13/2018/TT-NHNNThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước
Người ký
Nguyễn Đồng Tiến
Ngày ban hành
18/05/2018
Ngày hiệu lực
01/01/2019

Mục lục (74 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
  6. Điều 5. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ
  7. Điều 6. Lưu trữ hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát nội bộ
  8. Điều 7. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ
  9. Chương II
  10. Điều 8. Yêu cầu đối với giám sát của quản lý cấp cao
  11. Điều 9. Cơ cấu tổ chức giám sát của quản lý cấp cao của ngân hàng thương mại
  12. Điều 10. Giám sát của quản lý cấp cao đối với kiểm soát nội bộ
  13. Điều 11. Giám sát của quản lý cấp cao đối với quản lý rủi ro
  14. Điều 12. Giám sát của quản lý cấp cao đối với đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  15. Điều 13. Giám sát của quản lý cấp cao đối với kiểm toán nội bộ
  16. Chương III
  17. Điều 14. Yêu cầu của kiểm soát nội bộ
  18. Điều 15. Hoạt động kiểm soát
  19. Điều 16. Hoạt động kiểm soát đối với hoạt động cấp tín dụng
  20. Điều 17. Hoạt động kiểm soát đối với giao dịch tự doanh
  21. Điều 18. Bộ phận tuân thủ
  22. Điều 19. Cơ chế trao đổi thông tin
  23. Điều 20. Hệ thống thông tin quản lý
  24. Chương IV
  25. Điều 21. Yêu cầu về quản lý rủi ro
  26. Điều 22. Bộ phận quản lý rủi ro
  27. Điều 23. Quy định nội bộ về quản lý rủi ro
  28. Điều 24. Chính sách quản lý rủi ro
  29. Điều 25. Hạn mức rủi ro
  30. Điều 26. Quản lý rủi ro đối với sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới
  31. Điều 27. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro
  32. Điều 28. Kiểm tra sức chịu đựng
  33. Điều 29. Yêu cầu, chiến lược quản lý rủi ro tín dụng, hạn mức rủi ro tín dụng
  34. Điều 30. Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ
  35. Điều 31. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng
  36. Điều 32. Thẩm định cấp tín dụng
  37. Điều 33. Phê duyệt quyết định có rủi ro tín dụng
  38. Điều 34. Quản lý tín dụng
  39. Điều 35. Quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề
  40. Điều 36. Quản lý tài sản bảo đảm
  41. Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng
  42. Điều 38. Chiến lược quản lý rủi ro thị trường, hạn mức rủi ro thị trường
  43. Điều 39. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường
  44. Điều 40. Báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường
  45. Điều 41. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động, hạn mức rủi ro hoạt động
  46. Điều 42. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động
  47. Điều 43. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài
  48. Điều 44. Quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ
  49. Điều 45. Mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất rủi ro hoạt động
  50. Điều 46. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục
  51. Điều 47. Báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động
  52. Điều 48. Yêu cầu, chiến lược quản lý rủi ro thanh khoản, hạn mức rủi ro thanh khoản
  53. Điều 49. Quản lý thanh khoản
  54. Điều 50. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thanh khoản
  55. Điều 51. Kiểm tra sức chịu đựng về thanh khoản
  56. Điều 52. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản
  57. Điều 53. Chiến lược quản lý rủi ro tập trung, hạn mức rủi ro tập trung
  58. Điều 54. Nhận dạng, đo lường, kiểm soát rủi ro tập trung
  59. Điều 55. Báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung
  60. Điều 56. Chiến lược quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, hạn mức rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
  61. Điều 57. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
  62. Điều 58. Báo cáo nội bộ về rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
  63. Chương V
  64. Điều 59. Yêu cầu, nội dung đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  65. Điều 60. Kiểm tra sức chịu đựng về vốn
  66. Điều 61. Lập kế hoạch vốn
  67. Điều 62. Rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  68. Điều 63. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn
  69. Chương VI
  70. Điều 64. Nguyên tắc kiểm toán nội bộ
  71. Điều 65. Cơ chế phối hợp
  72. Điều 66. Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ
  73. Điều 67. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ
  74. Điều 68. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ
  75. Điều 69. Quy định nội bộ của kiểm toán nội bộ
  76. Điều 70. Kế hoạch kiểm toán nội bộ
  77. Điều 71. Nội dung kiểm toán nội bộ
  78. Điều 72. Báo cáo nội bộ về kiểm toán nội bộ
  79. Chương VII
  80. Điều 73. Hiệu lực thi hành
  81. Điều 74. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

13/2018/TT-NHNN: Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài — ThauSo