08/2017/QH14LuậtHết hiệu lực một phần

Luật Thủy lợi

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
19/06/2017
Ngày hiệu lực
01/07/2018

Mục lục (60 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc trong hoạt động thủy lợi
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động thủy lợi
  6. Điều 5. Tiết kiệm nước trong hoạt động thủy lợi
  7. Điều 6. Khoa học và công nghệ trong hoạt động thủy lợi
  8. Điều 7. Hợp tác quốc tế trong hoạt động thủy lợi
  9. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy lợi
  10. Chương II
  11. Điều 9. Điều tra cơ bản thủy lợi
  12. Điều 10. Chiến lược thủy lợi
  13. Điều 11. Quy hoạch thủy lợi
  14. Điều 12. Nguyên tắc lập quy hoạch thủy lợi
  15. Điều 13. Nội dung quy hoạch thủy lợi
  16. Điều 14. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, công bố, quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch thủy lợi
  17. Chương III
  18. Điều 15. Nguyên tắc trong đầu tư xây dựng công trình thủy lợi
  19. Điều 16. Phân loại và phân cấp công trình thủy lợi
  20. Điều 17. Yêu cầu trong đầu tư xây dựng công trình thủy lợi
  21. Điều 18. Đầu tư xây dựng đập, hồ chứa nước
  22. Chương IV
  23. Điều 19. Nguyên tắc quản lý, khai thác công trình thủy lợi
  24. Điều 20. Nội dung quản lý, khai thác công trình thủy lợi
  25. Điều 21. Trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi
  26. Điều 22. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi
  27. Điều 23. Tổ chức và phương thức khai thác công trình thủy lợi
  28. Điều 24. Quy trình vận hành công trình thủy lợi
  29. Điều 25. Vận hành công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp
  30. Điều 26. Vận hành công trình thủy lợi khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, lũ, ngập lụt, úng
  31. Điều 27. Vận hành đập, hồ chứa nước
  32. Điều 28. Vận hành hồ chứa thủy điện, vận hành liên hồ chứa phục vụ thủy lợi
  33. Chương V
  34. Điều 29. Hoạt động dịch vụ thủy lợi
  35. Điều 30. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  36. Điều 31. Căn cứ cung cấp, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  37. Điều 32. Hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  38. Điều 33. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  39. Điều 34. Nguyên tắc và căn cứ định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  40. Điều 35. Thẩm quyền quyết định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  41. Điều 36. Hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
  42. Điều 37. Tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
  43. Điều 38. Sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước
  44. Điều 39. Phân chia nguồn tiền thu từ việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  45. Chương VI
  46. Điều 40. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  47. Điều 41. Phương án bảo vệ công trình thủy lợi
  48. Điều 42. Trách nhiệm bảo vệ công trình thủy lợi
  49. Điều 43. Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  50. Điều 44. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải có giấy phép
  51. Điều 45. An toàn đập, hồ chứa nước trong quản lý, khai thác
  52. Điều 46. Bảo vệ chất lượng nước trong công trình thủy lợi
  53. Điều 47. Thay đổi mục đích sử dụng công trình thủy lợi
  54. Điều 48. Xử lý công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  55. Chương VII
  56. Điều 49. Yêu cầu phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
  57. Điều 50. Quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
  58. Điều 51. Kinh phí hoạt động thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
  59. Điều 52. Chuyển giao, thu hồi quyền quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng được đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước
  60. Chương VIII
  61. Điều 53. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động thủy lợi
  62. Điều 54. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
  63. Điều 55. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  64. Chương IX
  65. Điều 56. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ và cơ quan ngang Bộ
  66. Điều 57. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  67. Chương X
  68. Điều 58. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 73 của Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
  69. Điều 59. Hiệu lực thi hành
  70. Điều 60. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.