47/2024/QH15LuậtCòn hiệu lực

Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành
26/11/2024
Ngày hiệu lực
01/07/2025

Mục lục (59 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Hệ thống quy hoạch đô thị và nông thôn
  5. Điều 4. Loại đô thị và đơn vị hành chính
  6. Điều 5. Các trường hợp lập quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến phạm vi quy hoạch và địa giới đơn vị hành chính
  7. Điều 6. Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị và nông thôn
  8. Điều 7. Nguyên tắc trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  9. Điều 8. Bảo đảm sự phù hợp của dự án đầu tư xây dựng với quy hoạch đô thị và nông thôn
  10. Điều 9. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong quy hoạch đô thị và nông thôn
  11. Điều 10. Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  12. Điều 11. Nguồn lực hỗ trợ hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  13. Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn
  14. Điều 13. Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  15. Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  16. Chương II
  17. Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch đô thị và nông thôn
  18. Điều 16. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  19. Điều 17. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  20. Điều 18. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  21. Điều 19. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; thi tuyển ý tưởng quy hoạch đô thị và nông thôn
  22. Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
  23. Điều 21. Nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
  24. Điều 22. Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương
  25. Điều 23. Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã và quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
  26. Điều 24. Quy hoạch chung thị trấn, quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị trấn
  27. Điều 25. Quy hoạch phân khu đô thị
  28. Điều 26. Quy hoạch chi tiết đô thị
  29. Điều 27. Thiết kế đô thị
  30. Điều 28. Quy hoạch chung huyện
  31. Điều 29. Quy hoạch chung xã
  32. Điều 30. Quy hoạch chi tiết khu vực xây dựng được xác định trong quy hoạch chung huyện, quy hoạch chung xã
  33. Điều 31. Quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc gia
  34. Điều 32. Quy hoạch phân khu khu chức năng
  35. Điều 33. Quy hoạch chi tiết khu chức năng
  36. Điều 34. Quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương
  37. Điều 35. Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương
  38. Điều 36. Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
  39. Điều 37. Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn
  40. Điều 38. Cơ quan thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  41. Điều 39. Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  42. Điều 40. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  43. Điều 41. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  44. Điều 42. Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  45. Chương III
  46. Điều 43. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
  47. Điều 44. Nội dung báo cáo kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
  48. Điều 45. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
  49. Điều 46. Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn và nguyên tắc điều chỉnh
  50. Điều 47. Trình tự điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
  51. Điều 48. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
  52. Chương IV
  53. Điều 49. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
  54. Điều 50. Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn
  55. Điều 51. Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung
  56. Điều 52. Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
  57. Điều 53. Tổ chức quản lý theo nội dung quy hoạch đô thị và nông thôn
  58. Điều 54. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
  59. Điều 55. Tiếp cận, cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
  60. Điều 56. Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ, tài liệu về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  61. Chương V
  62. Điều 57. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  63. Điều 58. Hiệu lực thi hành
  64. Điều 59. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.