125/2025/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Hoà Bình
Ngày ban hành
11/06/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2025

Mục lục (58 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Nguyên tắc phân định thấm quyền
  4. Điều 4. Về phí, lệ phí
  5. Chương II
  6. Điều 5. Thắm quyền quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu
  7. Điều 4. Nghị quyết số 111/2024/QH15 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện;
  8. Điều 6. Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (được sửa đồi, bố sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị
  9. Điều 15. , điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP do Ủy ban nhân
  10. Điều 6. Thấm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý,
  11. Điều 7. Thắm quyền, nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực đầu tư công
  12. Điều 103. Luật Đầu tư công trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
  13. Điều 60. , khoản 2 Điều 72 Luật Đầu tư công: Ủy ban nhân dân cấp xã sau khi sắp
  14. Điều 8. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực đầu tư
  15. Chương II
  16. Điều 3. , điểm a khoản 1 Điều 11, khoản 3 Điều 37 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
  17. Điều 6. , khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 1 Điều 8, chú thích (1) mẫu số 01 kèm theo
  18. Chương IV
  19. Điều 12. Thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực trưng mua,
  20. Điều 13. Thấm quyền xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  21. Điều 14. Thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong quản lý, sử dụng
  22. Điều 127. Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ
  23. Điều 15. Thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong quản lý, sử dụng
  24. Điều 28. , điểm c khoản 2 Điều 29 Nghị định số 165/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
  25. Điều 16. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý, sử dụng và khai thác
  26. Điều 17. Thấm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý, sử dụng và khai thác
  27. Điều 17. , điểm b khoản 2, điểm a khoản 4 Điều 24, điểm a khoản 4 Điều 25, điểm b,
  28. Điều 18. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý, sử dụng và khai thác
  29. Điều 19. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý,
  30. Điều 20. Thắm quyền quyết định xác lập và phê duyệt phương án xử lý tài
  31. Điều 2. l, khoản 2, khoản 4 Điều 27, khoản 2, khoản 4 Điều 28 Nghị định số
  32. Điều 21. , khoản 1, khoản 2 Điều 26, Điều 27, Điều 28 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
  33. Điều 30. , khoản 2 Điều 31, điểm a, điểm b khoản 2 Điều 32, điểm b khoản 2 Điều 46,
  34. Điều 21. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất
  35. Điều 22. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý, sử dụng và khai thác
  36. Điều 31. Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ
  37. Chương V
  38. Điều 23. Thắm quyền quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thuế xã, phường
  39. Điều 24. Thắm quyền ban hành quyết định cưỡng chế
  40. Điều 25. Nhiệm vụ phối hợp giữa cơ quan quản lý thuế và chính quyền địa
  41. Điều 26. Nhiệm vụ về phân hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp
  42. Điều 27. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực phí
  43. Điều 29. Nhiệm vụ tổng hợp, thấm định danh sách tổ chức, cá nhân sản
  44. Điều 30. Nhiệm vụ tổng hợp và gửi danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất
  45. Điều 24. Nghị định số 58/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  46. Điều 31. Tiếp nhận Quyết định chuyền trả phí bảo hiểm được ngân sách
  47. Điều 32. Thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt động quản
  48. Chương VI
  49. Điều 33. Nhiệm vụ, thắm quyền đăng ký hộ kinh doanh
  50. Điều 34. Trách nhiệm của Cơ quan đăng ký kinh doanh các cấp trong
  51. Điều 27. Nghị định số 01/2021/NĐ-CP do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
  52. Điều 35. Nhiệm vụ, thẩm quyền đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
  53. Điều 36. Trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan có liên quan
  54. Điều 25. Nghị định số 92/2024/NĐ-CP do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
  55. Điều 37. Nhiệm vụ trong xử lý tài sản chung của thành viên tổ hợp tác khi
  56. Điều 38. Nhiệm vụ trong thực hiện chế độ báo cáo về tình hình hoạt động
  57. Điều 39. Nhiệm vụ trong tổng hợp nhu cầu hỗ trợ phát triển kết cấu hạ tầng,
  58. Điều 40. Nhiệm vụ trong quy trình hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
  59. Điều 17. Nghị định số 113/2024/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  60. Điều 41. Thắm quyền liên quan đến chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành
  61. Chương VIII
  62. Điều 42. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực tín
  63. Điều 43. Thắm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực xử lý
  64. Chương IX
  65. Điều 44. Hiệu lực thi hành
  66. Điều 45. Điều khoản chuyến tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.