258/2025/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
09/10/2025
Ngày hiệu lực
09/10/2025

Mục lục (47 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước
  6. Điều 5. Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
  7. Điều 6. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị
  8. Điều 7. Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
  9. Điều 8. Hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
  10. Điều 9. Trao đổi tín chỉ các-bon thu được từ công viên, cây xanh
  11. Điều 10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước
  12. Chương II
  13. Điều 11. Yêu cầu đối với quản lý công viên
  14. Điều 12. Nội quy công viên
  15. Điều 13. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hóa nghệ thuật và các sự kiện khác trong công viên
  16. Điều 14. Khai thác phần đất công viên có mục đích kinh doanh
  17. Điều 15. Yêu cầu đối với quản lý, vận hành công viên tại đô thị
  18. Điều 16. Quy trình quản lý, vận hành công viên
  19. Điều 17. Quản lý hồ, mặt nước gắn với không gian công cộng
  20. Điều 18. Quản lý công trình ngầm trong phạm vi công viên
  21. Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
  22. Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
  23. Điều 21. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
  24. Chương III
  25. Điều 22. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng công cộng
  26. Điều 23. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng hạn chế
  27. Điều 24. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh chuyên dụng
  28. Điều 25. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh cần bảo tồn
  29. Điều 26. Cây xanh sử dụng công cộng
  30. Điều 27. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
  31. Điều 28. Đền bù, bồi thường thiệt hại liên quan đến cây xanh
  32. Điều 29. Yêu cầu đối với quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị
  33. Điều 30. Quy trình quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng
  34. Điều 31. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
  35. Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
  36. Điều 33. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
  37. Chương IV
  38. Điều 34. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
  39. Điều 35. Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
  40. Điều 36. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
  41. Điều 37. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
  42. Điều 38. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
  43. Điều 39. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
  44. Điều 40. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
  45. Điều 41. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
  46. Điều 42. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
  47. Chương V
  48. Điều 43. Xây dựng cơ sở dữ liệu về công viên, cây xanh, mặt nước và thực hiện chế độ báo cáo
  49. Điều 44. Trách nhiệm của các bộ, ngành
  50. Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  51. Điều 46. Trách nhiệm của công dân, cộng đồng
  52. Điều 47. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.