43/2010/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về đăng ký doanh nghiệp

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
15/04/2010
Ngày hiệu lực
01/06/2010

Mục lục (65 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp
  6. Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp của người thành lập doanh nghiệp
  7. Điều 6. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  8. Điều 7. Ngành, nghề kinh doanh
  9. Điều 8. Mã số doanh nghiệp
  10. Chương II
  11. Điều 9. Cơ quan đăng ký kinh doanh
  12. Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
  13. Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
  14. Điều 12. Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp
  15. Chương III
  16. Điều 13. Tên doanh nghiệp
  17. Điều 14. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
  18. Điều 15. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  19. Điều 16. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp
  20. Điều 17. Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp vi phạm quy định về sở hữu công nghiệp
  21. Điều 18. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  22. Chương IV
  23. Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
  24. Điều 20. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh
  25. Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  26. Điều 22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất và đối với công ty nhận sáp nhập.
  27. Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
  28. Điều 24. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
  29. Điều 25. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
  30. Điều 26. Quy trình phối hợp tạo và cấp mã số doanh nghiệp
  31. Điều 27. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử
  32. Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  33. Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  34. Điều 30. Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  35. Điều 31. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
  36. Điều 32. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
  37. Điều 33. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh
  38. Chương V
  39. Điều 34. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
  40. Điều 35. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp.
  41. Điều 36. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
  42. Điều 37. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
  43. Điều 38. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
  44. Điều 39. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
  45. Điều 40. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp
  46. Điều 41. Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần
  47. Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  48. Điều 43. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
  49. Điều 44. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
  50. Điều 45. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế
  51. Điều 46. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động theo quyết định của Toà án
  52. Điều 47. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, thông báo chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  53. Điều 48. Quyền khiếu nại của doanh nghiệp
  54. Chương VI
  55. Điều 49. Hộ kinh doanh
  56. Điều 50. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký của hộ kinh doanh
  57. Điều 51. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
  58. Điều 52. Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
  59. Điều 53. Thời điểm kinh doanh
  60. Điều 54. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh
  61. Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
  62. Điều 56. Đặt tên hộ kinh doanh
  63. Chương VII
  64. Điều 57. Tạm ngừng kinh doanh
  65. Điều 58. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  66. Điều 59. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  67. Điều 60. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  68. Điều 61. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
  69. Chương VIII
  70. Điều 62. Xử lý vi phạm, khen thưởng
  71. Điều 63. Chuyển đổi dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp
  72. Điều 64. Hiệu lực thi hành
  73. Điều 65. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.