69/2016/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ
Ban hành Quy định về mức thu, vùng thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
- Người ký
- Lê Văn Bình
- Ngày ban hành
- 29/09/2016
- Ngày hiệu lực
- 09/10/2016
Mục lục (20 điều)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai Quyết định này theo quy định.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2016 và thực hiện kể từ năm học 2016 - 2017; thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận: Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2012 về việc quy định mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015; Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 về việc quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2016 về việc tiếp tục thực hiện Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II
- Điều 3. Nguyên tắc xác định học phí
- Điều 4. Mức thu và vùng thu học phí
- Chương III
- Điều 5. Đối tượng không phải đóng học phí
- Điều 6. Đối tượng được miễn học phí
- Điều 7. Đối tượng được giảm học phí
- Điều 8. Không thu học phí có thời hạn
- Điều 9. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập
- Điều 10. Chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- Điều 11. Phương thức cấp bù tiền miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- Chương IV
- Điều 12. Thu học phí
- Điều 13. Sử dụng học phí
- Điều 14. Quản lý tiền học phí và chế độ báo cáo
- Điều 15. Công tác lập dự toán, phân bổ, quyết toán và nguồn kinh phí chi trả cấp bù học phí, hỗ trợ chi phí học tập
- Chương V
- Điều 16. Tổ chức thực hiện
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.