97/2013/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
27/08/2013
Ngày hiệu lực
10/10/2013

Mục lục (66 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Áp dụng mức phạt tiền trong xử phạt hành chính
  6. Chương II
  7. Điều 5. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động tìm kiếm, thăm dò dầu khí
  8. Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động phát triển mỏ và khai thác dầu khí
  9. Điều 7. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động kết thúc dự án tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí
  10. Điều 8. Hành vi vi phạm quy định về an toàn, an ninh dầu khí
  11. Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về ứng phó sự cố tràn dầu
  12. Điều 10. Hành vi vi phạm quy định về an toàn đường ống vận chuyển khí trên đất liền
  13. Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về công tác bảo vệ môi trường
  14. Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về báo cáo và cung cấp thông tin
  15. Điều 13. Hành vi vi phạm quy định về cung cấp tài liệu cho hoạt động kiểm tra, thanh tra về dầu khí
  16. Chương III
  17. Điều 14. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu
  18. Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện sản xuất xăng dầu
  19. Điều 16. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh của tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
  20. Điều 17. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh của đại lý bán lẻ xăng dầu
  21. Điều 18. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh của cửa hàng bán lẻ xăng dầu
  22. Điều 19. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ xăng dầu
  23. Điều 20. Hành vi vi phạm quy định về niêm yết giá bán và giá bán lẻ xăng dầu
  24. Điều 21. Hành vi vi phạm quy định về quy trình điều chỉnh giá bán lẻ xăng dầu của thương nhân đầu mối
  25. Điều 22. Hành vi gian lận về sử dụng phương tiện đo lường trong kinh doanh xăng dầu
  26. Điều 23. Hành vi vi phạm quy định về chất lượng xăng dầu lưu thông trên thị trường
  27. Điều 24. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký hệ thống phân phối
  28. Điều 25. Hành vi vi phạm quy định về mua, bán xăng dầu theo hệ thống phân phối
  29. Điều 26. Hành vi vi phạm quy định về giao, nhận tổng đại lý, đại lý kinh doanh xăng dầu
  30. Điều 27. Hành vi vi phạm quy định về chuyển tải, sang mạn xăng dầu
  31. Điều 28. Hành vi vi phạm quy định về sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, gia công xuất khẩu xăng dầu và nguyên liệu sản xuất xăng dầu
  32. Điều 29. Hành vi vi phạm quy định về dự trữ xăng dầu, nguyên liệu sản xuất xăng dầu
  33. Điều 30. Hành vi vi phạm quy định về biển hiệu
  34. Điều 31. Hành vi vi phạm quy định về bán xăng dầu
  35. Điều 32. Hành vi vi phạm quy định về vận chuyển, buôn bán, trao đổi xăng dầu qua biên giới
  36. Điều 33. Hành vi vi phạm về kinh doanh xăng dầu nhập lậu
  37. Điều 34. Hành vi vi phạm quy định về quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới
  38. Chương IV
  39. Điều 35. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu LPG
  40. Điều 36. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, chế biến LPG
  41. Điều 37. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện thương nhân phân phối LPG cấp I
  42. Điều 38. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện tổng đại lý kinh doanh LPG
  43. Điều 39. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện đại lý kinh doanh LPG
  44. Điều 40. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện cửa hàng bán LPG chai
  45. Điều 41. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện trạm nạp LPG vào chai
  46. Điều 42. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện trạm nạp LPG vào ô tô
  47. Điều 43. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện trạm cấp LPG
  48. Điều 44. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ cho thuê kho, cảng xuất, nhập LPG
  49. Điều 45. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ vận chuyển LPG
  50. Điều 46. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động sản xuất, chế biến LPG
  51. Điều 47. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất LPG
  52. Điều 48. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh LPG của thương nhân kinh doanh LPG đầu mối
  53. Điều 49. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh LPG của tổng đại lý kinh doanh LPG
  54. Điều 50. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh LPG của đại lý kinh doanh LPG
  55. Điều 51. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh LPG của cửa hàng bán LPG chai
  56. Điều 52. Hành vi vi phạm quy định về chai LPG lưu thông trên thị trường
  57. Điều 53. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh LPG
  58. Điều 54. Hành vi vi phạm quy định về nạp LPG vào chai
  59. Điều 55. Hành vi vi phạm quy định về nạp LPG vào ô tô
  60. Điều 56. Hành vi vi phạm quy định về cấp LPG
  61. Điều 57. Hành vi vi phạm quy định về nạp LPG
  62. Điều 58. Hành vi vi phạm quy định về sản xuất, sửa chữa chai LPG
  63. Điều 59. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện trạm kiểm định chai LPG
  64. Chương V
  65. Điều 60. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  66. Điều 61. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  67. Điều 62. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường
  68. Điều 63. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Hải quan, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển và Thanh tra chuyên ngành
  69. Chương VI
  70. Điều 64. Hiệu lực thi hành
  71. Điều 65. Quy định chuyển tiếp
  72. Điều 66. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.