38/2005/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Giáo dục

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
14/06/2005
Ngày hiệu lực
01/01/2006

Mục lục (120 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Mục tiêu giáo dục
  4. Điều 3. Tính chất, nguyên lý giáo dục
  5. Điều 4. Hệ thống giáo dục quốc dân
  6. Điều 5. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục
  7. Điều 6. Chương trình giáo dục
  8. Điều 7. Ngôn ngữ dùng trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác; dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số; dạy ngoại ngữ
  9. Điều 8. Văn bằng, chứng chỉ
  10. Điều 9. Phát triển giáo dục
  11. Điều 10. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân
  12. Điều 11. Phổ cập giáo dục
  13. Điều 12. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
  14. Điều 13. Đầu tư cho giáo dục
  15. Điều 14. Quản lý nhà nước về giáo dục
  16. Điều 15. Vai trò và trách nhiệm của nhà giáo
  17. Điều 16. Vai trò và trách nhiệm của cán bộ quản lý giáo dục
  18. Điều 17. Kiểm định chất lượng giáo dục
  19. Điều 18. Nghiên cứu khoa học
  20. Điều 19. Không truyền bá tôn giáo trong nhà trường, cơ sở giáo dục khác
  21. Điều 20. Cấm lợi dụng các hoạt động giáo dục
  22. Chương II
  23. Điều 21. Giáo dục mầm non
  24. Điều 22. Mục tiêu của giáo dục mầm non
  25. Điều 23. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
  26. Điều 24. Chương trình giáo dục mầm non
  27. Điều 25. Cơ sở giáo dục mầm non
  28. Điều 26. Giáo dục phổ thông
  29. Điều 27. Mục tiêu của giáo dục phổ thông
  30. Điều 28. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phổ thông
  31. Điều 29. Chương trình giáo dục phổ thông, sách giáo khoa
  32. Điều 30. Cơ sở giáo dục phổ thông
  33. Điều 31. Xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông
  34. Điều 32. Giáo dục nghề nghiệp
  35. Điều 33. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
  36. Điều 34. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục nghề nghiệp
  37. Điều 35. Chương trình, giáo trình giáo dục nghề nghiệp
  38. Điều 36. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
  39. Điều 37. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp
  40. Điều 38. Giáo dục đại học
  41. Điều 39. Mục tiêu của giáo dục đại học
  42. Điều 40. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục đại học
  43. Điều 41. Chương trình, giáo trình giáo dục đại học
  44. Điều 42. Cơ sở giáo dục đại học
  45. Điều 43. Văn bằng giáo dục đại học
  46. Điều 44. Giáo dục thường xuyên
  47. Điều 45. Yêu cầu về chương trình, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên
  48. Điều 46. Cơ sở giáo dục thường xuyên
  49. Điều 47. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục thường xuyên
  50. Chương III
  51. Điều 48. Nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân
  52. Điều 49. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân
  53. Điều 50. Thành lập nhà trường
  54. Điều 51. Thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường
  55. Điều 52. Điều lệ nhà trường
  56. Điều 53. Hội đồng trường
  57. Điều 54. Hiệu trưởng
  58. Điều 55. Hội đồng tư vấn trong nhà trường
  59. Điều 56. Tổ chức Đảng trong nhà trường
  60. Điều 57. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường
  61. Điều 58. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường
  62. Điều 59. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường trung cấp, trường cao đẳng, trường đại học trong nghiên cứu khoa học, phục vụ xã hội
  63. Điều 60. Quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm của trường trung cấp, trường cao đẳng, trường đại học
  64. Điều 61. Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học
  65. Điều 62. Trường chuyên, trường năng khiếu
  66. Điều 63. Trường, lớp dành cho người tàn tật, khuyết tật
  67. Điều 64. Trường giáo dưỡng
  68. Điều 65. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường dân lập, trường tư thục
  69. Điều 66. Chế độ tài chính
  70. Điều 67. Quyền sở hữu tài sản, rút vốn và chuyển nhượng vốn
  71. Điều 68. Chính sách ưu đãi
  72. Điều 69. Các cơ sở giáo dục khác
  73. Chương IV
  74. Điều 70. Nhà giáo
  75. Điều 71. Giáo sư, phó giáo sư
  76. Điều 72. Nhiệm vụ của nhà giáo
  77. Điều 73. Quyền của nhà giáo
  78. Điều 74. Thỉnh giảng
  79. Điều 75. Các hành vi nhà giáo không được làm
  80. Điều 76. Ngày Nhà giáo Việt Nam
  81. Điều 77. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
  82. Điều 78. Trường sư phạm
  83. Điều 79. Nhà giáo của trường cao đẳng, trường đại học
  84. Điều 80. Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
  85. Điều 81. Tiền lương
  86. Điều 82. Chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
  87. Chương V
  88. Điều 83. Người học
  89. Điều 84. Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non
  90. Điều 85. Nhiệm vụ của người học
  91. Điều 86. Quyền của người học
  92. Điều 87. Nghĩa vụ làm việc có thời hạn theo sự điều động của Nhà nước
  93. Điều 88. Các hành vi người học không được làm
  94. Điều 89. Học bổng và trợ cấp xã hội
  95. Điều 90. Chế độ cử tuyển
  96. Điều 91. Tín dụng giáo dục
  97. Điều 92. Miễn, giảm phí dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên
  98. Chương VI
  99. Điều 93. Trách nhiệm của nhà trường
  100. Điều 94. Trách nhiệm của gia đình
  101. Điều 95. Quyền của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh
  102. Điều 96. Ban đại diện cha mẹ học sinh
  103. Điều 97. Trách nhiệm của xã hội
  104. Điều 98. Quỹ khuyến học, Quỹ bảo trợ giáo dục
  105. Chương VII
  106. Điều 99. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục
  107. Điều 100. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục
  108. Điều 101. Các nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục
  109. Điều 102. Ngân sách nhà nước chi cho giáo dục
  110. Điều 103. Ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai xây dựng trường học
  111. Điều 104. Khuyến khích đầu tư cho giáo dục
  112. Điều 105. Học phí, lệ phí tuyển sinh
  113. Điều 106. Ưu đãi về thuế trong xuất bản sách giáo khoa, sản xuất thiết bị dạy học, đồ chơi
  114. Điều 107. Hợp tác quốc tế về giáo dục
  115. Điều 108. Khuyến khích hợp tác về giáo dục với nước ngoài
  116. Điều 109. Khuyến khích hợp tác về giáo dục với Việt Nam
  117. Điều 110. Công nhận văn bằng nước ngoài
  118. Điều 111. Thanh tra giáo dục
  119. Điều 112. Quyền hạn, trách nhiệm của Thanh tra giáo dục
  120. Điều 113. Tổ chức, hoạt động của Thanh tra giáo dục
  121. Chương VIII
  122. Điều 114. Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú
  123. Điều 115. Khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân có thành tích trong giáo dục
  124. Điều 116. Khen thưởng đối với người học
  125. Điều 117. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự
  126. Điều 118. Xử lý vi phạm
  127. Chương IX
  128. Điều 119. Hiệu lực thi hành
  129. Điều 120. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.