83/2025/TT-NHNNThông tưChưa có hiệu lực

Thông tư số 83/2025/TT-NHNN quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Cơ quan ban hành
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Người ký
ĐOÀN THÁI SƠN
Ngày ban hành
31/12/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2026

Mục lục (75 điều)

  1. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ
  6. Điều 5. Cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ
  7. Điều 6. Cơ cấu tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ
  8. Điều 7. Tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ
  9. Điều 8. Hệ thống thông tin quản lý
  10. Điều 9. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ
  11. Điều 10. Lưu trữ hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát nội bộ
  12. Điều 11. Yêu cầu của hoạt động kiểm soát
  13. Điều 12. Giám sát của quản lý cấp cao
  14. Điều 13. Kiểm soát nội bộ
  15. Điều 14. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), cá nhân, bộ phận trong hoạt động kiểm soát
  16. Điều 15. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng
  17. Điều 16. Hoạt động kiểm soát trong giao dịch tự doanh
  18. Điều 17. Yêu cầu về quản lý rủi ro
  19. Điều 18. Quy định nội bộ về hoạt động quản lý rủi ro
  20. Điều 19. Chính sách quản lý rủi ro
  21. Điều 20. Hạn mức rủi ro
  22. Điều 21. Quản lý rủi ro đối với sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới
  23. Điều 22. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro
  24. Điều 23. Kiểm tra sức chịu đựng
  25. Điều 24. Quản lý dữ liệu rủi ro
  26. Điều 25. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), cá nhân, bộ phận về hoạt động quản lý rủi ro
  27. Điều 26. Yêu cầu, chiến lược quản lý rủi ro tín dụng, hạn mức rủi ro tín dụng
  28. Điều 27. Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ
  29. Điều 28. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng
  30. Điều 29. Thẩm định cấp tín dụng
  31. Điều 30. Quyết định có rủi ro tín dụng
  32. Điều 31. Quản lý cấp tín dụng
  33. Điều 32. Quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề
  34. Điều 33. Quản lý tài sản bảo đảm
  35. Điều 34. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng
  36. Điều 35. Chiến lược quản lý rủi ro thị trường, hạn mức rủi ro thị trường
  37. Điều 36. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường
  38. Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường
  39. Điều 38. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động, hạn mức rủi ro hoạt động
  40. Điều 39. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động
  41. Điều 40. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài
  42. Điều 41. Quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ
  43. Điều 42. Mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất rủi ro hoạt động
  44. Điều 43. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục
  45. Điều 44. Báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động
  46. Điều 45. Yêu cầu, chiến lược quản lý rủi ro thanh khoản, hạn mức rủi ro thanh khoản
  47. Điều 46. Quản lý thanh khoản
  48. Điều 47. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thanh khoản
  49. Điều 48. Kiểm tra sức chịu đựng về thanh khoản
  50. Điều 49. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản
  51. Điều 50. Chiến lược quản lý rủi ro tập trung, hạn mức rủi ro tập trung
  52. Điều 51. Nhận dạng, đo lường, theo dõi, kiểm soát rủi ro tập trung
  53. Điều 52. Báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung
  54. Điều 53. Chiến lược quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, hạn mức rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
  55. Điều 54. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
  56. Điều 55. Báo cáo nội bộ về rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
  57. Điều 56. Yêu cầu quản lý rủi ro mô hình
  58. Điều 57. Nhận dạng, theo dõi và kiểm soát rủi ro mô hình
  59. Điều 58. Báo cáo nội bộ về rủi ro mô hình
  60. Điều 59. Yêu cầu, nội dung đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  61. Điều 60. Kiểm tra sức chịu đựng về vốn
  62. Điều 61. Lập kế hoạch vốn
  63. Điều 62. Rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  64. Điều 63. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  65. Điều 64. Nguyên tắc kiểm toán nội bộ
  66. Điều 65. Cơ chế phối hợp
  67. Điều 66. Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ
  68. Điều 67. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ
  69. Điều 68. Quy định nội bộ về kiểm toán nội bộ
  70. Điều 69. Kế hoạch kiểm toán nội bộ
  71. Điều 70. Nội dung kiểm toán nội bộ
  72. Điều 71. Quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ
  73. Điều 72. Trách nhiệm của Ban kiểm soát, bộ phận kiểm toán nội bộ và kiểm toán viên nội bộ
  74. Điều 73. Báo cáo nội bộ về kiểm toán nội bộ
  75. Điều 74. Hiệu lực thi hành
  76. Điều 75. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.