100/2015/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
20/10/2015
Ngày hiệu lực
10/12/2015

Mục lục (33 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội
  7. Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị
  8. Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp
  9. Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội
  10. Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
  11. Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
  12. Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội
  13. Điều 11. Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giao
  14. Điều 12. Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội
  15. Chương III
  16. Điều 13. Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãi
  17. Điều 14. Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở
  18. Điều 15. Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
  19. Điều 16. Vay vốn ưu đãi để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở
  20. Điều 17. Nguồn vốn cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách nhà ở xã hội
  21. Điều 18. Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãi
  22. Chương IV
  23. Điều 19. Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
  24. Điều 20. Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  25. Điều 21. Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  26. Điều 22. Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  27. Điều 23. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  28. Điều 24. Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  29. Điều 25. Quản lý chất lượng nhà ở xã hội
  30. Điều 26. Quản lý khai thác, sử dụng nhà ở xã hội
  31. Điều 27. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên bán, cho thuê, cho thuê mua và bên mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  32. Chương V
  33. Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  34. Điều 29. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
  35. Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  36. Điều 31. Trách nhiệm của các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất trong khu công nghiệp
  37. Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
  38. Điều 33. Hiệu Iực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.