54/2019/QH14LuậtHết hiệu lực một phần

Luật Chứng khoán

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
26/11/2019
Ngày hiệu lực
01/01/2021

Mục lục (134 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Áp dụng Luật Chứng khoán, các luật có liên quan
  4. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 5. Nguyên tắc hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  6. Điều 6. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán
  7. Điều 7. Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn thị trường chứng khoán
  8. Điều 8. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  9. Điều 9. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
  10. Điều 10. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về chứng khoán
  11. Điều 11. Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
  12. Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  13. Điều 13. Mệnh giá chứng khoán
  14. Điều 14. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
  15. Điều 15. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
  16. Điều 16. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  17. Điều 17. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng
  18. Điều 18. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  19. Điều 19. Bản cáo bạch
  20. Điều 20. Báo cáo tài chính
  21. Điều 21. Tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận
  22. Điều 22. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  23. Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  24. Điều 24. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng
  25. Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  26. Điều 26. Phân phối chứng khoán
  27. Điều 27. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng
  28. Điều 28. Hủy bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
  29. Điều 29. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành
  30. Điều 30. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của tổ chức phát hành không phải là công ty đại chúng
  31. Điều 31. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  32. Điều 32. Công ty đại chúng
  33. Điều 33. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng
  34. Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng
  35. Điều 35. Chào mua công khai
  36. Điều 36. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình
  37. Điều 37. Báo cáo mua lại cổ phiếu, công bố thông tin và thực hiện việc mua lại cổ phiếu
  38. Điều 38. Hủy tư cách công ty đại chúng
  39. Điều 39. Hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng
  40. Điều 40. Nguyên tắc quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
  41. Điều 41. Nội dung quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
  42. Điều 42. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
  43. Điều 43. Thành lập và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
  44. Điều 44. Cơ cấu tổ chức quản lý của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  45. Điều 45. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  46. Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  47. Điều 47. Thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  48. Điều 48. Niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán
  49. Điều 49. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
  50. Điều 50. Giao dịch chứng khoán
  51. Điều 51. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam
  52. Điều 52. Thành lập và hoạt động của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  53. Điều 53. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  54. Điều 54. Điều lệ Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  55. Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  56. Điều 56. Thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  57. Điều 57. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  58. Điều 58. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  59. Điều 59. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  60. Điều 60. Đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  61. Điều 61. Đăng ký chứng khoán
  62. Điều 62. Lưu ký chứng khoán
  63. Điều 63. Bừ trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
  64. Điều 64. Xác lập, chuyển quyền sở hữu và quyền khác đối với chứng khoán
  65. Điều 65. Bảo vệ tài sản của khách hàng
  66. Điều 66. Quỹ hỗ trợ thanh toán
  67. Điều 67. Quỹ bù trừ
  68. Điều 68. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  69. Điều 69. Ngân hàng thanh toán
  70. Điều 70. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
  71. Điều 71. Đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh
  72. Điều 72. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán
  73. Điều 73. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  74. Điều 74. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán
  75. Điều 75. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  76. Điều 76. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  77. Điều 77. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài trong công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  78. Điều 78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  79. Điều 79. Hồ sơ, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
  80. Điều 80. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  81. Điều 81. Nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
  82. Điều 82. Tên của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  83. Điều 83. Công bố thông tin hoạt động
  84. Điều 84. Ngày chính thức hoạt động
  85. Điều 85. Duy trì các điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
  86. Điều 86. Hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  87. Điều 87. Những hoạt động phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
  88. Điều 88. Quản lý tài sản của khách hàng
  89. Điều 89. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
  90. Điều 90. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  91. Điều 91. Hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  92. Điều 92. An toàn tài chính
  93. Điều 93. Tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  94. Điều 94. Đình chỉ hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  95. Điều 95. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  96. Điều 96. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  97. Điều 97. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  98. Điều 98. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán
  99. Điều 99. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán
  100. Điều 100. Thành lập và tổ chức hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán
  101. Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư chứng khoán
  102. Điều 102. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán
  103. Điều 103. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán
  104. Điều 104. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán
  105. Điều 105. Hợp nhất, sáp nhập quỹ đầu tư chứng khoán
  106. Điều 106. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán
  107. Điều 107. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán
  108. Điều 108. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng
  109. Điều 109. Ban đại diện quỹ đại chúng
  110. Điều 110. Hạn chế đối với quỹ đại chúng
  111. Điều 111. Quỹ mở
  112. Điều 112. Quỹ đóng
  113. Điều 113. Thành lập quỹ thành viên
  114. Điều 114. Công ty đầu tư chứng khoán
  115. Điều 115. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
  116. Điều 116. Ngân hàng giám sát
  117. Điều 117. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát
  118. Điều 118. Đối tượng công bố thông tin
  119. Điều 119. Nguyên tắc công bố thông tin
  120. Điều 120. Công bố thông tin của công ty đại chúng
  121. Điều 121. Công bố thông tin của tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng
  122. Điều 122. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp
  123. Điều 123. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  124. Điều 124. Công bố thông tin về quỹ đại chúng
  125. Điều 125. Công bố thông tin về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  126. Điều 126. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  127. Điều 127. Công bố thông tin của cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty đại chúng; nhà đầu tư, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng; nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của 01 tổ chức phát hành hoặc từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng
  128. Điều 128. Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
  129. Điều 129. Thanh tra chứng khoán
  130. Điều 130. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  131. Điều 131. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  132. Điều 132. Xử lý vi phạm
  133. Điều 133. Giải quyết tranh chấp và bồi thường thiệt hại
  134. Điều 134. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.