23/2004/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Giao thông đường thủy nội địa

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
15/06/2004
Ngày hiệu lực
01/01/2005

Mục lục (103 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường thuỷ nội địa
  6. Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường thuỷ nội địa
  7. Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa
  8. Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi có tai nạn trên đường thuỷ nội địa
  9. Điều 8. Các hành vi bị cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
  12. Điều 10. Quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
  13. Điều 11. Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
  14. Điều 12. Báo hiệu đường thuỷ nội địa
  15. Điều 13. Cảng, bến thuỷ nội địa
  16. Điều 14. Nội dung và phạm vi bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
  17. Điều 15. Bảo vệ luồng
  18. Điều 16. Hành lang bảo vệ luồng
  19. Điều 17. Bảo vệ kè, đập giao thông
  20. Điều 18. Bảo vệ các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
  21. Điều 19. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
  22. Điều 20. Thanh thải vật chướng ngại
  23. Điều 21. Hạn chế giao thông trên đường thủy nội địa
  24. Điều 22. Quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa
  25. Điều 23. Nguồn tài chính để quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa
  26. Chương III
  27. Điều 24. Điều kiện hoạt động của phương tiện
  28. Điều 25. Đăng ký phương tiện
  29. Điều 26. Đăng kiểm phương tiện
  30. Điều 27. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện
  31. Điều 28. Nhập khẩu phương tiện
  32. Chương IV
  33. Điều 29. Chức danh và tiêu chuẩn chức danh thuyền viên
  34. Điều 30. Bằng, chứng chỉ chuyên môn
  35. Điều 31. Đào tạo, cấp bằng và chứng chỉ chuyên môn
  36. Điều 32. Điều kiện dự thi nâng hạng bằng thuyền trưởng, máy trưởng
  37. Điều 33. Đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng
  38. Điều 34. Đảm nhiệm chức danh máy trưởng
  39. Điều 35. Điều kiện của người lái phương tiện
  40. Chương V
  41. Điều 36. Chấp hành quy tắc giao thông đường thuỷ nội địa
  42. Điều 37. Hành trình trong điều kiện tầm nhìn bị hạn chế và nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp
  43. Điều 38. Quyền ưu tiên của phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt
  44. Điều 39. Phương tiện tránh nhau khi đi đối hướng nhau
  45. Điều 40. Phương tiện tránh nhau khi đi cắt hướng nhau
  46. Điều 41. Thuyền buồm tránh nhau
  47. Điều 42. Phương tiện vượt nhau
  48. Điều 43. Phương tiện đi qua khoang thông thuyền của cầu, cống
  49. Điều 44. Neo đậu phương tiện
  50. Điều 45. Tín hiệu của phương tiện
  51. Điều 46. Tín hiệu điều động
  52. Điều 47. Âm hiệu thông báo
  53. Điều 48. Âm hiệu khi tầm nhìn bị hạn chế
  54. Điều 49. Phân loại phương tiện để bố trí tín hiệu
  55. Điều 50. Đèn hiệu trên phương tiện hành trình một mình
  56. Điều 51. Tín hiệu trên đoàn lai kéo
  57. Điều 52. Tín hiệu trên đoàn lai áp mạn
  58. Điều 53. Tín hiệu trên đoàn lai đẩy
  59. Điều 54. Tín hiệu trên đoàn lai hỗn hợp
  60. Điều 55. Tín hiệu trên phương tiện mất chủ động
  61. Điều 56. Tín hiệu trên phương tiện neo
  62. Điều 57. Tín hiệu trên phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn trên luồng
  63. Điều 58. Tín hiệu trên phương tiện có động cơ chở khách
  64. Điều 59. Tín hiệu trên phương tiện chở hàng nguy hiểm
  65. Điều 60. Tín hiệu trên tàu cá
  66. Điều 61. Tín hiệu trên phương tiện có người ngã xuống nước
  67. Điều 62. Tín hiệu trên phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thuỷ nội địa hỗ trợ
  68. Điều 63. Tín hiệu trên phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh
  69. Điều 64. Tín hiệu trên phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu
  70. Điều 65. Tín hiệu báo trạm kiểm soát, phương tiện tuần tra, kiểm soát giao thông
  71. Điều 66. Tín hiệu gọi phương tiện để kiểm soát giao thông
  72. Điều 67. Tín hiệu trên phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt
  73. Điều 68. Tín hiệu trên phương tiện đưa đón hoa tiêu
  74. Chương VI
  75. Điều 69. Quản lý hoạt động của cảng, bến thuỷ nội địa
  76. Điều 70. Hoạt động của phương tiện, tàu biển tại cảng, bến thuỷ nội địa
  77. Điều 71. Cảng vụ đường thuỷ nội địa
  78. Điều 72. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ đường thuỷ nội địa
  79. Điều 73. Hoa tiêu đường thuỷ nội địa
  80. Điều 74. Nhiệm vụ của hoa tiêu
  81. Điều 75. Trách nhiệm của thuyền trưởng trong thời gian thuê hoa tiêu
  82. Điều 76. Trách nhiệm của chủ phương tiện và hoa tiêu khi có tổn thất
  83. Chương VII
  84. Điều 77. Hoạt động vận tải đường thuỷ nội địa
  85. Điều 78. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
  86. Điều 79. Vận tải hành khách ngang sông
  87. Điều 80. Vận tải bằng phương tiện nhỏ
  88. Điều 81. Hợp đồng vận tải hành khách, vé hành khách
  89. Điều 82. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách
  90. Điều 83. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
  91. Điều 84. Hành lý ký gửi, bao gửi
  92. Điều 85. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải đối với hành khách
  93. Điều 86. Hợp đồng vận tải hàng hoá, giấy gửi hàng hoá và giấy vận chuyển
  94. Điều 87. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hoá
  95. Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hoá
  96. Điều 89. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng
  97. Điều 90. Xử lý hàng hoá, hành lý ký gửi, bao gửi không có người nhận hoặc người nhận từ chối
  98. Điều 91. Bồi thường hàng hoá bị mất mát, hư hỏng
  99. Điều 92. Thời hạn gửi yêu cầu bồi thường, thời hạn giải quyết bồi thường và thời hiệu khởi kiện
  100. Điều 93. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải
  101. Điều 94. Miễn bồi thường
  102. Điều 95. Vận tải hàng hoá nguy hiểm
  103. Điều 96. Vận tải hàng hoá siêu trường, siêu trọng
  104. Điều 97. Vận tải động vật sống
  105. Điều 98. Vận tải thi hài, hài cốt
  106. Chương VIII
  107. Điều 99. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường thuỷ nội địa của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ
  108. Điều 100. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường thuỷ nội địa của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
  109. Điều 101. Thanh tra giao thông đường thuỷ nội địa
  110. Chương IX
  111. Điều 102. Hiệu lực thi hành
  112. Điều 103. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.