131/2025/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Hòa Bình
Ngày ban hành
12/06/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2025

Mục lục (69 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Nguyên tắc phân định thắm quyền
  4. Điều 3. Phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính các cấp
  5. Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  6. Điều 5. Thắm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  7. Điều 26. Luật Thú y.
  8. Điều 6. Thắm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  9. Điều 7. Thắm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  10. Điều 14. Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ
  11. Điều 8. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  12. Điều 10. Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ
  13. Điều 1. Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ.
  14. Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  15. Điều 10. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  16. Điều 11. Thắm quyền của Hội đồng nhân dân cấp xã
  17. Điều 12. Thắm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  18. Điều 13. Thắm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  19. Điều 58. Luật Lâm nghiệp.
  20. Điều 23. và điểm d khoản 2 Điều 102 Luật Lâm nghiệp, khoản 1 Điều 36 Nghị định
  21. Điều 102. Luật Lâm nghiệp; các khoản l1, 2, 3 và 4 Điều 43 Nghị định số
  22. Điều 41. b và Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
  23. Điều 10. Nghị định này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc người được ủy
  24. Điều 14. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thấm quyền
  25. Điều 35. Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày l6 tháng II năm 2018 của
  26. Điều 35. Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
  27. Điều 15. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  28. Điều 26. Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ
  29. Điều 16. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  30. Điều 57. Luật Thủy lợi.
  31. Điều 12. Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ
  32. Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  33. Điều 18. Thắm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  34. Điều 19. Thắm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  35. Điều 14. Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ
  36. Điều 20. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thẩm quyền
  37. Điều 21. Thắm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường
  38. Điều 22. Thấm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  39. Điều 80. Luật Tài nguyên nước.
  40. Điều 57. Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
  41. Điều 23. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  42. Điều 24. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thấm quyền
  43. Điều 25. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  44. Điều 26. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  45. Điều 27. Thắm quyền của Hội đồng nhân dân cấp xã
  46. Điều 28. Thắm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  47. Điều 126. Luật Bảo vệ môi trường: ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đối
  48. Điều 127. Luật Bảo vệ môi trường.
  49. Điều 29. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  50. Điều 30. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thấm quyền
  51. Điều 31. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  52. Điều 32. Thắm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  53. Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  54. Điều 34. Thấm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  55. Điều 35. Thắm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  56. Điều 36. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thấm quyền
  57. Điều 37. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  58. Điều 38. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thấm quyền
  59. Điều 39. Thắm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  60. Điều 12. Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ
  61. Điều 40. Thắm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  62. Điều 41. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thấm quyền
  63. Điều 42. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  64. Điều 43. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  65. Điều 44. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  66. Điều 45. Thắm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  67. Điều 46. Thắm quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông
  68. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  69. Điều 48. Quy định chuyển tiếp
  70. Điều 49. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.