42/2026/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Nghị định số 42/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Cơ quan ban hành
CHÍNH PHỦ
Người ký
TRẦN HỒNG HÀ
Ngày ban hành
26/01/2026
Ngày hiệu lực
26/01/2026

Mục lục (52 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 34. a. Đối tượng, trường hợp, thẩm quyền và hình thức thanh lý rừng trồng
  3. Điều 34. b. Trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng
  4. Điều 34. c. Thực hiện thanh lý rừng trồng
  5. Chương II
  6. Chương III
  7. Chương IV
  8. Chương V
  9. Chương I
  10. Chương II
  11. Chương III
  12. Chương IV
  13. Điều 1. Thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ ___[ghi tên khu rừng].
  14. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  15. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  16. Điều 4. Chánh Văn phòng bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; Cục trưởng Cục chuyên môn thuộc bộ/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường/cơ quan chuyên môn trực thuộc bộ, ngành được giao tiếp nhận hồ sơ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  17. Chương I
  18. Chương II
  19. Chương III
  20. Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng___[ghi tên khu rừng], như sau:
  21. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  22. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  23. Điều 4. Chánh Văn phòng bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; Cục trưởng Cục chuyên môn thuộc bộ/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường/cơ quan chuyên môn trực thuộc bộ, ngành được giao tiếp nhận hồ sơ; chủ rừng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  24. Chương I
  25. Chương II
  26. Chương III
  27. Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng ___[ghi tên khu rừng], với những nội dung chính như sau:
  28. Điều 2. Tổ chức thực hiện.
  29. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  30. Điều 4. Chánh Văn phòng bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; Cục trưởng Cục chuyên môn thuộc bộ/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường/cơ quan chuyên môn trực thuộc bộ, ngành được giao tiếp nhận hồ sơ; chủ rừng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  31. Điều 1. Phê duyệt Đề án Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí___[ghi tên khu rừng] giai đoạn 20… - 20…., gồm những nội dung chính sau:
  32. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  33. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  34. Điều 4. Chánh Văn phòng bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; Cục trưởng Cục chuyên môn thuộc bộ/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường/cơ quan chuyên môn trực thuộc bộ, ngành được giao tiếp nhận hồ sơ; chủ rừng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  35. Chương I
  36. Chương II
  37. Chương III
  38. Chương IV
  39. Điều 1. Phê duyệt Đề án đóng (hoặc mở cửa rừng tự nhiên) trên phạm vi tỉnh, thành phố/vùng/cả nước với nội dung chính sau đây:
  40. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  41. Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân…. Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và kiểm lâm, ………………., và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
  42. Điều 1. Thanh lý rừng trồng đối với diện tích rừng trồng bị thiệt hại do ……….. của chủ rừng/chủ đầu tư dự án với các nội dung chủ yếu sau:
  43. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  44. Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan, hiệu lực thi hành Quyết định....
  45. Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm ...xã/phường ....., với các nội dung sau:
  46. Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân xã/phường ..... có trách nhiệm:
  47. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  48. Điều 1. Phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh…./ xã….. (Có Phương án kèm theo).
  49. Điều 2. Giao nhiệm vụ:
  50. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  51. Điều 1. Công nhận kết quả trúng đấu giá thuê rừng, với các nội dung sau:
  52. Điều 2. Giao nhiệm vụ:
  53. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  54. Điều 1. Giao/cho thuê …….. ha rừng; loại rừng (theo mục đích sử dụng, theo nguồn gốc hình thành)...................; trạng thái................; trữ lượng............ ; vị trí………. tại................
  55. Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.... chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:
  56. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  57. Điều 1. Giao/cho thuê …….. ha rừng; loại rừng (theo mục đích sử dụng, theo nguồn gốc hình thành)...................; trạng thái................; trữ lượng............; vị trí………. tại...............
  58. Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:
  59. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  60. Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án…..với tổng diện tích là …..ha, trong đó:
  61. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  62. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  63. Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án…..với tổng diện tích là …..ha, trong đó:
  64. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  65. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  66. Điều 1. Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với diện tích .... ha rừng (gồm: rừng tự nhiên …. ha; rừng trồng….ha) để thực hiện công trình..........., trong đó:
  67. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  68. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  69. Điều 1. Thu hồi rừng với diện tích là …..ha, có hiện trạng gồm: rừng tự nhiên.........ha, rừng trồng.........ha, tại ........ thuộc quyền quản lý của............
  70. Điều 2. Tổ chức thực hiện
  71. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.