41/2009/QH12LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Viễn thông

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
23/11/2009
Ngày hiệu lực
01/07/2010

Mục lục (63 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về viễn thông
  6. Điều 5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin
  7. Điều 6. Bảo đảm bí mật thông tin
  8. Điều 7. Thông tin ưu tiên truyền qua mạng viễn thông
  9. Điều 8. Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia
  10. Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về viễn thông
  11. Điều 10. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông
  12. Điều 11. Thanh tra chuyên ngành về viễn thông
  13. Điều 12. Các hành vi bị cấm trong hoạt động viễn thông
  14. Chương II
  15. Điều 13. Hình thức kinh doanh viễn thông
  16. Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông
  17. Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ viễn thông
  18. Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông và thuê bao viễn thông
  19. Điều 17. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  20. Điều 18. Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  21. Điều 19. Cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  22. Chương III
  23. Điều 20. Hoạt động viễn thông công ích
  24. Điều 21. Quản lý hoạt động viễn thông công ích
  25. Điều 22. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
  28. Điều 24. Thiết lập mạng viễn thông
  29. Điều 25. Cung cấp dịch vụ viễn thông
  30. Điều 26. Từ chối cung cấp dịch vụ viễn thông
  31. Điều 27. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
  32. Điều 28. Liên lạc nghiệp vụ
  33. Điều 29. Dịch vụ viễn thông khẩn cấp
  34. Điều 30. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định
  35. Điều 31. Dịch vụ báo hỏng số thuê bao điện thoại cố định
  36. Điều 32. Lập hóa đơn và thanh toán giá cước dịch vụ viễn thông
  37. Điều 33. Hoàn trả giá cước và bồi thường thiệt hại
  38. Chương V
  39. Điều 34. Giấy phép viễn thông
  40. Điều 35. Nguyên tắc cấp giấy phép viễn thông
  41. Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
  42. Điều 37. Điều kiện cấp giấy phép nghiệp vụ viễn thông
  43. Điều 38. Điều kiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp mới giấy phép viễn thông
  44. Điều 39. Thu hồi giấy phép viễn thông
  45. Điều 40. Miễn giấy phép viễn thông
  46. Điều 41. Phí quyền hoạt động viễn thông
  47. Chương VI
  48. Điều 42. Nguyên tắc kết nối viễn thông
  49. Điều 43. Kết nối mạng viễn thông công cộng
  50. Điều 44. Kết nối mạng viễn thông dùng riêng
  51. Điều 45. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
  52. Chương VII
  53. Điều 46. Quản lý tài nguyên viễn thông
  54. Điều 47. Quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet
  55. Điều 48. Phân bổ, sử dụng, hoàn trả kho số viễn thông, tài nguyên Internet
  56. Điều 49. Chuyển nhượng kho số viễn thông, tài nguyên Internet
  57. Điều 50. Thu hồi kho số viễn thông, tài nguyên Internet
  58. Chương VIII
  59. Điều 51. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông
  60. Điều 52. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông, chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông
  61. Điều 53. Giá cước viễn thông
  62. Điều 54. Nguyên tắc xác định giá cước viễn thông
  63. Điều 55. Căn cứ xác định giá cước viễn thông
  64. Điều 56. Quản lý giá cước viễn thông
  65. Chương IX
  66. Điều 57. Quy hoạch công trình viễn thông
  67. Điều 58. Đất sử dụng cho công trình viễn thông
  68. Điều 59. Thiết kế, xây dựng công trình viễn thông
  69. Điều 60. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  70. Điều 61. Quản lý công trình viễn thông
  71. Chương X
  72. Điều 62. Hiệu lực thi hành
  73. Điều 63. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.