99/2022/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Về đăng ký biện pháp bảo đảm

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Phạm Bình Minh
Ngày ban hành
30/11/2022
Ngày hiệu lực
15/01/2023

Mục lục (58 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Các trường hợp đăng ký
  6. Điều 5. Nguyên tắc đăng ký, cung cấp thông tin
  7. Điều 6. Hiệu lực của đăng ký
  8. Điều 7. Ngôn ngữ sử dụng trong đăng ký, cung cấp thông tin
  9. Điều 8. Người yêu cầu đăng ký, người yêu cầu cung cấp thông tin
  10. Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu đăng ký, của người yêu cầu cung cấp thông tin
  11. Điều 10. Cơ quan đăng ký, cơ quan cung cấp thông tin
  12. Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đăng ký, của cơ quan cung cấp thông tin
  13. Chương II
  14. Điều 12. Chữ ký, con dấu trong đăng ký
  15. Điều 13. Cách thức nộp hồ sơ đăng ký
  16. Điều 14. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
  17. Điều 15. Từ chối đăng ký
  18. Điều 16. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký
  19. Điều 17. Trả kết quả đăng ký
  20. Điều 18. Trường hợp đăng ký thay đổi
  21. Điều 19. Chỉnh lý thông tin có sai sót trong nội dung đã được đăng ký
  22. Điều 20. Xóa đăng ký
  23. Điều 21. Hủy đăng ký
  24. Điều 22. Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký
  25. Điều 23. Cấp tài khoản đăng ký trực tuyến
  26. Điều 24. Thủ tục đăng ký trực tuyến
  27. Điều 25. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Văn phòng đăng ký đất đai
  28. Điều 26. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
  29. Điều 27. Hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được chứng nhận quyền sở hữu
  30. Điều 28. Hồ sơ đăng ký đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình không phải là nhà ở, dự án đầu tư nông nghiệp, dự án phát triển rừng, dự án khác có sử dụng đất
  31. Điều 29. Hồ sơ đăng ký đối với nhà ở, công trình xây dựng không phải là nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất hình thành trong tương lai thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở; công trình xây dựng, tài sản khác gắn liền với đất hình thành trong tương lai thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình không phải là nhà ở, dự án đầu tư nông nghiệp, dự án phát triển rừng, dự án khác có sử dụng đất
  32. Điều 30. Hồ sơ đăng ký đối với nhà ở hình thành trong tương lai, tài sản khác gắn liền với đất hình thành trong tương lai không thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình không phải là nhà ở, dự án đầu tư nông nghiệp, dự án phát triển rừng, dự án khác có sử dụng đất
  33. Điều 31. Hồ sơ đăng ký đối với tài sản gắn liền với đất đã hình thành không phải là nhà ở mà pháp luật không quy định phải đăng ký quyền sở hữu và cũng chưa được đăng ký quyền sở hữu theo yêu cầu
  34. Điều 32. Hồ sơ đăng ký thay đổi đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  35. Điều 33. Hồ sơ xóa đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  36. Điều 34. Hồ sơ đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm
  37. Điều 35. Thủ tục giải quyết hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
  38. Điều 36. Thay đổi thông tin về bên bảo đảm, thay đổi về tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  39. Điều 37. Giải quyết đăng ký trong trường hợp thông tin về tài sản bảo đảm trong hợp đồng bảo đảm bao gồm tài sản khác ngoài quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là tài sản chung của vợ chồng, của các thành viên hộ gia đình, của nhóm người sử dụng đất hoặc thuộc doanh nghiệp tư nhân
  40. Điều 38. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Cục Hàng không Việt Nam
  41. Điều 39. Hồ sơ đăng ký đối với tàu bay
  42. Điều 40. Thủ tục giải quyết hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký đối với tàu bay
  43. Điều 41. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam
  44. Điều 42. Hồ sơ đăng ký đối với tàu biển
  45. Điều 43. Thủ tục giải quyết hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký đối với tàu biển
  46. Điều 44. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản
  47. Điều 45. Mô tả tài sản bảo đảm trên Phiếu yêu cầu đăng ký
  48. Điều 46. Hồ sơ đăng ký đối với động sản, cây hằng năm, công trình tạm
  49. Điều 47. Thủ tục giải quyết hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký đối với động sản, cây hằng năm, công trình tạm
  50. Điều 48. Thay đổi thông tin về nội dung đã được đăng ký đối với động sản, cây hằng năm, công trình tạm
  51. Điều 49. Xử lý đối với đăng ký trùng lặp
  52. Chương III
  53. Điều 50. Nội dung cung cấp thông tin, phương thức yêu cầu cung cấp thông tin
  54. Điều 51. Thủ tục giải quyết yêu cầu cơ quan đăng ký cung cấp thông tin
  55. Điều 52. Cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền trong hoạt động cung cấp thông tin
  56. Điều 53. Nội dung cung cấp thông tin, hình thức, thời hạn cung cấp thông tin
  57. Chương IV
  58. Điều 54. Nội dung quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm
  59. Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm
  60. Chương V
  61. Điều 56. Hiệu lực thi hành
  62. Điều 57. Điều khoản chuyển tiếp
  63. Điều 58. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.