13/2003/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Đất đai

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
26/11/2003
Ngày hiệu lực
01/07/2004

Mục lục (146 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng pháp luật
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Sở hữu đất đai
  7. Điều 6. Quản lý nhà nước về đất đai
  8. Điều 7. Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý nhà nước về đất đai
  9. Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và công dân
  10. Điều 9. Người sử dụng đất
  11. Điều 10. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
  12. Điều 11. Nguyên tắc sử dụng đất
  13. Điều 12. Khuyến khích đầu tư vào đất đai
  14. Điều 13. Phân loại đất
  15. Điều 14. Căn cứ để xác định loại đất trên thực địa
  16. Điều 15. Những hành vi bị nghiêm cấm
  17. Chương II
  18. Điều 16. Địa giới hành chính
  19. Điều 17. Hồ sơ địa giới hành chính
  20. Điều 18. Bản đồ hành chính
  21. Điều 19. Bản đồ địa chính
  22. Điều 20. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất
  23. Điều 21. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  24. Điều 22. Căn cứ để lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  25. Điều 23. Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  26. Điều 24. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  27. Điều 25. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  28. Điều 26. Thẩm quyền quyết định, xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  29. Điều 27. Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  30. Điều 28. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  31. Điều 29. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  32. Điều 30. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
  33. Điều 31. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  34. Điều 32. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác
  35. Điều 33. Giao đất không thu tiền sử dụng đất
  36. Điều 34. Giao đất có thu tiền sử dụng đất
  37. Điều 35. Cho thuê đất
  38. Điều 36. Chuyển mục đích sử dụng đất
  39. Điều 37. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  40. Điều 38. Các trường hợp thu hồi đất
  41. Điều 39. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
  42. Điều 40. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế
  43. Điều 41. Việc thu hồi đất và quản lý quỹ đất đã thu hồi
  44. Điều 42. Bồi thường, tái định cư cho người có đất bị thu hồi
  45. Điều 43. Những trường hợp thu hồi đất mà không bồi thường
  46. Điều 44. Thẩm quyền thu hồi đất
  47. Điều 45. Trưng dụng đất có thời hạn
  48. Điều 46. Đăng ký quyền sử dụng đất
  49. Điều 47. Lập và quản lý hồ sơ địa chính
  50. Điều 48. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  51. Điều 49. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  52. Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất
  53. Điều 51. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất
  54. Điều 52. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  55. Điều 53. Thống kê, kiểm kê đất đai
  56. Điều 54. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ đất đai
  57. Điều 55. Giá đất
  58. Điều 56. Giá đất do Nhà nước quy định
  59. Điều 57. Tư vấn giá đất
  60. Điều 58. Đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất
  61. Điều 59. Giá trị quyền sử dụng đất trong tài sản của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và trong tài sản của doanh nghiệp nhà nước
  62. Điều 60. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  63. Điều 61. Đất được tham gia thị trường bất động sản
  64. Điều 62. Điều kiện để đất tham gia thị trường bất động sản
  65. Điều 63. Quản lý đất đai trong việc phát triển thị trường bất động sản
  66. Điều 64. Cơ quan quản lý đất đai
  67. Điều 65. Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn
  68. Chương III
  69. Điều 66. Đất sử dụng ổn định lâu dài
  70. Điều 67. Đất sử dụng có thời hạn
  71. Điều 68. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  72. Điều 69. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất
  73. Điều 70. Hạn mức giao đất nông nghiệp
  74. Điều 71. Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng
  75. Điều 72. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
  76. Điều 73. Đất nông nghiệp do tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng
  77. Điều 74. Đất chuyên trồng lúa nước
  78. Điều 75. Đất rừng sản xuất
  79. Điều 76. Đất rừng phòng hộ
  80. Điều 77. Đất rừng đặc dụng
  81. Điều 78. Đất có mặt nước nội địa
  82. Điều 79. Đất có mặt nước ven biển
  83. Điều 80. Đất bãi bồi ven sông, ven biển
  84. Điều 81. Đất làm muối
  85. Điều 82. Đất sử dụng cho kinh tế trang trại
  86. Điều 83. Đất ở tại nông thôn
  87. Điều 84. Đất ở tại đô thị
  88. Điều 85. Đất xây dựng khu chung cư
  89. Điều 86. Đất sử dụng để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn
  90. Điều 87. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao
  91. Điều 88. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp
  92. Điều 89. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
  93. Điều 90. Đất khu công nghiệp
  94. Điều 91. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
  95. Điều 92. Đất sử dụng cho khu kinh tế
  96. Điều 93. Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh
  97. Điều 94. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  98. Điều 95. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
  99. Điều 96. Đất sử dụng vào mục đích công cộng
  100. Điều 97. Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
  101. Điều 98. Đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh
  102. Điều 99. Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng
  103. Điều 100. Đất có các công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ
  104. Điều 101. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
  105. Điều 102. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
  106. Điều 103. Quản lý đất chưa sử dụng
  107. Điều 104. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
  108. Chương IV
  109. Điều 105. Quyền chung của người sử dụng đất
  110. Điều 106. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; quyền thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; quyền được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
  111. Điều 107. Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất
  112. Điều 108. Quyền lựa chọn hình thức giao đất, thuê đất
  113. Điều 109. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
  114. Điều 110. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
  115. Điều 111. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế sử dụng đất thuê
  116. Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  117. Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải là đất thuê
  118. Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuê
  119. Điều 115. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không thu tiền sử dụng đất sang đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất
  120. Điều 116. Giải quyết trường hợp Nhà nước đã mượn đất của hộ gia đình, cá nhân
  121. Điều 117. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất
  122. Điều 118. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
  123. Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam
  124. Điều 120. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  125. Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam
  126. Chương V
  127. Điều 122. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao đất, thuê đất
  128. Điều 123. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất
  129. Điều 124. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
  130. Điều 125. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
  131. Điều 126. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
  132. Điều 127. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  133. Điều 128. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
  134. Điều 129. Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất
  135. Điều 130. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, đã bảo lãnh để thu hồi nợ
  136. Điều 131. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn
  137. Chương VI
  138. Điều 132. Thanh tra đất đai
  139. Điều 133. Quyền hạn và trách nhiệm của đoàn thanh tra và thanh tra viên đất đai
  140. Điều 134. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
  141. Điều 135. Hoà giải tranh chấp đất đai
  142. Điều 136. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
  143. Điều 137. Giải quyết tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính
  144. Điều 138. Giải quyết khiếu nại về đất đai
  145. Điều 139. Giải quyết tố cáo về đất đai
  146. Điều 140. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về đất đai
  147. Điều 141. Xử lý đối với người quản lý vi phạm pháp luật về đất đai
  148. Điều 142. Xử lý vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước, cho người khác
  149. Điều 143. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai
  150. Điều 144. Xử lý trách nhiệm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trong việc vi phạm trình tự thực hiện các thủ tục hành chính
  151. Chương VII
  152. Điều 145. Hiệu lực thi hành
  153. Điều 146. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.