50/2014/QH13LuậtHết hiệu lực một phần

Xây dựng

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
18/06/2014
Ngày hiệu lực
01/01/2015

Mục lục (163 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng
  6. Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
  7. Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng
  8. Điều 7. Chủ đầu tư
  9. Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng
  10. Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng
  11. Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng
  12. Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng
  13. Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
  14. Chương II
  15. Điều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng
  16. Điều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng
  17. Điều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng
  18. Điều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  19. Điều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  20. Điều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng
  21. Điều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng
  22. Điều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng
  23. Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
  24. Điều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng
  25. Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  26. Điều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
  27. Điều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
  28. Điều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù
  29. Điều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù
  30. Điều 28. Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù
  31. Điều 29. Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn
  32. Điều 30. Quy hoạch chung xây dựng xã
  33. Điều 31. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
  34. Điều 32. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
  35. Điều 33. Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
  36. Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
  37. Điều 35. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  38. Điều 36. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  39. Điều 37. Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  40. Điều 38. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng
  41. Điều 39. Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng
  42. Điều 40. Công bố công khai quy hoạch xây dựng
  43. Điều 41. Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng
  44. Điều 42. Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng
  45. Điều 43. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
  46. Điều 44. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
  47. Điều 45. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng
  48. Điều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng
  49. Điều 47. Giấy phép quy hoạch xây dựng
  50. Điều 48. Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng
  51. Chương III
  52. Điều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  53. Điều 50. Trình tự đầu tư xây dựng
  54. Điều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
  55. Điều 52. Lập dự án đầu tư xây dựng
  56. Điều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
  57. Điều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  58. Điều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  59. Điều 56. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  60. Điều 57. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  61. Điều 58. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  62. Điều 59. Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  63. Điều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng
  64. Điều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
  65. Điều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  66. Điều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  67. Điều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
  68. Điều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  69. Điều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
  70. Điều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
  71. Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng
  72. Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  73. Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng
  74. Điều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  75. Điều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng
  76. Chương IV
  77. Điều 73. Loại hình khảo sát xây dựng
  78. Điều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
  79. Điều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  80. Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng
  81. Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng
  82. Điều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựng
  83. Điều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
  84. Điều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  85. Điều 81. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  86. Điều 82. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
  87. Điều 83. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng
  88. Điều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựng
  89. Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng
  90. Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  91. Điều 87. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
  92. Điều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
  93. Chương V
  94. Điều 89. Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng
  95. Điều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  96. Điều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
  97. Điều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
  98. Điều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình
  99. Điều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
  100. Điều 99. Gia hạn giấy phép xây dựng
  101. Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
  102. Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng
  103. Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  104. Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  105. Điều 105. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
  106. Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  107. Chương VI
  108. Điều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
  109. Điều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  110. Điều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
  111. Điều 110. Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng
  112. Điều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
  113. Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
  114. Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng
  115. Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
  116. Điều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình
  117. Điều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
  118. Điều 117. Di dời công trình xây dựng
  119. Điều 118. Phá dỡ công trình xây dựng
  120. Điều 119. Sự cố công trình xây dựng
  121. Điều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình
  122. Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
  123. Điều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
  124. Điều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng
  125. Điều 124. Bàn giao công trình xây dựng
  126. Điều 125. Bảo hành công trình xây dựng
  127. Điều 126. Bảo trì công trình xây dựng
  128. Điều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng
  129. Điều 128. Công trình xây dựng đặc thù
  130. Điều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước
  131. Điều 130. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp
  132. Điều 131. Xây dựng công trình tạm
  133. Chương VII
  134. Điều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  135. Điều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  136. Điều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng
  137. Điều 135. Dự toán xây dựng
  138. Điều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng
  139. Điều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng
  140. Điều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
  141. Điều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựng
  142. Điều 140. Các loại hợp đồng xây dựng
  143. Điều 141. Nội dung hợp đồng xây dựng
  144. Điều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  145. Điều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng
  146. Điều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng
  147. Điều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
  148. Điều 146. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
  149. Điều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng
  150. Chương VIII
  151. Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
  152. Điều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  153. Điều 150. Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
  154. Điều 151. Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
  155. Điều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  156. Điều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng
  157. Điều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
  158. Điều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng
  159. Điều 156. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  160. Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình
  161. Điều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập
  162. Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng
  163. Chương IX
  164. Điều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng
  165. Điều 161. Trách nhiệm của Chính phủ
  166. Điều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  167. Điều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  168. Điều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  169. Điều 165. Thanh tra xây dựng
  170. Chương X
  171. Điều 166. Điều khoản chuyển tiếp
  172. Điều 167. Hiệu lực thi hành
  173. Điều 168. Quy định chi tiết

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.