46/2010/QH12LuậtHết hiệu lực một phần

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
16/06/2010
Ngày hiệu lực
01/01/2011

Mục lục (67 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  4. Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia
  5. Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
  6. Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp
  7. Điều 6. Giải thích từ ngữ
  8. Chương II
  9. Điều 7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước
  10. Điều 8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước
  11. Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước
  12. Chương III
  13. Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
  14. Điều 11. Tái cấp vốn
  15. Điều 12. Lãi suất
  16. Điều 13. Tỷ giá hối đoái
  17. Điều 14. Dự trữ bắt buộc
  18. Điều 15. Nghiệp vụ thị trường mở
  19. Điều 16. Đơn vị tiền
  20. Điều 17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại
  21. Điều 18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền
  22. Điều 19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng
  23. Điều 20. Thu hồi, thay thế tiền
  24. Điều 21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm
  25. Điều 22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền
  26. Điều 23. Các hành vi bị cấm
  27. Điều 24. Cho vay
  28. Điều 11. của Luật này.
  29. Điều 25. Bảo lãnh
  30. Điều 26. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước
  31. Điều 27. Mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản
  32. Điều 28. Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia
  33. Điều 29. Dịch vụ ngân quỹ
  34. Điều 30. Đại lý cho Kho bạc Nhà nước
  35. Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối
  36. Điều 32. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
  37. Điều 33. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước
  38. Điều 34. Mua, bán ngoại tệ giữa Dự trữ ngoại hối nhà nước với ngân sách nhà nước
  39. Điều 35. Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước
  40. Điều 36. Nguyên tắc cung cấp thông tin
  41. Điều 37. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thông tin
  42. Điều 38. Bảo vệ bí mật thông tin
  43. Điều 39. Thống kê, phân tích, dự báo tiền tệ
  44. Điều 40. Hoạt động báo cáo
  45. Điều 41. Hoạt động xuất bản
  46. Chương IV
  47. Điều 42. Vốn pháp định
  48. Điều 43. Thu, chi tài chính
  49. Điều 44. Kết quả tài chính
  50. Điều 45. Các quỹ
  51. Điều 46. Hạch toán kế toán
  52. Điều 47. Kiểm toán
  53. Điều 48. Năm tài chính
  54. Chương V
  55. Điều 49. Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng
  56. Điều 50. Mục đích thanh tra, giám sát ngân hàng
  57. Điều 51. Nguyên tắc thanh tra, giám sát ngân hàng
  58. Điều 52. Đối tượng thanh tra ngân hàng
  59. Điều 53. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng
  60. Điều 54. Căn cứ ra quyết định thanh tra
  61. Điều 55. Nội dung thanh tra ngân hàng
  62. Điều 56. Đối tượng giám sát ngân hàng
  63. Điều 57. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng
  64. Điều 58. Nội dung giám sát ngân hàng
  65. Điều 59. Xử lý đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng
  66. Điều 60. Phối hợp giữa Ngân hàng Nhà nước với bộ, cơ quan ngang bộ trong hoạt động thanh tra, giám sát ngân hàng
  67. Điều 61. Phối hợp thanh tra, giám sát ngân hàng giữa Ngân hàng Nhà nước với cơ quan có thẩm quyền thanh tra, giám sát ngân hàng của nước ngoài
  68. Chương VI
  69. Điều 62. Kiểm toán nội bộ
  70. Điều 63. Đối tượng, mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Kiểm toán nội bộ
  71. Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nội bộ
  72. Chương VII
  73. Điều 65. Hiệu lực thi hành
  74. Điều 66. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.