29/2021/TT-BGTVTThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Người ký
Lê Anh Tuấn
Ngày ban hành
30/11/2021
Ngày hiệu lực
15/01/2022

Mục lục (101 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Các chữ viết tắt
  5. Điều 4. Kết cấu hạ tầng sân bay và công trình, hạ tầng kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay
  6. Điều 5. Hạ tầng phục vụ bảo đảm an ninh hàng không
  7. Điều 6. Hệ thống cấp điện
  8. Điều 7. Hệ thống chiếu sáng sân đỗ tàu bay
  9. Điều 8. Hệ thống cấp, thoát nước tại cảng hàng không, sân bay
  10. Điều 9. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay
  11. Điều 10. Nhà ga hành khách, nhà khách phục vụ ngoại giao, khu logistic hàng không, nhà ga hàng hóa, kho hàng hóa kèm khu tập kết hàng hóa
  12. Điều 11. Hạ tầng cung cấp nhiên liệu hàng không
  13. Điều 12. Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bay
  14. Điều 13. Thuyết minh bản vẽ tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng công trình tại cảng hàng không, sân bay
  15. Điều 14. Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng không, sân bay
  16. Điều 15. Quản lý chướng ngại vật hàng không
  17. Điều 16. Sân bay căn cứ của hãng hàng không trong nước
  18. Điều 17. Năng lực nhân sự chủ chốt của người khai thác cảng hàng không, sân bay
  19. Điều 18. Đảm bảo điều kiện hoạt động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
  20. Điều 19. Các nội dung dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
  21. Điều 20. Yêu cầu chung
  22. Điều 21. Quyền, trách nhiệm của giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay và giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
  23. Chương II
  24. Điều 22. Chèn bánh tàu bay
  25. Điều 23. Đặt chóp an toàn xung quanh tàu bay
  26. Điều 24. Nổ máy thử động cơ tàu bay
  27. Điều 25. Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang di chuyển
  28. Điều 26. Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang đỗ
  29. Điều 27. Thứ tự tiếp cận tàu bay của phương tiện đối với tàu bay đến
  30. Điều 28. Hoạt động trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay, cầu hành khách
  31. Điều 29. Người hoạt động trong khu bay
  32. Điều 30. Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong khu bay
  33. Điều 31. Tốc độ di chuyển của phương tiện
  34. Điều 32. Quyền ưu tiên hoạt động trong khu bay
  35. Điều 33. Hoạt động của người, phương tiện khi di chuyển trên đường cất hạ cánh, đường lăn
  36. Điều 34. Đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện
  37. Điều 35. Bảo dưỡng phương tiện, thiết bị
  38. Điều 36. Tài liệu kỹ thuật của phương tiện
  39. Điều 37. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiện
  40. Điều 38. Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiện
  41. Điều 39. Lý lịch kỹ thuật và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiện
  42. Điều 40. Quy cách biển số hoạt động của phương tiện chuyên ngành hàng không
  43. Điều 41. Sử dụng bộ đàm trong khu bay
  44. Điều 42. Sử dụng tín hiệu bằng tay
  45. Điều 43. Tập kết phương tiện, thiết bị khi không hoạt động
  46. Điều 44. Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người và phương tiện hoạt động tại khu bay
  47. Điều 45. Cung cấp dịch vụ xe dẫn tàu bay
  48. Điều 46. Cung cấp dịch vụ kéo, đẩy tàu bay
  49. Điều 47. Vận hành cầu hành khách
  50. Điều 48. Cung cấp dịch vụ cấp điện cho tàu bay
  51. Điều 49. Cung cấp dịch vụ cấp khí cho tàu bay
  52. Điều 50. Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bay
  53. Điều 51. Cung cấp chất lỏng khác lên tàu bay
  54. Điều 52. Chất xếp hoặc bốc dỡ hàng hoá, hành lý lên hoặc xuống tàu bay
  55. Điều 53. Cung cấp một số dịch vụ khác tại khu bay
  56. Điều 54. Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bay
  57. Điều 55. Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện
  58. Điều 56. Quy định chung
  59. Điều 57. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  60. Điều 58. Trách nhiệm của đơn vị thi công, đơn vị giám sát của chủ đầu tư
  61. Điều 59. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay
  62. Điều 60. Nội dung chính của phương án đảm bảo an ninh, an toàn tại cảng hàng không, sân bay
  63. Điều 61. Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế
  64. Điều 62. Khai thác trong trường hợp tốc độ gió vượt quá 20 m/s (75 km/h)
  65. Điều 63. Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
  66. Điều 64. Trách nhiệm di dời
  67. Điều 65. Yêu cầu về tổ chức di dời
  68. Điều 66. Công tác vệ sinh môi trường khu bay
  69. Điều 67. Kiểm soát vật ngoại lai
  70. Điều 68. Quy định chung về hệ thống quản lý an toàn tại cảng hàng không, sân bay
  71. Điều 69. Cấu trúc của tài liệu hệ thống quản lý an toàn
  72. Điều 70. Yêu cầu cụ thể về chính sách và mục tiêu an toàn của hệ thống quản lý an toàn
  73. Điều 71. Yêu cầu cụ thể về quản lý rủi ro an toàn
  74. Điều 72. Yêu cầu cụ thể về đảm bảo an toàn
  75. Điều 73. Yêu cầu cụ thể về thúc đẩy an toàn
  76. Điều 74. Danh mục không đáp ứng
  77. Điều 75. Quy định chung về báo cáo, điều tra tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
  78. Điều 76. Phân loại tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
  79. Điều 77. Báo cáo tự nguyện
  80. Điều 78. Khắc phục các hư hỏng do sự cố, tai nạn tại cảng hàng không, sân bay gây ra
  81. Điều 79. Yêu cầu về kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi
  82. Điều 80. Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng không, sân bay
  83. Điều 81. Quy định báo cáo của người khai thác tàu bay
  84. Điều 82. Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
  85. Điều 83. Hội đồng slot
  86. Điều 84. Xác định tham số điều phối
  87. Điều 85. Xác định slot lịch sử
  88. Điều 86. Tiêu chí, thứ tự ưu tiên điều phối giờ hạ, cất cánh
  89. Điều 87. Quy trình điều phối giờ hạ, cất cánh
  90. Điều 88. Công bố thông tin
  91. Điều 89. Quy định về ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu slot
  92. Điều 90. Chế độ báo cáo và cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu
  93. Điều 91. Cơ chế giám sát, quản lý việc sử dụng slot
  94. Điều 92. Các trường hợp thu hồi slot
  95. Điều 93. Hoán đổi chuỗi slot
  96. Điều 94. Quy định về thiết lập, triển khai A-CDM
  97. Điều 95. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị có liên quan
  98. Chương III
  99. Điều 96. Quy định chung
  100. Điều 97. Phòng, chống thiên tai tại cảng hàng không, sân bay
  101. Điều 98. Công tác khẩn nguy sân bay
  102. Chương IV
  103. Điều 99. Điều khoản chuyển tiếp
  104. Điều 100. Hiệu lực thi hành
  105. Điều 101. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.