136/2025/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần
Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Nguyễn Hòa Bình
- Ngày ban hành
- 12/06/2025
- Ngày hiệu lực
- 01/07/2025
Mục lục (75 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc phân quyên, phân cấp
- Điều 4. Phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính
- Điều 5. Nhiệm vụ, thấm quyền của Chính phủ trong lĩnh vực trồng
- Điều 37. Luật Trông trọt.
- Điều 42. Luật Trồng trọt.
- Điều 6. Nhiệm vụ, thâm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 7. Nhiệm vụ, thấm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 10. Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính
- Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền của Chính phủ trong lĩnh vực chăn nuôi
- Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền Ì hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 110. Luật Thú y.
- Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong lĩnh vực chăn nuôi
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng) Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong lĩnh vực thủy sản
- Điều 14. Nhiệm vụ; quyền hạn của Chính phủ trong lĩnh vực thủy sân
- Điều 16. Luật Thủy sản.
- Điều 39. Luật Thuỷ sản.
- Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 55. Luật Thủy sản.
- Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Chương V
- Điều 20. Nhiệm vụ, quyền bạn của Chính phủ trong lĩnh vực lâm
- Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong
- Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thú tướng Chính phủ trong lĩnh vực
- Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thú tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ: Nông nghiệp và Môi
- Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
- Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 16. Nghị định sô 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính
- Điều 28. , Điều 29 và Điều 30 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP đã được sửa đổi, bỗ
- Chương VII
- Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Chương IX
- Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 63. Luật Tài nguyên nước. Trình tự, thủ tục thực hiện như sau:
- Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trướng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Điều 52. Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Điều 28. Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
- Chương X
- Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thú tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Chương XI
- Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thú tướng Chính phủ trong lĩnh vực
- Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong lĩnh vực bảo tồn
- Điều 493. - Nhiệm vụ, quyền hạn của Thú tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Chương XV
- Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phú trong lĩnh
- Điều 52. Nhiệm vụ; quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Điều 54. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- Chương XVI
- Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phú trong lĩnh
- Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Chương XVII
- Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh
- Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Điều 62. Hiệu lực thi hành
- Điều 63. Quy định chuyền tiếp
- Điều 6. À. TrácH nhiện thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.