47/2010/QH12LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Các tổ chức tín dụng

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
16/06/2010
Ngày hiệu lực
01/01/2011

Mục lục (163 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng
  7. Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng
  8. Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động
  9. Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng
  10. Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
  11. Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng
  12. Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố
  13. Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng
  14. Điều 13. Cung cấp thông tin
  15. Điều 14. Bảo mật thông tin
  16. Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng
  17. Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài
  18. Điều 17. Ngân hàng chính sách
  19. Chương II
  20. Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép
  21. Điều 19. Vốn pháp định
  22. Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép
  23. Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép
  24. Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép
  25. Điều 23. Lệ phí cấp Giấy phép
  26. Điều 24. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động
  27. Điều 25. Công bố thông tin hoạt động
  28. Điều 26. Điều kiện khai trương hoạt động
  29. Điều 27. Sử dụng Giấy phép
  30. Điều 28. Thu hồi Giấy phép
  31. Điều 29. Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
  32. Chương III
  33. Điều 30. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, hiện diện thương mại
  34. Điều 31. Điều lệ
  35. Điều 32. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng
  36. Điều 33. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
  37. Điều 34. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ
  38. Điều 35. Đương nhiên mất tư cách
  39. Điều 36. Miễn nhiệm, bãi nhiệm
  40. Điều 37. Đình chỉ, tạm đình chỉ chức danh Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc)
  41. Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng
  42. Điều 39. Trách nhiệm công khai các lợi ích liên quan
  43. Điều 40. Hệ thống kiểm soát nội bộ
  44. Điều 41. Kiểm toán nội bộ
  45. Điều 42. Kiểm toán độc lập
  46. Điều 43. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên
  47. Điều 44. Ban kiểm soát và cơ cấu Ban kiểm soát
  48. Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
  49. Điều 46. Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát
  50. Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát
  51. Điều 48. Tổng giám đốc (Giám đốc)
  52. Điều 49. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
  53. Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng
  54. Điều 51. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng
  55. Điều 52. Các loại cổ phần, cổ đông
  56. Điều 53. Quyền của cổ đông phổ thông
  57. Điều 54. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
  58. Điều 55. Tỷ lệ sở hữu cổ phần
  59. Điều 56. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
  60. Điều 57. Mua lại cổ phần của cổ đông
  61. Điều 58. Cổ phiếu
  62. Điều 59. Đại hội đồng cổ đông
  63. Điều 60. Triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước
  64. Điều 61. Báo cáo kết quả họp Đại hội đồng cổ đông
  65. Điều 62. Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần
  66. Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
  67. Điều 64. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị
  68. Điều 65. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
  69. Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu
  70. Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên
  71. Điều 68. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên
  72. Điều 69. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
  73. Điều 70. Thành viên góp vốn, nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên góp vốn
  74. Điều 71. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp
  75. Điều 72. Hội đồng thành viên
  76. Điều 73. Tính chất và mục tiêu hoạt động
  77. Điều 74. Thành lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã
  78. Điều 75. Cơ cấu tổ chức
  79. Điều 76. Vốn điều lệ
  80. Điều 77. Điều lệ
  81. Điều 78. Quyền của thành viên
  82. Điều 79. Nghĩa vụ của thành viên
  83. Điều 80. Đại hội thành viên
  84. Điều 81. Hội đồng quản trị
  85. Điều 82. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
  86. Điều 83. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
  87. Điều 84. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
  88. Điều 85. Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân
  89. Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
  90. Điều 87. Loại hình tổ chức tài chính vi mô
  91. Điều 88. Thành viên, vốn góp, cơ cấu tổ chức, địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
  92. Điều 89. Quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  93. Chương IV
  94. Điều 90. Phạm vi hoạt động được phép của tổ chức tín dụng
  95. Điều 91. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng
  96. Điều 92. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu của tổ chức tín dụng
  97. Điều 93. Quy định nội bộ
  98. Điều 94. Xét duyệt cấp tín dụng, kiểm tra sử dụng tiền vay
  99. Điều 95. Chấm dứt cấp tín dụng, xử lý nợ, miễn, giảm lãi suất
  100. Điều 96. Lưu giữ hồ sơ tín dụng
  101. Điều 97. Hoạt động ngân hàng điện tử
  102. Điều 98. Hoạt động ngân hàng của ngân hàng thương mại
  103. Điều 99. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước
  104. Điều 100. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính
  105. Điều 101. Mở tài khoản
  106. Điều 102. Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán
  107. Điều 103. Góp vốn, mua cổ phần
  108. Điều 104. Tham gia thị trường tiền tệ
  109. Điều 105. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm phái sinh
  110. Điều 106. Nghiệp vụ ủy thác và đại lý
  111. Điều 107. Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại
  112. Điều 108. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính
  113. Điều 109. Mở tài khoản của công ty tài chính
  114. Điều 110. Góp vốn, mua cổ phần của công ty tài chính
  115. Điều 111. Các hoạt động kinh doanh khác của công ty tài chính
  116. Điều 112. Hoạt động ngân hàng của công ty cho thuê tài chính
  117. Điều 113. Hoạt động cho thuê tài chính
  118. Điều 114. Mở tài khoản của công ty cho thuê tài chính
  119. Điều 115. Góp vốn, mua cổ phần của công ty cho thuê tài chính
  120. Điều 116. Các hoạt động khác của công ty cho thuê tài chính
  121. Điều 117. Hoạt động của ngân hàng hợp tác xã
  122. Điều 118. Hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
  123. Điều 119. Huy động vốn của tổ chức tài chính vi mô
  124. Điều 120. Cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô
  125. Điều 121. Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô
  126. Điều 122. Hoạt động khác của tổ chức tài chính vi mô
  127. Điều 123. Nội dung hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  128. Chương V
  129. Điều 124. Thành lập văn phòng đại diện
  130. Điều 125. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện
  131. Chương VI
  132. Điều 126. Những trường hợp không được cấp tín dụng
  133. Điều 127. Hạn chế cấp tín dụng
  134. Điều 128. Giới hạn cấp tín dụng
  135. Điều 129. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần
  136. Điều 130. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
  137. Điều 131. Dự phòng rủi ro
  138. Điều 132. Kinh doanh bất động sản
  139. Điều 133. Yêu cầu bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng điện tử
  140. Điều 134. Quyền, nghĩa vụ của công ty kiểm soát
  141. Điều 135. Góp vốn, mua cổ phần giữa các công ty con, công ty liên kết, công ty kiểm soát
  142. Chương VII
  143. Điều 136. Chế độ tài chính
  144. Điều 137. Năm tài chính
  145. Điều 138. Hạch toán, kế toán
  146. Điều 139. Quỹ dự trữ
  147. Điều 140. Mua, đầu tư vào tài sản cố định
  148. Điều 141. Báo cáo
  149. Điều 142. Báo cáo của công ty kiểm soát
  150. Điều 143. Công khai báo cáo tài chính
  151. Điều 144. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
  152. Chương VIII
  153. Điều 145. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả
  154. Điều 146. Áp dụng kiểm soát đặc biệt
  155. Điều 147. Quyết định kiểm soát đặc biệt
  156. Điều 148. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt
  157. Điều 149. Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
  158. Điều 150. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
  159. Điều 151. Khoản vay đặc biệt
  160. Điều 152. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt
  161. Điều 153. Tổ chức lại tổ chức tín dụng
  162. Điều 154. Giải thể tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  163. Điều 155. Phá sản tổ chức tín dụng
  164. Điều 156. Thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng
  165. Điều 157. Phong tỏa vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  166. Chương IX
  167. Điều 158. Cơ quan quản lý nhà nước
  168. Điều 159. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát
  169. Điều 160. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát
  170. Chương X
  171. Điều 161. Quy định chuyển tiếp
  172. Điều 162. Hiệu lực thi hành
  173. Điều 163. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.