175/2024/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
30/12/2024
Ngày hiệu lực
30/12/2024

Mục lục (124 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  6. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  7. Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  8. Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  9. Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
  10. Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
  11. Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng
  12. Chương II
  13. Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
  14. Điều 12. Phân chia dự án thành phần
  15. Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  16. Điều 14. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  17. Điều 15. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
  18. Điều 16. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  19. Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
  20. Điều 18. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  21. Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  22. Điều 20. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ
  23. Điều 21. Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ
  24. Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
  25. Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
  26. Điều 24. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  27. Điều 25. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  28. Điều 26. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
  29. Điều 27. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
  30. Điều 28. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  31. Chương III
  32. Điều 29. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
  33. Điều 30. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  34. Điều 31. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  35. Điều 32. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
  36. Điều 33. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  37. Điều 34. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  38. Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
  39. Điều 36. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
  40. Điều 37. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
  41. Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
  42. Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
  43. Điều 40. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
  44. Điều 41. Chỉ dẫn kỹ thuật
  45. Điều 42. Quản lý công tác thiết kế xây dựng
  46. Điều 43. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  47. Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  48. Điều 45. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
  49. Điều 46. Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  50. Điều 47. Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
  51. Điều 48. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  52. Điều 49. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  53. Chương IV
  54. Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
  55. Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  56. Điều 52. Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
  57. Điều 53. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
  58. Điều 54. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  59. Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
  60. Điều 56. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
  61. Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
  62. Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
  63. Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
  64. Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
  65. Điều 61. Giấy phép xây dựng có thời hạn
  66. Điều 62. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
  67. Điều 63. Cấp lại giấy phép xây dựng
  68. Điều 64. Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình
  69. Điều 65. Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
  70. Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
  71. Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
  72. Chương V
  73. Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước
  74. Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp
  75. Điều 70. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
  76. Điều 71. Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
  77. Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
  78. Chương VI
  79. Điều 73. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  80. Điều 74. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
  81. Điều 75. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  82. Điều 76. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  83. Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  84. Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
  85. Điều 79. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
  86. Điều 80. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
  87. Điều 81. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
  88. Điều 82. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
  89. Điều 83. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
  90. Điều 84. Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
  91. Điều 85. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
  92. Điều 86. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường
  93. Điều 87. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
  94. Điều 88. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
  95. Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
  96. Điều 90. Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
  97. Điều 91. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
  98. Điều 92. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
  99. Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
  100. Điều 94. Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
  101. Điều 95. Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  102. Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động             xây dựng
  103. Điều 97. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  104. Điều 98. Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  105. Điều 99. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  106. Điều 100. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  107. Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
  108. Điều 102. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
  109. Điều 103. Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
  110. Điều 104. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
  111. Điều 105. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  112. Điều 106. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
  113. Điều 107. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng
  114. Điều 108. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng
  115. Điều 109. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  116. Điều 110. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
  117. Điều 111. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  118. Điều 112. Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  119. Điều 113. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
  120. Điều 114. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
  121. Điều 115. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
  122. Điều 116. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
  123. Điều 117. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
  124. Điều 118. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
  125. Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
  126. Điều 120. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài
  127. Chương VII
  128. Điều 121. Trách nhiệm thi hành
  129. Điều 122. Xử lý chuyển tiếp
  130. Điều 123. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau:
  131. Điều 124. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.