11/2015/TT-BKHCNThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 99/2013/NĐ-CP ngày 29/8/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp

Cơ quan ban hành
Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký
Nguyễn Quân
Ngày ban hành
26/06/2015
Ngày hiệu lực
11/08/2015

Mục lục (32 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
  4. Điều 3. Hình thức xử phạt bổ sung
  5. Điều 4. Các biện pháp khắc phục hậu quả
  6. Điều 5. Xác định giá trị hàng hóa, dịch vụ vi phạm theo quy định tại Điều 4 Nghị định 99/2013/NĐ-CP
  7. Điều 6. Xác định số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính
  8. Chương II
  9. Điều 7. Hành vi vi phạm quy định về chỉ dẫn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 6 Nghị định 99/2013/NĐ-CP
  10. Điều 8. Hành vi vi phạm quy định về đại diện sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 7 Nghị định 99/2013/NĐ-CP
  11. Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về giám định sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 8 Nghị định 99/2013/NĐ-CP
  12. Điều 10. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp trên Internet
  13. Điều 11. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế
  14. Điều 12. Hành vi xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp
  15. Điều 13. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu
  16. Điều 14. Hành vi xâm phạm quyền đối với tên thương mại
  17. Điều 15. Hành vi xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý
  18. Điều 16. Hành vi vi phạm về tem, nhãn, vật phẩm
  19. Điều 17. Hành vi quá cảnh hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
  20. Điều 18. Nhập khẩu song song
  21. Điều 19. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp
  22. Điều 20. Tái sử dụng, sửa chữa, tái chế sản phẩm, bao bì sản phẩm
  23. Điều 21. Phương tiện kinh doanh
  24. Chương III
  25. Điều 22. Ủy quyền yêu cầu xử lý vi phạm
  26. Điều 23. Đơn yêu cầu xử lý vi phạm
  27. Điều 24. Xem xét, xử lý đơn yêu cầu xử lý vi phạm
  28. Điều 25. Cung cấp thông tin xử lý vi phạm
  29. Điều 26. Phối hợp xử lý vi phạm
  30. Điều 27. Phối hợp xử lý vi phạm liên quan đến sản phẩm, hàng hóa ảnh hưởng đến sức khoẻ, môi trường, an toàn xã hội
  31. Điều 28. Xử lý vụ việc khi có tranh chấp
  32. Điều 29. Thẩm quyền của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Khoa học và Công nghệ
  33. Điều 30. Hỗ trợ của chủ thể quyền sở hữu công nghiệp trong hoạt động thanh tra, kiểm tra, xác minh và xử lý vi phạm
  34. Chương IV
  35. Điều 31. Hiệu lực thi hành
  36. Điều 32. Trách nhiệm thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.