17/2003/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Thủy sản

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
26/11/2003
Ngày hiệu lực
01/07/2004

Mục lục (62 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Sở hữu nguồn lợi thuỷ sản
  5. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thuỷ sản
  6. Điều 5. Phát triển thuỷ sản bền vững
  7. Điều 6. Những hành vi bị cấm trong hoạt động thuỷ sản
  8. Chương II
  9. Điều 7. Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản
  10. Điều 8. Bảo tồn, bảo vệ, tái tạo và phát triển nguồn lợi thuỷ sản
  11. Điều 9. Quy hoạch và quản lý khu bảo tồn vùng nước nội địa, khu bảo tồn biển
  12. Điều 10. Nguồn tài chính để tái tạo nguồn lợi thuỷ sản
  13. Chương III
  14. Điều 11. Nguyên tắc khai thác thuỷ sản
  15. Điều 12. Khai thác thuỷ sản xa bờ
  16. Điều 13. Khai thác thuỷ sản ven bờ
  17. Điều 14. Điều tra, nghiên cứu nguồn lợi thuỷ sản
  18. Điều 15. Quản lý vùng khai thác thuỷ sản
  19. Điều 16. Giấy phép khai thác thuỷ sản
  20. Điều 17. Điều kiện cấp Giấy phép khai thác thuỷ sản
  21. Điều 18. Thu hồi Giấy phép khai thác thuỷ sản
  22. Điều 19. Báo cáo khai thác thuỷ sản và ghi nhật ký khai thác thủy sản
  23. Điều 20. Quyền của tổ chức, cá nhân khai thác thuỷ sản
  24. Điều 21. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác thuỷ sản
  25. Điều 22. Phòng, tránh và giảm nhẹ tác hại của thiên tai trong khai thác thuỷ sản
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Quy hoạch phát triển nuôi trồng thuỷ sản
  28. Điều 24. Điều kiện nuôi trồng thuỷ sản
  29. Điều 25. Quyền của tổ chức, cá nhân nuôi trồng thuỷ sản
  30. Điều 26. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nuôi trồng thuỷ sản
  31. Điều 27. Giao, cho thuê, thu hồi đất để nuôi trồng thuỷ sản
  32. Điều 28. Giao, cho thuê mặt nước biển để nuôi trồng thuỷ sản
  33. Điều 29. Thu hồi mặt nước biển đã giao, cho thuê để nuôi trồng thuỷ sản
  34. Điều 30. Quyền của tổ chức, cá nhân được giao, cho thuê mặt nước biển để nuôi trồng thuỷ sản
  35. Điều 31. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng mặt nước biển để nuôi trồng thuỷ sản
  36. Điều 32. Vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung
  37. Điều 33. Giống thủy sản
  38. Điều 34. Nhập khẩu, xuất khẩu giống thủy sản
  39. Điều 35. Thức ăn nuôi trồng thuỷ sản; thuốc, hoá chất dùng trong nuôi trồng thủy sản
  40. Điều 36. Phòng trừ dịch bệnh thủy sản
  41. Chương V
  42. Điều 37. Phát triển tàu cá
  43. Điều 38. Đóng mới, cải hoán tàu cá
  44. Điều 39. Đăng kiểm tàu cá
  45. Điều 40. Đăng ký tàu cá và đăng ký thuyền viên tàu cá
  46. Điều 41. Cảng cá, bến cá, khu neo đậu trú bão của tàu cá
  47. Điều 42. Chợ thuỷ sản đầu mối
  48. Chương VI
  49. Điều 43. Chế biến thuỷ sản
  50. Điều 44. Bảo quản nguyên liệu thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản
  51. Điều 45. Chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm thuỷ sản
  52. Điều 46. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuỷ sản
  53. Chương VII
  54. Điều 47. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về hoạt động thuỷ sản
  55. Điều 48. Phát triển hợp tác quốc tế về hoạt động thuỷ sản
  56. Điều 49. Khai thác thuỷ sản ở ngoài vùng biển của Việt Nam
  57. Điều 50. Tàu cá nước ngoài vào hoạt động trong vùng biển của Việt Nam
  58. Chương VIII
  59. Điều 51. Nội dung quản lý nhà nước về thuỷ sản
  60. Điều 52. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thuỷ sản
  61. Điều 53. Thanh tra thuỷ sản
  62. Điều 54. Nhiệm vụ của thanh tra thuỷ sản
  63. Điều 55. Thẩm quyền của thanh tra thuỷ sản
  64. Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động của thanh tra thuỷ sản
  65. Chương IX
  66. Điều 57. Khen thưởng
  67. Điều 58. Xử lý vi phạm
  68. Điều 59. Khiếu nại, tố cáo
  69. Chương X
  70. Điều 60. Quy định chuyển tiếp
  71. Điều 61. Hiệu lực thi hành
  72. Điều 62. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.