50/2005/QH11LuậtHết hiệu lực một phần

Sở hữu trí tuệ

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
29/11/2005
Ngày hiệu lực
01/07/2006

Mục lục (222 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
  4. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 5. Áp dụng pháp luật
  6. Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
  7. Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ
  8. Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ
  9. Điều 9. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  10. Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  11. Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  12. Điều 12. Phí, lệ phí về sở hữu trí tuệ
  13. Chương I
  14. Điều 13. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
  15. Điều 14. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
  16. Điều 15. Các đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
  17. Điều 16. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền liên quan
  18. Điều 17. Các đối tượng quyền liên quan được bảo hộ
  19. Chương II
  20. Điều 18. Quyền tác giả
  21. Điều 19. Quyền nhân thân
  22. Điều 20. Quyền tài sản
  23. Điều 21. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu
  24. Điều 22. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu
  25. Điều 23. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
  26. Điều 24. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
  27. Điều 25. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
  28. Điều 26. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao
  29. Điều 27. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
  30. Điều 28. Hành vi xâm phạm quyền tác giả
  31. Điều 29. Quyền của người biểu diễn
  32. Điều 30. Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình
  33. Điều 31. Quyền của tổ chức phát sóng
  34. Điều 32. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
  35. Điều 33. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao
  36. Điều 34. Thời hạn bảo hộ quyền liên quan
  37. Điều 35. Hành vi xâm phạm các quyền liên quan
  38. Chương III
  39. Điều 36. Chủ sở hữu quyền tác giả
  40. Điều 37. Chủ sở hữu quyền tác giả là tác giả
  41. Điều 38. Chủ sở hữu quyền tác giả là các đồng tác giả
  42. Điều 39. Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân giao nhiệm vụ cho tác giả hoặc giao kết hợp đồng với tác giả
  43. Điều 40. Chủ sở hữu quyền tác giả là người thừa kế
  44. Điều 41. Chủ sở hữu quyền tác giả là người được chuyển giao quyền
  45. Điều 42. Chủ sở hữu quyền tác giả là Nhà nước
  46. Điều 43. Tác phẩm thuộc về công chúng
  47. Điều 44. Chủ sở hữu quyền liên quan
  48. Chương IV
  49. Điều 45. Quy định chung về chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
  50. Điều 46. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
  51. Điều 47. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
  52. Điều 48. Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
  53. Chương V
  54. Điều 49. Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
  55. Điều 50. Đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
  56. Điều 51. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  57. Điều 52. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  58. Điều 53. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  59. Điều 54. Đăng bạ và công bố đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
  60. Điều 55. Cấp lại, đổi, huỷ bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  61. Chương VI
  62. Điều 56. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
  63. Điều 57. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
  64. Chương VII
  65. Điều 58. Điều kiện chung đối với sáng chế được bảo hộ
  66. Điều 59. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế
  67. Điều 60. Tính mới của sáng chế
  68. Điều 61. Trình độ sáng tạo của sáng chế
  69. Điều 62. Khả năng áp dụng công nghiệp của sáng chế
  70. Điều 63. Điều kiện chung đối với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ
  71. Điều 64. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp
  72. Điều 65. Tính mới của kiểu dáng công nghiệp
  73. Điều 66. Tính sáng tạo của kiểu dáng công nghiệp
  74. Điều 67. Khả năng áp dụng công nghiệp của kiểu dáng công nghiệp
  75. Điều 68. Điều kiện chung đối với thiết kế bố trí được bảo hộ
  76. Điều 69. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa thiết kế bố trí
  77. Điều 70. Tính nguyên gốc của thiết kế bố trí
  78. Điều 71. Tính mới thương mại của thiết kế bố trí
  79. Điều 72. Điều kiện chung đối với nhãn hiệu được bảo hộ
  80. Điều 73. Dấu hiệu không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu
  81. Điều 74. Khả năng phân biệt của nhãn hiệu
  82. Điều 75. Tiêu chí đánh giá nhãn hiệu nổi tiếng
  83. Điều 76. Điều kiện chung đối với tên thương mại được bảo hộ
  84. Điều 77. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại
  85. Điều 78. Khả năng phân biệt của tên thương mại
  86. Điều 79. Điều kiện chung đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ
  87. Điều 80. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý
  88. Điều 81. Danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý
  89. Điều 82. Điều kiện địa lý liên quan đến chỉ dẫn địa lý
  90. Điều 83. Khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý
  91. Điều 84. Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ
  92. Điều 85. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh
  93. Chương VIII
  94. Điều 86. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
  95. Điều 87. Quyền đăng ký nhãn hiệu
  96. Điều 88. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý
  97. Điều 89. Cách thức nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
  98. Điều 90. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
  99. Điều 91. Nguyên tắc ưu tiên
  100. Điều 92. Văn bằng bảo hộ
  101. Điều 93. Hiệu lực của văn bằng bảo hộ
  102. Điều 94. Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
  103. Điều 95. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ
  104. Điều 96. Huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
  105. Điều 97. Sửa đổi văn bằng bảo hộ
  106. Điều 98. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
  107. Điều 99. Công bố các quyết định liên quan đến văn bằng bảo hộ
  108. Điều 100. Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
  109. Điều 101. Yêu cầu về tính thống nhất của đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
  110. Điều 102. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế
  111. Điều 103. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
  112. Điều 104. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí
  113. Điều 105. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu
  114. Điều 106. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
  115. Điều 107. Uỷ quyền đại diện trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp
  116. Điều 108. Tiếp nhận đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, ngày nộp đơn
  117. Điều 109. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
  118. Điều 110. Công bố đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
  119. Điều 111. Bảo mật đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp trước khi công bố
  120. Điều 112. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ
  121. Điều 113. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
  122. Điều 114. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
  123. Điều 115. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
  124. Điều 116. Rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
  125. Điều 117. Từ chối cấp văn bằng bảo hộ
  126. Điều 118. Cấp văn bằng bảo hộ, đăng bạ
  127. Điều 119. Thời hạn xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
  128. Điều 120. Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tế
  129. Chương IX
  130. Điều 121. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
  131. Điều 122. Tác giả và quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
  132. Điều 123. Quyền của chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
  133. Điều 124. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
  134. Điều 125. Quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
  135. Điều 126. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
  136. Điều 127. Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh
  137. Điều 128. Nghĩa vụ bảo mật dữ liệu thử nghiệm
  138. Điều 129. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý
  139. Điều 130. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
  140. Điều 131. Quyền tạm thời đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
  141. Điều 132. Các yếu tố hạn chế quyền sở hữu công nghiệp
  142. Điều 133. Quyền sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
  143. Điều 134. Quyền sử dụng trước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp
  144. Điều 135. Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
  145. Điều 136. Nghĩa vụ sử dụng sáng chế, nhãn hiệu
  146. Điều 137. Nghĩa vụ cho phép sử dụng sáng chế cơ bản nhằm sử dụng sáng chế phụ thuộc
  147. Chương X
  148. Điều 138. Quy định chung về chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
  149. Điều 139. Các điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
  150. Điều 140. Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
  151. Điều 141. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
  152. Điều 142. Hạn chế việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
  153. Điều 143. Các dạng hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
  154. Điều 144. Nội dung hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
  155. Điều 145. Căn cứ bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế
  156. Điều 146. Điều kiện hạn chế quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc
  157. Điều 147. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
  158. Điều 148. Hiệu lực của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
  159. Điều 149. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
  160. Điều 150. Xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
  161. Chương XI
  162. Điều 151. Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
  163. Điều 152. Phạm vi quyền của đại diện sở hữu công nghiệp
  164. Điều 153. Trách nhiệm của đại diện sở hữu công nghiệp
  165. Điều 154. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
  166. Điều 155. Điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
  167. Điều 156. Ghi nhận, xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
  168. Chương XII
  169. Điều 157. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
  170. Điều 158. Điều kiện chung đối với giống cây trồng được bảo hộ
  171. Điều 159. Tính mới của giống cây trồng
  172. Điều 160. Tính khác biệt của giống cây trồng
  173. Điều 161. Tính đồng nhất của giống cây trồng
  174. Điều 162. Tính ổn định của giống cây trồng
  175. Điều 163. Tên của giống cây trồng
  176. Chương XIII
  177. Điều 164. Đăng ký quyền đối với giống cây trồng
  178. Điều 165. Cách thức nộp đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng
  179. Điều 166. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên đối với giống cây trồng
  180. Điều 167. Nguyên tắc ưu tiên đối với đơn đăng ký bảo hộ
  181. Điều 168. Bằng bảo hộ giống cây trồng và Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ
  182. Điều 169. Hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng
  183. Điều 170. Đình chỉ, phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
  184. Điều 171. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
  185. Điều 172. Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
  186. Điều 173. Công bố quyết định liên quan đến Bằng bảo hộ giống cây trồng
  187. Điều 174. Đơn đăng k‎ý bảo hộ
  188. Điều 175. Tiếp nhận đơn đăng ký bảo hộ, ngày nộp đơn
  189. Điều 176. Thẩm định hình thức đơn đăng ký bảo hộ
  190. Điều 177. Công bố đơn đăng ký bảo hộ
  191. Điều 178. Thẩm định nội dung đơn đăng ký bảo hộ
  192. Điều 179. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ
  193. Điều 180. Rút đơn đăng ký bảo hộ
  194. Điều 181. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
  195. Điều 182. Từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
  196. Điều 183. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
  197. Điều 184. Khiếu nại việc cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
  198. Chương XIV
  199. Điều 185. Quyền tác giả giống cây trồng
  200. Điều 186. Quyền của chủ bằng bảo hộ
  201. Điều 187. Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ
  202. Điều 188. Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
  203. Điều 189. Quyền tạm thời đối với giống cây trồng
  204. Điều 190. Hạn chế quyền của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng
  205. Điều 191. Nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ và tác giả giống cây trồng
  206. Chương XV
  207. Điều 192. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
  208. Điều 193. Quyền của các bên trong hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng
  209. Điều 194. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng
  210. Điều 195. Căn cứ và điều kiện bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
  211. Điều 196. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo quyết định bắt buộc
  212. Điều 197. Quyền của chủ bằng bảo hộ trong trường hợp bị bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
  213. Chương XVI
  214. Điều 198. Quyền tự bảo vệ
  215. Điều 199. Biện pháp xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
  216. Điều 200. Thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
  217. Điều 201. Giám định về sở hữu trí tuệ
  218. Chương XVII
  219. Điều 202. Các biện pháp dân sự
  220. Điều 203. Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự
  221. Điều 204. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
  222. Điều 205. Căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
  223. Điều 206. Quyền yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  224. Điều 207. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
  225. Điều 208. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  226. Điều 209. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  227. Điều 210. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  228. Chương XVIII
  229. Điều 211. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử phạt hành chính
  230. Điều 212. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử lý hình sự
  231. Điều 213. Hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ
  232. Điều 214. Các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
  233. Điều 215. Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính
  234. Điều 216. Biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ
  235. Điều 217. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ
  236. Điều 218. Thủ tục áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan
  237. Điều 219. Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
  238. Điều 220. Điều khoản chuyển tiếp
  239. Điều 221. Hiệu lực thi hành
  240. Điều 222. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.