254/2025/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Hồ Đức Phớc
Ngày ban hành
26/09/2025
Ngày hiệu lực
26/09/2025

Mục lục (55 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Cơ quan thanh toán
  7. Điều 5. Mở tài khoản
  8. Điều 6. Nguyên tắc quản lý, thanh toán vốn đầu tư công
  9. Điều 7. Phân bổ vốn hằng năm
  10. Điều 8. Hồ sơ thanh toán vốn của nhiệm vụ, dự án
  11. Điều 9. Tạm ứng vốn
  12. Điều 10. Thanh toán khối lượng hoàn thành
  13. Điều 11. Quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán vốn ứng trước dự toán ngân sách nhà nước năm sau
  14. Điều 12. Quy định về thời hạn tạm ứng, thanh toán vốn hằng năm và thời hạn thanh toán vốn của cơ quan thanh toán
  15. Điều 13. Quy định riêng đối với quản lý, thanh toán vốn cho dự án sử dụng vốn nước ngoài
  16. Điều 14. Đối với dự án đầu tư công bí mật nhà nước
  17. Điều 15. Đối với nhiệm vụ, dự án đầu tư công bí mật nhà nước của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
  18. Điều 16. Dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình xây dựng khẩn cấp sử dụng vốn đầu tư công, công trình tạm, dự án đầu tư công đặc biệt
  19. Điều 17. Kiểm tra phân bổ vốn hằng năm
  20. Điều 18. Hồ sơ pháp lý của nhiệm vụ, dự án
  21. Điều 19. Tạm ứng và thu hồi vốn tạm ứng
  22. Điều 20. Thanh toán khối lượng hoàn thành
  23. Điều 21. Mở tài khoản
  24. Điều 22. Quản lý, thanh toán vốn
  25. Điều 23. Cách thức thực hiện đối với việc thanh toán nhiệm vụ, dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn vốn trong nước qua Kho bạc Nhà nước
  26. Điều 24. Cách thức thực hiện đối với việc thanh toán vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước
  27. Chương III
  28. Điều 25. Nguyên tắc quyết toán theo niên độ
  29. Điều 26. Thời hạn khóa sổ để lập báo cáo quyết toán theo niên độ
  30. Điều 27. Nội dung báo cáo quyết toán theo niên độ
  31. Điều 28. Trình tự, thời hạn lập, xét duyệt và gửi báo cáo quyết toán theo niên độ
  32. Điều 29. Nội dung xét duyệt và tổng hợp báo cáo quyết toán theo niên độ
  33. Điều 30. Vốn đầu tư được quyết toán
  34. Điều 31. Quyết toán vốn đầu tư công dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thành
  35. Điều 32. Báo cáo quyết toán
  36. Điều 33. Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán
  37. Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành
  38. Điều 35. Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình đã thực hiện kiểm toán, thanh tra
  39. Điều 36. Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình không kiểm toán, thanh tra
  40. Điều 37. Thẩm tra hồ sơ pháp lý
  41. Điều 38. Thẩm tra vốn đầu tư của dự án
  42. Điều 39. Thẩm tra chi phí đầu tư
  43. Điều 40. Thẩm tra chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản
  44. Điều 41. Thẩm tra giá trị tài sản hình thành là kết quả của quá trình thực hiện dự án
  45. Điều 42. Thẩm tra tình hình công nợ, vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng
  46. Điều 43. Thẩm tra quyết toán đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu
  47. Điều 44. Hồ sơ trình phê duyệt quyết toán
  48. Điều 45. Chi phí kiểm toán độc lập và chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
  49. Điều 46. Thời gian lập hồ sơ, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành
  50. Điều 47. Báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm
  51. Chương IV
  52. Điều 48. Kiểm tra tình hình quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công
  53. Điều 49. Xử lý vi phạm
  54. Chương V
  55. Điều 50. Nhiệm vụ của cơ quan tài chính các cấp, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
  56. Điều 51. Nhiệm vụ của cơ quan thanh toán
  57. Điều 52. Nhiệm vụ của bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan
  58. Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sử dụng vốn đầu tư công, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  59. Chương VI
  60. Điều 54. Xử lý chuyển tiếp
  61. Điều 56. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.