44/2018/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về việc ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Người ký
Trần Anh Thư
Ngày ban hành
14/11/2018
Ngày hiệu lực
30/11/2018

Mục lục (32 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  6. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  7. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  8. Điều 4. Nguyên tắc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  9. Chương II
  10. Điều 5. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân dưới đây được phân cấp quản lý
  11. Điều 6. Nội dung giao công trình thủy lợi cho Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, Tổ chức thủy lợi cơ sở, Hợp tác xã, Tổ hợp tác, tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác và bảo vệ
  12. Điều 7. Lập kế hoạch xây dựng công trình thủy lợi
  13. Chương III
  14. Điều 8. Khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi
  15. Điều 9. Ứng dụng khoa học công nghệ về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
  16. Điều 10. Nhiệm vụ và quyền hạn
  17. Điều 11. Vận hành khai thác công trình thủy lợi
  18. Chương IV
  19. Điều 12. Lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi
  20. Điều 13. Xử lý sự cố công trình thủy lợi
  21. Điều 14. Thay đổi, bổ sung đối với công trình hiện có
  22. Điều 15. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  23. Điều 16. Xác lập hành lang, cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình
  24. Điều 17. Cấp phép đối với hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi
  25. Điều 18. Trồng cây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  26. Điều 19. Xử lý đất đai, hoa màu, nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có nằm nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  27. Điều 20. Việc xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi
  28. Điều 21. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy lợi
  29. Điều 22. Xử lý vi phạm
  30. Chương V
  31. Điều 23. Duy tu, bảo dưỡng và vận hành
  32. Điều 24. Nguồn kinh phí quản lý, vận hành và duy tu, sửa chữa
  33. Chương VI
  34. Điều 25. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  35. Điều 26. Các Sở, ban, ngành tỉnh
  36. Điều 27. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  37. Điều 28. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cấp xã)
  38. Điều 29. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.