47/2015/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
14/05/2015
Ngày hiệu lực
30/06/2015

Mục lục (45 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng thanh tra
  4. Chương II
  5. Điều 3. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  6. Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
  7. Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
  8. Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
  9. Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở
  10. Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
  11. Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
  12. Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  13. Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  14. Điều 12. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành
  15. Chương III
  16. Điều 13. Nội dung, đối tượng thanh tra hành chính
  17. Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính
  18. Điều 15. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính
  19. Điều 16. Đối tượng thanh tra chuyên ngành
  20. Điều 17. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi, đê điều, phòng, chống thiên tai, nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
  21. Điều 18. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực lâm nghiệp
  22. Điều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thủy sản
  23. Điều 20. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt
  24. Điều 21. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  25. Điều 22. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực chăn nuôi
  26. Điều 23. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thú y
  27. Điều 24. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
  28. Điều 25. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực chế biến nông, lâm, thủy sản và nghề muối
  29. Điều 26. Nội dung thanh tra chuyên ngành về quản lý đầu tư, xây dựng
  30. Điều 27. Nội dung thanh tra chuyên ngành về kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
  31. Điều 28. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành
  32. Điều 29. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành
  33. Điều 30. Xây dựng, phê duyệt Kế hoạch thanh tra
  34. Điều 31. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra
  35. Điều 32. Thời hạn thanh tra
  36. Điều 33. Thanh tra lại
  37. Điều 34. Chế độ thông tin, báo cáo công tác thanh tra
  38. Chương IV
  39. Điều 35. Thanh tra viên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  40. Điều 36. Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
  41. Điều 37. Cộng tác viên thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  42. Điều 38. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật
  43. Điều 39. Kinh phí hoạt động
  44. Chương V
  45. Điều 40. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  46. Điều 41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  47. Điều 42. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  48. Điều 43. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức khác
  49. Chương VI
  50. Điều 44. Hiệu lực thi hành
  51. Điều 45. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.