65/2014/QH13LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Nhà ở

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
25/11/2014
Ngày hiệu lực
01/07/2015

Mục lục (183 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Quyền có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ở
  6. Điều 5. Bảo hộ quyền sở hữu nhà ở
  7. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
  8. Chương II
  9. Điều 7. Đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
  10. Điều 8. Điều kiện được công nhận quyền sở hữu nhà ở
  11. Điều 9. Công nhận quyền sở hữu nhà ở
  12. Điều 10. Quyền của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở
  13. Điều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở
  14. Điều 12. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở
  15. Chương III
  16. Điều 13. Chính sách phát triển nhà ở
  17. Điều 14. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở
  18. Điều 15. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
  19. Điều 16. Xác định quỹ đất cho phát triển nhà ở
  20. Điều 17. Hình thức phát triển nhà ở và dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  21. Điều 18. Các trường hợp phát triển nhà ở và trường hợp xây dựng nhà ở theo dự án
  22. Điều 19. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  23. Điều 20. Nguyên tắc kiến trúc nhà ở
  24. Điều 21. Điều kiện làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
  25. Điều 22. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại và lựa chọn chủ đầu tư dự án
  26. Điều 23. Hình thức sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
  27. Điều 24. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở thương mại
  28. Điều 25. Quyền của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
  29. Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
  30. Điều 27. Nhà ở công vụ và kế hoạch phát triển nhà ở công vụ
  31. Điều 28. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ và lựa chọn chủ đầu tư dự án
  32. Điều 29. Đất để xây dựng nhà ở công vụ
  33. Điều 30. Mua, thuê nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
  34. Điều 31. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
  35. Điều 32. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ
  36. Điều 33. Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở công vụ
  37. Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà công vụ
  38. Điều 35. Nguyên tắc phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư
  39. Điều 36. Các hình thức bố trí nhà ở để phục vụ tái định cư
  40. Điều 37. Đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
  41. Điều 38. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư và việc lựa chọn chủ đầu tư dự án
  42. Điều 39. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở để phục vụ tái định cư
  43. Điều 40. Quản lý chất lượng nhà ở để phục vụ tái định cư
  44. Điều 41. Mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư
  45. Điều 42. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn
  46. Điều 43. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị
  47. Điều 44. Đất để phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
  48. Điều 45. Phương thức phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
  49. Điều 46. Tiêu chuẩn và chất lượng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
  50. Điều 47. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân trong việc phát triển nhà ở
  51. Điều 48. Hộ gia đình, cá nhân hợp tác giúp nhau xây dựng nhà ở, cải tạo chỉnh trang đô thị
  52. Chương IV
  53. Điều 49. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  54. Điều 50. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  55. Điều 51. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  56. Điều 52. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  57. Điều 53. Các hình thức phát triển nhà ở xã hội
  58. Điều 54. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
  59. Điều 55. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội
  60. Điều 56. Đất để xây dựng nhà ở xã hội
  61. Điều 57. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
  62. Điều 58. Ưu đãi chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
  63. Điều 59. Ưu đãi đối với tổ chức tự lo chỗ ở cho người lao động
  64. Điều 60. Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư
  65. Điều 61. Xác định giá thuê, giá thuê mua, giá bán nhà ở xã hội không phải do Nhà nước đầu tư xây dựng
  66. Điều 62. Nguyên tắc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở xã hội
  67. Điều 63. Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
  68. Điều 64. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội
  69. Điều 65. Chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để ở
  70. Điều 66. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để ở
  71. Chương V
  72. Điều 67. Các nguồn vốn phục vụ cho phát triển nhà ở
  73. Điều 68. Nguyên tắc huy động vốn cho phát triển nhà ở
  74. Điều 69. Vốn phục vụ cho phát triển nhà ở thương mại
  75. Điều 70. Vốn để thực hiện chính sách nhà ở xã hội
  76. Điều 71. Vốn cho phát triển nhà ở công vụ
  77. Điều 72. Vốn cho phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư
  78. Điều 73. Vốn cho phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
  79. Điều 74. Vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội để phát triển nhà ở xã hội
  80. Chương VI
  81. Điều 75. Nội dung quản lý, sử dụng nhà ở
  82. Điều 76. Lập hồ sơ về nhà ở
  83. Điều 77. Lưu trữ và quản lý hồ sơ nhà ở
  84. Điều 78. Bảo hiểm nhà ở
  85. Điều 79. Quản lý, sử dụng nhà ở có giá trị nghệ thuật, văn hóa, lịch sử
  86. Điều 80. Các loại nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  87. Điều 81. Quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  88. Điều 82. Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  89. Điều 83. Cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  90. Điều 84. Thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  91. Điều 85. Bảo hành nhà ở
  92. Điều 86. Bảo trì nhà ở
  93. Điều 87. Cải tạo nhà ở
  94. Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong việc bảo trì, cải tạo nhà ở
  95. Điều 89. Bảo trì, cải tạo nhà ở đang cho thuê
  96. Điều 90. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  97. Điều 91. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chung
  98. Điều 92. Các trường hợp nhà ở phải phá dỡ
  99. Điều 93. Trách nhiệm phá dỡ nhà ở
  100. Điều 94. Yêu cầu khi phá dỡ nhà ở
  101. Điều 95. Cưỡng chế phá dỡ nhà ở
  102. Điều 96. Chỗ ở của chủ sở hữu khi nhà ở bị phá dỡ
  103. Điều 97. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
  104. Chương VII
  105. Điều 98. Phân hạng nhà chung cư
  106. Điều 99. Thời hạn sử dụng nhà chung cư
  107. Điều 100. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung của nhà chung cư
  108. Điều 101. Chỗ để xe và việc xác định diện tích sử dụng căn hộ, diện tích khác trong nhà chung cư
  109. Điều 102. Hội nghị nhà chung cư
  110. Điều 103. Ban quản trị nhà chung cư
  111. Điều 104. Quyền và trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cư
  112. Điều 105. Quản lý vận hành nhà chung cư
  113. Điều 106. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
  114. Điều 107. Bảo trì nhà chung cư
  115. Điều 108. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  116. Điều 109. Quản lý, sử dụng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  117. Điều 110. Các trường hợp phá dỡ nhà chung cư để cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  118. Điều 111. Lập kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  119. Điều 112. Yêu cầu đối với việc phá dỡ nhà chung cư để cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  120. Điều 113. Các hình thức cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  121. Điều 114. Chủ đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  122. Điều 115. Phương án bố trí tái định cư khi phá dỡ nhà chung cư
  123. Điều 116. Bố trí nhà ở tái định cư
  124. Chương VIII
  125. Điều 117. Các hình thức giao dịch về nhà ở
  126. Điều 118. Điều kiện của nhà ở tham gia giao dịch
  127. Điều 119. Điều kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ở
  128. Điều 120. Trình tự, thủ tục thực hiện giao dịch về nhà ở
  129. Điều 121. Hợp đồng về nhà ở
  130. Điều 122. Công chứng, chứng thực hợp đồng và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng về nhà ở
  131. Điều 123. Giao dịch mua bán nhà ở, chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại
  132. Điều 124. Giá mua bán nhà ở, giá chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại
  133. Điều 125. Mua bán nhà ở trả chậm, trả dần
  134. Điều 126. Mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung
  135. Điều 127. Mua bán nhà ở đang cho thuê
  136. Điều 128. Mua trước nhà ở
  137. Điều 129. Thời hạn thuê và giá thuê nhà ở
  138. Điều 130. Cho thuê nhà ở thuộc sở hữu chung
  139. Điều 131. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
  140. Điều 132. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
  141. Điều 133. Quyền tiếp tục thuê nhà ở
  142. Điều 134. Thủ tục thuê mua nhà ở xã hội
  143. Điều 135. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê mua nhà ở xã hội
  144. Điều 136. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua và thu hồi nhà ở xã hội cho thuê mua
  145. Điều 137. Tặng cho nhà ở thuộc sở hữu chung
  146. Điều 138. Tặng cho nhà ở đang cho thuê
  147. Điều 139. Đổi nhà ở thuộc sở hữu chung
  148. Điều 140. Đổi nhà ở đang cho thuê
  149. Điều 141. Thanh toán giá trị chênh lệch
  150. Điều 142. Thừa kế nhà ở thuộc sở hữu chung hợp nhất
  151. Điều 143. Thừa kế nhà ở thuộc sở hữu chung theo phần
  152. Điều 144. Bên thế chấp và bên nhận thế chấp nhà ở
  153. Điều 145. Thế chấp nhà ở thuộc sở hữu chung
  154. Điều 146. Thế chấp nhà ở đang cho thuê
  155. Điều 147. Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
  156. Điều 148. Điều kiện thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
  157. Điều 149. Xử lý tài sản nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở thế chấp
  158. Điều 150. Điều kiện, thủ tục góp vốn bằng nhà ở
  159. Điều 151. Góp vốn bằng nhà ở thuộc sở hữu chung
  160. Điều 152. Góp vốn bằng nhà ở đang cho thuê
  161. Điều 153. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở thuộc sở hữu chung
  162. Điều 154. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở
  163. Điều 155. Nội dung, phạm vi ủy quyền quản lý nhà ở
  164. Điều 156. Ủy quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chung
  165. Điều 157. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở
  166. Điều 158. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở
  167. Chương IX
  168. Điều 159. Đối tượng được sở hữu nhà ở và hình thức sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
  169. Điều 160. Điều kiện tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
  170. Điều 161. Quyền của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoài
  171. Điều 162. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoài
  172. Chương X
  173. Điều 163. Hệ thống thông tin về nhà ở
  174. Điều 164. Cơ sở dữ liệu về nhà ở
  175. Điều 165. Thẩm quyền, trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu nhà ở
  176. Điều 166. Quản lý, khai thác thông tin và cơ sở dữ liệu nhà ở
  177. Chương XI
  178. Điều 167. Nội dung quản lý nhà nước về nhà ở
  179. Điều 168. Xây dựng Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia
  180. Điều 169. Thông qua, phê duyệt chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở
  181. Điều 170. Quyết định chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
  182. Điều 171. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
  183. Điều 172. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực nhà ở
  184. Điều 173. Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, chuyên môn, nghiệp vụ về phát triển, quản lý nhà ở
  185. Điều 174. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở
  186. Điều 175. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  187. Điều 176. Thanh tra nhà ở
  188. Chương XII
  189. Điều 177. Giải quyết tranh chấp về nhà ở
  190. Điều 178. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về nhà ở
  191. Điều 179. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về nhà ở
  192. Điều 180. Xử lý vi phạm pháp luật về nhà ở khi gây thiệt hại cho Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
  193. Chương XIII
  194. Điều 181. Hiệu lực thi hành
  195. Điều 182. Điều khoản chuyển tiếp
  196. Điều 183. Quy định chi tiết

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.