52/2024/NĐ-CPNghị địnhChưa có hiệu lực

quy định về thanh toán không dung tiền mặt

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Lê Minh Khái
Ngày ban hành
15/05/2024
Ngày hiệu lực
01/07/2027

Mục lục (38 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt
  6. Điều 5. Thanh toán bằng ngoại tệ và thanh toán quốc tế
  7. Điều 6. Ví điện tử, thẻ trả trước
  8. Điều 7. Tổ chức, quản lý và vận hành hệ thống thanh toán quốc gia
  9. Điều 8. Các hành vi bị cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán
  12. Điều 10. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản thanh toán
  13. Điều 11. Phong tỏa tài khoản thanh toán
  14. Điều 12. Đóng tài khoản thanh toán
  15. Điều 13. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán của Ngân hàng Nhà nước
  16. Điều 14. Hồ sơ và trình tự thủ tục mở, đóng tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước
  17. Điều 15. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  18. Điều 16. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng không phải là tổ chức tín dụng
  19. Chương III
  20. Điều 17. Dịch vụ thanh toán qua tài khoản thanh toán của khách hàng
  21. Điều 18. Dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
  22. Điều 19. Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
  23. Điều 20. Hồ sơ, quy trình, thủ tục chấp thuận bằng văn bản, thu hồi văn bản hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
  24. Điều 21. Điều kiện tham gia hệ thống thanh toán quốc tế của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  25. Chương IV
  26. Điều 22. Các dịch vụ trung gian thanh toán và điều kiện cung ứng  dịch vụ
  27. Điều 23. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  28. Điều 24. Cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  29. Điều 25. Cấp lại Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  30. Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  31. Điều 27. Thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  32. Điều 28. Trách nhiệm phối hợp cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  33. Chương V
  34. Điều 29. Đảm bảo an toàn, bảo mật trong thanh toán
  35. Điều 30. Quyền về thông tin, báo cáo
  36. Điều 31. Nghĩa vụ về thông tin, báo cáo
  37. Điều 32. Bảo mật thông tin
  38. Chương VI
  39. Điều 33. Giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng trong nền kinh tế
  40. Điều 34. Giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán
  41. Điều 35. Giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  42. Chương VII
  43. Điều 36. Quy định chuyển tiếp
  44. Điều 37. Hiệu lực thi hành
  45. Điều 38. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.