01/2013/TT-BKHĐTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp

Cơ quan ban hành
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Người ký
Bùi Quang Vinh
Ngày ban hành
21/01/2013
Ngày hiệu lực
15/04/2013

Mục lục (58 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Mã số doanh nghiệp, mã số chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và mã số đăng ký hộ kinh doanh
  5. Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh
  6. Điều 5. Giá trị pháp lý của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện được lưu dưới dạng dữ liệu điện tử
  7. Điều 6. Thời hạn doanh nghiệp thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và các giấy tờ thay thế Biên bản họp trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
  8. Điều 7. Đăng ký để được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  9. Điều 8. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
  10. Điều 9. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
  11. Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký đối với tổ chức tín dụng
  12. Điều 11. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động đơn vị phụ thuộc, thông báo lập địa điểm kinh doanh
  13. Điều 12. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng
  14. Chương II
  15. Điều 13. Tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  16. Điều 14. Xử lý tranh chấp, khiếu nại về tên doanh nghiệp
  17. Chương III
  18. Điều 15. Các mẫu giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, thông báo lập địa điểm kinh doanh
  19. Điều 16. Các mẫu giấy tờ do Phòng Đăng ký kinh doanh ban hành
  20. Điều 17. Hồ sơ đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty CP
  21. Điều 18. Hồ sơ đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế
  22. Điều 19. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
  23. Điều 20. Thay đổi cổ đông sáng lập công ty CP
  24. Điều 21. Thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do không thanh toán hoặc chỉ thanh toán một phần vốn cam kết góp
  25. Điều 22. Đăng ký tăng vốn điều lệ công ty CP do phát hành cổ phần chào bán
  26. Điều 23. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
  27. Điều 24. Trình tự, thủ tục đăng ký giải thể doanh nghiệp
  28. Điều 25. Hồ sơ, thủ tục chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập
  29. Điều 26. Đăng ký hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thành công ty TNHH, công ty CP
  30. Điều 27. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  31. Chương IV
  32. Điều 28. Áp dụng đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử
  33. Điều 29. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử hợp lệ
  34. Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử sử dụng chữ ký số công cộng
  35. Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp không sử dụng chữ ký số công cộng
  36. Điều 32. Thanh toán phí, lệ phí qua mạng điện tử
  37. Điều 33. Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số công cộng, Tài khoản đăng ký kinh doanh
  38. Chương V
  39. Điều 34. Các trường hợp không thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
  40. Điều 35. Bổ sung thông tin liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
  41. Điều 36. Xử lý đối với trường hợp kê khai hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không trung thực, không chính xác
  42. Điều 37. Xác định và công bố hành vi vi phạm của doanh nghiệp thuộc các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  43. Điều 38. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do nội dung đăng ký doanh nghiệp trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo
  44. Chương VI
  45. Điều 39. Các mẫu giấy tờ sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh
  46. Điều 40. Tên hộ kinh doanh
  47. Điều 41. Quyền đăng ký hộ kinh doanh và việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
  48. Điều 42. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
  49. Điều 43. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
  50. Chương VII
  51. Điều 44. Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  52. Điều 45. Bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
  53. Điều 46. Chuẩn hóa dữ liệu đối với trường hợp doanh nghiệp chưa đăng ký mã số thuế hoặc có thông tin sai khác giữa đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
  54. Điều 47. Cập nhật, bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
  55. Điều 48. Số hóa thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
  56. Điều 49. Bổ sung dữ liệu doanh nghiệp của địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
  57. Điều 50. Dữ liệu về báo cáo tài chính
  58. Chương VIII
  59. Điều 51. Quy định chung về Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia
  60. Điều 52. Chức năng của Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia
  61. Điều 53. Khai thác thông tin trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia
  62. Điều 54. Phạm vi khai thác thông tin của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
  63. Điều 55. Trách nhiệm công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
  64. Điều 56. Phương thức đề nghị đăng tải công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
  65. Chương IX
  66. Điều 57. Hiệu lực thi hành
  67. Điều 58. Trách nhiệm thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.