21/2017/QH14LuậtHết hiệu lực một phần

quy hoạch

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
24/11/2017
Ngày hiệu lực
01/01/2019

Mục lục (70 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động quy hoạch
  6. Điều 5. Hệ thống quy hoạch quốc gia
  7. Điều 6. Mối quan hệ giữa các loại quy hoạch
  8. Điều 7. Trình tự trong hoạt động quy hoạch
  9. Điều 8. Thời kỳ quy hoạch
  10. Điều 9. Chi phí cho hoạt động quy hoạch
  11. Điều 10. Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch
  12. Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch
  13. Điều 12. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân trong việc tham gia ý kiến, giám sát hoạt động quy hoạch
  14. Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch
  15. Chương II
  16. Điều 14. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch
  17. Điều 15. Nhiệm vụ lập quy hoạch
  18. Điều 16. Quy trình lập quy hoạch
  19. Điều 17. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch
  20. Điều 18. Đánh giá môi trường chiến lược trong lập quy hoạch
  21. Điều 19. Lấy ý kiến về quy hoạch
  22. Điều 20. Căn cứ lập quy hoạch
  23. Điều 21. Yêu cầu về nội dung quy hoạch
  24. Điều 22. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia
  25. Điều 23. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia
  26. Điều 24. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia
  27. Điều 25. Nội dung quy hoạch ngành quốc gia
  28. Điều 26. Nội dung quy hoạch vùng
  29. Điều 27. Nội dung quy hoạch tỉnh
  30. Điều 28. Nội dung quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn
  31. Chương III
  32. Điều 29. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch
  33. Điều 30. Hội đồng thẩm định quy hoạch
  34. Điều 31. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
  35. Điều 32. Nội dung thẩm định quy hoạch
  36. Điều 33. Báo cáo thẩm định quy hoạch
  37. Điều 34. Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
  38. Điều 35. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
  39. Điều 36. Trình tự, thủ tục quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia
  40. Điều 37. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
  41. Điều 38. Công bố quy hoạch
  42. Điều 39. Trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch
  43. Điều 40. Hình thức công bố quy hoạch
  44. Điều 41. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
  45. Điều 42. Cung cấp thông tin quy hoạch cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
  46. Điều 43. Hình thức cung cấp thông tin quy hoạch
  47. Điều 44. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch
  48. Chương IV
  49. Điều 45. Kế hoạch thực hiện quy hoạch
  50. Điều 46. Chính sách, giải pháp thực hiện quy hoạch
  51. Điều 47. Nguồn lực thực hiện quy hoạch
  52. Điều 48. Báo cáo về hoạt động quy hoạch
  53. Điều 49. Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch
  54. Điều 50. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch
  55. Điều 51. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch
  56. Điều 52. Rà soát quy hoạch
  57. Điều 53. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch
  58. Điều 54. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch
  59. Chương V
  60. Điều 55. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  61. Điều 56. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  62. Chương VI
  63. Điều 57. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến hoạt động quy hoạch
  64. Điều 58. Hiệu lực thi hành
  65. Điều 59. Quy định chuyển tiếp
  66. Điều 6. , khoản 2 Điều 46, khoản 3 Điều 64, khoản 1 Điều 84
  67. Điều 8. , Điều 9, khoản 3 Điều 49
  68. Điều 8. , Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, khoản 1 Điều 24
  69. Điều 26. , Điều 27, Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32
  70. Điều 35. , khoản 1 và khoản 2 Điều 38, khoản 1 Điều 39, khoản 1 Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45, Điều 46, Điều 48, khoản 1 Điều 151
  71. Điều 11
  72. Điều 8. , Điều 8a, Điều 9, Điều 10
  73. Điều 10. , khoản 2 và khoản 3 Điều 67
  74. Điều 11. , điểm a khoản 1 Điều 22
  75. Điều 12. , Điều 13, Điều 14, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19
  76. Điều 8. , Điều 9, Điều 10, điểm d khoản 2 Điều 21, khoản 2 Điều 40, điểm b khoản 2 Điều 47

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.