59/2005/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Đầu tư

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
29/11/2005
Ngày hiệu lực
01/07/2006

Mục lục (89 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Chính sách về đầu tư
  6. Điều 5. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  7. Chương II
  8. Điều 6. Bảo đảm về vốn và tài sản
  9. Điều 7. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
  10. Điều 8. Mở cửa thị trường, đầu tư liên quan đến thương mại
  11. Điều 9. Chuyển vốn, tài sản ra nước ngoài
  12. Điều 10. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất
  13. Điều 11. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
  14. Điều 12. Giải quyết tranh chấp
  15. Chương III
  16. Điều 13. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
  17. Điều 14. Quyền tiếp cận, sử dụng nguồn lực đầu tư
  18. Điều 15. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
  19. Điều 16. Quyền mua ngoại tệ
  20. Điều 17. Quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư
  21. Điều 18. Thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  22. Điều 19. Các quyền khác của nhà đầu tư
  23. Điều 20. Nghĩa vụ của nhà đầu tư
  24. Chương IV
  25. Điều 21. Các hình thức đầu tư trực tiếp
  26. Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
  27. Điều 23. Đầu tư theo hợp đồng
  28. Điều 24. Đầu tư phát triển kinh doanh
  29. Điều 25. Góp vốn, mua cổ phần và sáp nhập, mua lại
  30. Điều 26. Đầu tư gián tiếp
  31. Chương V
  32. Điều 27. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư
  33. Điều 28. Địa bàn ưu đãi đầu tư
  34. Điều 29. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  35. Điều 30. Lĩnh vực cấm đầu tư
  36. Điều 31. Ban hành danh mục các lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, đầu tư có điều kiện
  37. Điều 32. Đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư
  38. Điều 33. Ưu đãi về thuế
  39. Điều 34. Chuyển lỗ
  40. Điều 35. Khấu hao tài sản cố định
  41. Điều 36. Ưu đãi về sử dụng đất
  42. Điều 37. Ưu đãi đối với nhà đầu tư đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  43. Điều 38. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
  44. Điều 39. Trường hợp mở rộng ưu đãi
  45. Điều 40. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
  46. Điều 41. Hỗ trợ đào tạo
  47. Điều 42. Hỗ trợ và khuyến khích phát triển dịch vụ đầu tư
  48. Điều 43. Đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  49. Điều 44. Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh
  50. Chương VI
  51. Điều 45. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
  52. Điều 46. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  53. Điều 47. Thẩm tra dự án đầu tư
  54. Điều 48. Thủ tục thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  55. Điều 49. Thủ tục thẩm tra đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  56. Điều 50. Thủ tục đầu tư gắn với thành lập tổ chức kinh tế
  57. Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư
  58. Điều 52. Thời hạn hoạt động của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  59. Điều 53. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư, thẩm tra đầu tư
  60. Điều 54. Lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có nhiều nhà đầu tư quan tâm
  61. Điều 55. Thuê, giao nhận đất thực hiện dự án
  62. Điều 56. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  63. Điều 57. Thực hiện dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên, khoáng sản
  64. Điều 58. Thực hiện dự án đầu tư có xây dựng
  65. Điều 59. Giám định máy móc, thiết bị
  66. Điều 60. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam
  67. Điều 61. Tài khoản ngoại tệ, tài khoản tiền đồng Việt Nam
  68. Điều 62. Bảo hiểm
  69. Điều 63. Thuê tổ chức quản lý
  70. Điều 64. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
  71. Điều 65. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
  72. Điều 66. Bảo lãnh của Nhà nước cho một số công trình và dự án quan trọng
  73. Chương VII
  74. Điều 67. Quản lý đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước
  75. Điều 68. Đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước vào tổ chức kinh tế
  76. Điều 69. Đầu tư của Nhà nước vào hoạt động công ích
  77. Điều 70. Đầu tư bằng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  78. Điều 71. Tổ chức, cá nhân được giao quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
  79. Điều 72. Thay đổi nội dung, hoãn, đình chỉ, hủy bỏ dự án đầu tư
  80. Điều 73. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
  81. Chương VIII
  82. Điều 74. Đầu tư ra nước ngoài
  83. Điều 75. Lĩnh vực khuyến khích, cấm đầu tư ra nước ngoài
  84. Điều 76. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài
  85. Điều 77. Quyền của nhà đầu tư ra nước ngoài
  86. Điều 78. Nghĩa vụ của nhà đầu tư ra nước ngoài
  87. Điều 79. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài
  88. Chương IX
  89. Điều 80. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư
  90. Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
  91. Điều 82. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
  92. Điều 83. Xúc tiến đầu tư
  93. Điều 84. Theo dõi, đánh giá hoạt động đầu tư
  94. Điều 85. Thanh tra về hoạt động đầu tư
  95. Điều 86. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
  96. Điều 87. Xử lý vi phạm
  97. Chương X
  98. Điều 88. Áp dụng pháp luật đối với các dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật này có hiệu lực
  99. Điều 89. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.