05/2012/NQ-HĐTPNghị quyếtCòn hiệu lực

Hướng dẫn thi hành một số quy định trong Phần thứ hai “Thủ tục giải quyết vụ án tại Tòa án cấp sơ thẩm” của Bộ Luật Tố tụng dân sự đã được sửa đổi theo Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Luật Tố tụng dân sự

Cơ quan ban hành
Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao
Người ký
Trương Hòa Bình
Ngày ban hành
03/12/2012
Ngày hiệu lực
01/07/2013

Mục lục (41 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Quyền khởi kiện vụ án quy định tại Điều 161 của BLTTDS
  3. Điều 3. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác, lợi ích công cộng và lợi ích của Nhà nước quy định tại Điều 162 của BLTTDS
  4. Điều 4. Phạm vi khởi kiện quy định tại Điều 163 của BLTTDS
  5. Điều 5. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện quy định tại Điều 164 của BLTTDS.
  6. Điều 6. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện quy định tại Điều 165 của BLTTDS
  7. Điều 7. Thủ tục nhận đơn khởi kiện quy định tại Điều 167 của BLTTDS
  8. Điều 8. Trả lại đơn khởi kiện, hậu quả của việc trả lại đơn khởi kiện quy định tại Điều 168 của BLTTDS
  9. Điều 9. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện quy định tại Điều 169 của BLTTDS
  10. Điều 10. Thụ lý vụ án quy định tại Điều 171 của BLTTDS
  11. Điều 11. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án quy định tại Điều 172 của BLTTDS
  12. Điều 12. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn quy định tại Điều 176 của BLTTDS
  13. Điều 13. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập quy định tại Điều 178 của BLTTDS
  14. Điều 14. Thời hạn chuẩn bị xét xử quy định tại Điều 179 của BLTTDS
  15. Điều 179. của BLTTDS quy định về thời hạn chuẩn bị xét xử; do đó, các thời hạn quy định trong Điều này đều được tính trong thời hạn chuẩn bị xét xử. Tuỳ từng trường hợp cụ thể, thời hạn chuẩn bị xét xử được tính như sau:
  16. Điều 15. Những vụ án dân sự không được hòa giải quy định tại Điều 181 của BLTTDS
  17. Điều 16. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được quy định tại khoản 1 Điều 182 của BLTTDS
  18. Điều 17. Thành phần phiên hòa giải quy định tại Điều 184 của BLTTDS
  19. Điều 18. Nội dung hòa giải quy định tại Điều 185 của BLTTDS
  20. Điều 19. Trình tự hòa giải quy định tại Điều 185a của BLTTDS
  21. Điều 20. Biên bản hòa giải quy định tại Điều 186 của BLTTDS
  22. Điều 21. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự quy định tại Điều 187 của BLTTDS
  23. Điều 22. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự quy định tại Điều 189 của BLTTDS
  24. Điều 23. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự quy định tại khoản 3 Điều 190 của BLTTDS
  25. Điều 24. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự quy định tại điểm c và điểm k khoản 1 Điều 192 của BLTTDS
  26. Điều 25. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự quy định tại khoản 1 Điều 193 của BLTTDS
  27. Điều 26. Quyết định đưa vụ án ra xét xử quy định tại Điều 195 của BLTTDS
  28. Điều 27. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự quy định tại Điều 199 của BLTTDS
  29. Điều 28. Xét xử trong trường hợp đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên toà quy định tại Điều 202 của BLTTDS.
  30. Điều 29. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa quy định tại Điều 208 của BLTTDS
  31. Điều 30. Biên bản phiên tòa quy định tại Điều 211 của BLTTDS
  32. Điều 31. Khai mạc phiên tòa quy định tại Điều 213 của BLTTDS
  33. Điều 32. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 218 của BLTTDS
  34. Điều 33. Thay đổi địa vị tố tụng quy định tại Điều 219 của BLTTDS
  35. Điều 34. Công nhận sự thỏa thuận của đương sự quy định tại khoản 1 Điều 220 của BLTTDS
  36. Điều 35. Nghị án quy định tại Điều 236 của BLTTDS
  37. Điều 36. Bản án sơ thẩm quy định tại Điều 238 của BLTTDS
  38. Điều 37. Tuyên án quy định tại Điều 239 của BLTTDS
  39. Điều 38. Sửa chữa, bổ sung bản án quy định tại Điều 240 của BLTTDS
  40. Điều 39. Các mẫu văn bản tố tụng
  41. Điều 40. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.