27/2001/QH10LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Phòng cháy và chữa cháy

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nông Đức Mạnh
Ngày ban hành
29/06/2001
Ngày hiệu lực
04/10/2001

Mục lục (65 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc phòng cháy và chữa cháy
  6. Điều 5. Trách nhiệm phòng cháy và chữa cháy
  7. Điều 6. Trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về phòng cháy và chữa cháy
  8. Điều 7. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
  9. Điều 8. Ban hành và áp dụng tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy
  10. Điều 9. Bảo hiểm cháy, nổ
  11. Điều 10. Chính sách đối với người tham gia chữa cháy
  12. Điều 11. Ngày toàn dân phòng cháy và chữa cháy
  13. Điều 12. Quan hệ hợp tác quốc tế
  14. Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm
  15. Chương II
  16. Điều 14. Biện pháp cơ bản trong phòng cháy
  17. Điều 15. Thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
  18. Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong đầu tư xây dựng và sử dụng công trình
  19. Điều 17. Phòng cháy đối với nhà ở và khu dân cư
  20. Điều 18. Phòng cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới
  21. Điều 19. Phòng cháy đối với rừng
  22. Điều 20. Phòng cháy đối với  cơ sở
  23. Điều 21. Phòng cháy đối với đặc khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất và khi công nghệ cao.
  24. Điều 22. Phòng cháy trong khai thác, chế biến, sản xuất, vận chuyển, kinh doanh, sử dụng, bảo quản sản phẩm dầu mỏ, khí đốt, vật tư, hàng hoá khác có nguy hiểm về cháy, nổ
  25. Điều 23. Phòng cháy đối với công trình cao tầng, công trình trên mặt nước, công trình ngầm, đường hầm và công trình khai thác khoáng sản khác
  26. Điều 24. Phòng cháy trong sản xuất, cung ứng, sử dụng điện và thiết bị, dụng cụ điện
  27. Điều 25. Phòng cháy đối với chợ, trung tâm thương mại, kho tàng
  28. Điều 26. Phòng cháy đối với cảng, nhà ga, bến xe
  29. Điều 27. Phòng cháy đối với bệnh viện, trường học, khác sạn, nhà nghỉ, vũ trường, rạp hát, rạp chiếu phim và những nơi đông người khác.
  30. Điều 28. Phòng cháy đối với trụ sở làm việc, thư viện, bảo tàng, kho lưu trữ
  31. Điều 29. Tạm đình chỉ, đình chỉ hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân không bảo đảm an toàn về phòng cháy và chữa cháy
  32. Chương III
  33. Điều 30. Biện pháp cơ bản trong chữa cháy
  34. Điều 31. Xây dựng và thực tập phương án chữa cháy
  35. Điều 32. Thông tin báo cháy và chữa cháy
  36. Điều 33. Trách nhiệm chữa cháy và tham gia chữa cháy
  37. Điều 34. Huy động lực lượng, phương tiện để chữa cháy
  38. Điều 35. Nguồn nước và các vật liệu chữa cháy
  39. Điều 36. Ưu tiên và bảo đảm quyền ưu tiên cho người, phương tiện tham gia chữa cháy
  40. Điều 37. Người chỉ huy chữa cháy
  41. Điều 38. Quyền và trách nhiệm của người chỉ huy chữa cháy
  42. Điều 39. Trách nhiệm xử lý khi có cháy lớn và cháy có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng
  43. Điều 40. Khắc phục hậu quả vụ cháy
  44. Điều 41. Bảo vệ hiện trường, lập hồ sơ vụ cháy
  45. Điều 42. Chữa cháy trụ sở cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế và nhà ở của thành viên các cơ quan này
  46. Chương IV
  47. Điều 43. Lực lượng phòng cháy và chữa cháy
  48. Điều 44. Thành lập, quản lý, chỉ đạo đội dân phòng và đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở
  49. Điều 45. Nhiệm vụ của lực lượng dân phòng và lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở
  50. Điều 46. Huấn luyện, bồi dưỡng, chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn nghiệp vụ, điều động và chế độ, chính sách đối với lực lượng dân phòng và lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở
  51. Điều 47. Tổ chức lực lượng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
  52. Điều 48. Chức năng, nhiệm vụ của lực lượng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
  53. Điều 49. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và chế độ, chính sách đối với lực lượng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
  54. Chương V
  55. Điều 50. Trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với cơ sở, thôn, ấp, bản, tổ dân phố, hộ gia đình, các loại rừng và phương tiện giao thông cơ giới
  56. Điều 51. Trang bị phương tiện cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
  57. Điều 52. Quản lý và sử dụng phương tiện phòng cháy và chữa cháy
  58. Điều 53. Sản xuất, nhập khẩu phương tiện phòng cháy và chữa cháy
  59. Chương VI
  60. Điều 54. Nguồn tài chính đầu tư cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy
  61. Điều 55. Ngân sách nhà nước đầu tư cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy
  62. Điều 56. Khuyến khích đầu tư cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy
  63. Chương VII
  64. Điều 57. Nội dung quản lý nhà nước về phòng cháy và chữa cháy
  65. Điều 58. Cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy và chữa cháy
  66. Điều 59. Thanh tra phòng cháy và chữa cháy
  67. Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
  68. Điều 61. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
  69. Chương VIII
  70. Điều 62. Khen thưởng
  71. Điều 63. Xử lý vi phạm
  72. Chương IX
  73. Điều 64. Hiệu lực thi hành
  74. Điều 65. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.