57/2024/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành
20/05/2024
Ngày hiệu lực
05/07/2024

Mục lục (52 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
  7. Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét
  8. Điều 6. Quy định về hoạt động bảo vệ môi trường
  9. Điều 7. Quy định về khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
  10. Điều 8. Quy định về quản lý chất nạo vét
  11. Chương III
  12. Điều 9. Nguồn vốn thực hiện nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa
  13. Điều 10. Phân công tổ chức thực hiện
  14. Điều 11. Hình thức thực hiện
  15. Điều 12. Trình tự thực hiện
  16. Điều 13. Lập kế hoạch nạo vét duy tu
  17. Điều 14. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
  18. Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  19. Điều 16. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  20. Điều 17. Bàn giao mặt bằng thi công
  21. Điều 18. Tổ chức kiểm tra, giám sát và quản lý thi công
  22. Điều 19. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
  23. Điều 20. Nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia
  24. Điều 21. Nạo vét đường thuỷ nội địa địa phương
  25. Chương IV
  26. Điều 22. Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm
  27. Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
  28. Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án
  29. Điều 25. Chi phí dự án
  30. Điều 26. Lập danh mục dự án
  31. Điều 27. Công bố danh mục dự án
  32. Điều 28. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  33. Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  34. Điều 30. Tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và phê duyệt dự án
  35. Điều 31. Điều chỉnh dự án
  36. Điều 32. Lựa chọn nhà đầu tư
  37. Điều 33. Ký kết hợp đồng dự án
  38. Điều 34. Nội dung hợp đồng dự án
  39. Điều 35. Thời hạn hợp đồng, bảo đảm thực hiện hợp đồng, sửa đổi hợp đồng dự án, chấm dứt hợp đồng dự án
  40. Điều 36. Điều kiện triển khai và lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
  41. Điều 37. Lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  42. Điều 38. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
  43. Điều 39. Bàn giao dự án
  44. Điều 40. Xác định giá trị sản phẩm tận thu
  45. Điều 41. Nguyên tắc thanh toán giá trị phần chênh lệch giữa chi phí thực hiện dự án và giá trị sản phẩm tận thu
  46. Điều 42. Kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
  47. Chương V
  48. Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  49. Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  50. Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  51. Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  52. Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  53. Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Công an
  54. Điều 49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  55. Chương VI
  56. Điều 50. Hiệu lực thi hành
  57. Điều 51. Quy định chuyển tiếp
  58. Điều 52. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.