  33. Điều 29. Nguyên tắc hoạt động thẩm định giá
  34. Điều 30. Quy trình thẩm định giá tài sản
  35. Điều 31. Tài sản thẩm định giá
  36. Điều 32. Kết quả thẩm định giá
  37. Điều 33. Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá
  38. Điều 34. Tiêu chuẩn thẩm định viên về giá
  39. Điều 35. Thẩm định viên về giá hành nghề
  40. Điều 36. Những người không được hành nghề tại doanh nghiệp thẩm định giá
  41. Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của thẩm định viên về giá hành nghề
  42. Điều 38. Điều kiện thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thẩm định giá
  43. Điều 39. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
  44. Điều 40. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ thẩm định giá và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
  45. Điều 41. Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá
  46. Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp thẩm định giá
  47. Điều 43. Hoạt động của tổ chức thẩm định giá nước ngoài tại Việt Nam
  48. Điều 44. Phạm vi hoạt động thẩm định giá của Nhà nước
  49. Điều 45. Phương thức hoạt động thẩm định giá của Nhà nước
  50. Điều 46. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của Nhà nước
  51. Chương V
  52. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  53. Điều 48. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.