17/2016/TT-BGTVTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Người ký
Trương Quang Nghĩa
Ngày ban hành
30/06/2016
Ngày hiệu lực
15/12/2016

Mục lục (81 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt
  5. Chương II
  6. Điều 4. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc
  7. Điều 5. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay
  8. Điều 6. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng cảng hàng không, sân bay
  9. Điều 7. Sử dụng nguồn tài trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  10. Điều 8. Thủ tục lập, điều chỉnh, trình quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc
  11. Điều 9. Thủ tục lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay
  12. Điều 10. Thủ tục lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng cảng hàng không, sân bay
  13. Điều 11. Công bố công khai quy hoạch cảng hàng không, sân bay
  14. Điều 12. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cục Hàng không Việt Nam
  15. Điều 13. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cảng vụ hàng không
  16. Chương III
  17. Điều 14. Xác định ranh giới đất
  18. Điều 15. Xác định và đăng ký nhu cầu sử dụng đất trong lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  19. Điều 16. Căn cứ giao đất, cho thuê đất
  20. Điều 17. Thủ tục giao đất
  21. Điều 18. Thủ tục cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
  22. Điều 19. Cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
  23. Điều 20. Gia hạn cho thuê đất
  24. Điều 21. Thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật
  25. Điều 22. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất
  26. Điều 23. Quản lý hồ sơ đất đai tại cảng hàng không, sân bay
  27. Chương IV
  28. Điều 24. Yêu cầu chung
  29. Điều 25. Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng sân bay
  30. Điều 26. Yêu cầu đối với giao thông trong cảng hàng không, sân bay
  31. Điều 27. Yêu cầu đối với nhà ga hành khách, nhà ga hàng hoá
  32. Điều 28. Yêu cầu đối với hạ tầng cung cấp nhiên liệu tàu bay
  33. Điều 29. Yêu cầu đối với hệ thống cấp điện
  34. Điều 30. Yêu cầu đối với hệ thống cấp, thoát nước
  35. Điều 31. Yêu cầu đối với hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không
  36. Điều 32. Yêu cầu đối với hạ tầng phục vụ công tác khẩn nguy sân bay, phòng chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay
  37. Điều 33. Yêu cầu đối với hệ thống chiếu sáng sân đỗ tàu bay, hàng rào an ninh hàng không
  38. Điều 34. Giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay và giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
  39. Điều 35. Yêu cầu về báo cáo tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
  40. Điều 36. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  41. Điều 37. Lập và quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay
  42. Điều 38. Sửa đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  43. Điều 39. Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
  44. Điều 40. Tài liệu khai thác sân bay
  45. Điều 41. Hệ thống quản lý an toàn sân bay
  46. Điều 42. Danh mục không đáp ứng
  47. Điều 43. Hệ thống nhân sự bảo đảm khai thác của người khai thác cảng hàng không, sân bay
  48. Chương V
  49. Điều 44. Chấp thuận việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình; bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị tại cảng hàng không, sân bay
  50. Điều 45. Đưa vào khai thác, đóng tạm thời công trình, một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
  51. Điều 46. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay để cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
  52. Điều 47. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay khi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay bị thu hồi
  53. Điều 48. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không
  54. Chương VI
  55. Điều 49. Quy định chung
  56. Điều 50. Thủ tục cấp, cấp lại giấy phép khai thác thiết bị thuộc lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay; thiết bị lắp đặt, hoạt động tại khu bay
  57. Điều 51. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam
  58. Điều 52. Cấp, thu hồi biển số của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
  59. Điều 53. Quy cách biển số hoạt động của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
  60. Điều 54. Khai thác phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
  61. Điều 55. Bảo trì thiết bị, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
  62. Điều 56. Tài liệu kỹ thuật của phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
  63. Điều 57. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiện
  64. Điều 58. Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiện
  65. Điều 59. Lý lịch và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiện
  66. Điều 60. Nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hàng không hoạt động thường xuyên tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
  67. Điều 61. Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện chuyên ngành hàng không
  68. Chương VII
  69. Điều 62. Quy định chung
  70. Điều 63. Phòng chống thiên tai tại cảng hàng không, sân bay
  71. Điều 64. Công tác khẩn nguy sân bay
  72. Điều 65. Cứu hỏa sân bay
  73. Điều 66. Yêu cầu đối với nhân viên cứu nạn, chữa cháy, hệ thống thông tin liên lạc và báo động, thời gian phản ứng, phương tiện, thiết bị chữa cháy, khẩn nguy sân bay
  74. Điều 67. Phòng, chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay
  75. Chương VIII
  76. Điều 68. Kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi
  77. Điều 69. Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bay
  78. Điều 70. Quản lý chướng ngại vật hàng không
  79. Điều 71. Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện
  80. Điều 73. Yêu cầu đối với việc phòng, chống dịch bệnh
  81. Điều 74. Hoạt động quảng cáo
  82. Điều 75. Phân bổ giờ cất hạ cánh
  83. Điều 76. Sân bay căn cứ của hãng hàng không trong n​ước
  84. Điều 77. Phân bổ sử dụng quầy làm thủ tục hàng ​không
  85. Điều 78. Di chuyển tàu bay không có khả năng di chuy​ển
  86. Chương IX
  87. Điều 79. Kinh doanh dịch vụ hàng không
  88. Điều 80. Cung cấp dịch vụ phi hàng không
  89. Chương X
  90. Điều 81. Hiệu lực thi hành
  91. Điều 82. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.