243/2025/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực
Quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Trần Hồng Hà
- Ngày ban hành
- 11/09/2025
- Ngày hiệu lực
- Chưa rõ
Mục lục (104 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 24. về thủ tục điều chỉnh dự án PPP;
- Điều 42. về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Đăng tải thông tin về hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 4. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu tư theo phương
- Điều 5. Chi phí thực hiện các thủ tục trong quá trình triển khai dự án PPP
- Điều 6. Xác định cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng
- Chương II
- Điều 7. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 8. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương
- Điều 69. của Luật PPP được xác định căn cứ danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư theo
- Điều 9. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương
- Điều 10. Nhiệm vụ thẩm định, thẩm tra
- Điều 26. của Nghị định này;
- Điều 11. Nội dung thấm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề
- Điều 12. Hồ sơ và thời gian thấm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi,
- Điều 13. Hồ sơ và thời gian quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 14. Nội dung quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 15. Trình tự, thủ tục, hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 16. Dự án PPP có công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
- Điều 17. Thấm quyền, trình tự phê duyệt dự án PPP
- Điều 21. của Luật PPP;
- Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, báo cáo kinh tế - kỹ
- Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật
- Điều 20. Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP
- Điều 21. Hồ sơ và thời gian thâm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo
- Điều 22. Nội dung thấm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế -
- Điều 23. Hồ sơ và thời gian phê duyệt dự án PPP
- Điều 24. Nội dung quyết định phê duyệt dự án PPP
- Điều 25. Trình tự, thủ tục, hồ sơ điều chỉnh dự án PPP
- Điều 17. của Nghị định này.
- Điều 24. của Luật PPP và Điều 15, Điều 25 của Nghị định này.
- Điều 27. Trình tự chuẩn bị dự án không thuộc trường hợp quyết định chủ
- Điều 19. của Nghị định này;
- Điều 24. của Nghị định này và Mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
- Điều 28. Lập, thấm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp
- Điều 21. của Nghị định này;
- Chương II
- Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 31. Thời gian tố chức lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 32. Tổ chuyên gia
- Điều 33. Bên mời thầu, đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 6. của Nghị định này.
- Điều 34. Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
- Điều 35. Xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 55. , Điều 57 của Nghị định này, bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ
- Điều 36. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
- Điều 37. Lựa chọn danh sách ngắn đối với dự án áp dụng hình thức đàm
- Điều 38. Lập hồ sơ mời thầu
- Điều 18. , Điều 24 của Luật PPP.
- Điều 39. Trình tự thấm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Điều 38. của Nghị định này;
- Điều 40. Hồ sơ, nội dung thẩm định hồ sơ mời thầu
- Điều 41. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về năng lực
- Điều 42. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
- Điều 43. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về tài chính - thương mại
- Điều 44. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn
- Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đối, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
- Điều 46. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 47. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
- Điều 48. Mớ hồ sơ dự thầu
- Điều 49. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 50. Trình, thấm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 51. Nội dung thấm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 52. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 53. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
- Điều 54. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án PPP
- Điều 46. , 47, 48 và 49 của Luật PPP và Điều 62 Nghị định này.
- Điều 55. Dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư
- Điều 39. của Luật PPP.
- Điều 56. Quy trình chỉ định nhà đầu tư
- Điều 39. của Luật PPP, quy trình chỉ định nhà đầu tư được thực hiện như sau:
- Điều 57. Dự án áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp
- Điều 58. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
- Điều 57. của Nghị định này và đề xuất nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có);
- Điều 41. của Nghị định này; khả năng triển khai phương án xây dựng, vận hành,
- Điều 57. của Nghị định này và đề xuất nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có) kèm
- Điều 57. của Nghị định này, tại quyết định phê duyệt dự án, cơ quan có thâm quyền
- Điều 59. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
- Điều 60. Quy trình giải quyết kiến nghị
- Điều 61. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết
- Chương IV
- Điều 62. Nội dung cơ bản của hợp đồng dự án PPP
- Điều 63. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo thời hạn thỏa thuận tại
- Điều 64. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn
- Điều 94. của Luật PPP xem xét, chấm đứt hợp đồng dự án PPP.
- Điều 65. Chỉ phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
- Chương V
- Điều 66. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
- Điều 67. Nguyên tắc, điều kiện chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống
- Điều 68. Trình tự chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
- Điều 69. Hồ sơ đề nghị chuyến giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
- Điều 70. Mục đích, thẩm quyền, hình thức và phương thức kiểm tra hoạt
- Điều 71. Nội dung kiểm tra
- Điều 72. Giám sát hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 73. Hủy thầu, đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn
- Điều 74. CẤm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 75. Xử lý tình huống trong quá trình thực hiện dự án PPP
- Điều 76. Trách nhiệm xử lý tình huống
- Điều 75. của Nghị định này.
- Điều 77. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 78. Sửa đối, bố sung khoản 2 Điều 15 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
- Điều 79. Bố sung khoản 3b vào sau khoản 3 Điều 51 Nghị định số 165/2024/
- Điều 80. Hướng dẫn chuyển tiếp tại Luật PPP
- Điều 81. Hiệu lực thi hành
- Điều 82. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.