65/2021/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021 – 2026

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký
Nguyễn Văn Phương
Ngày ban hành
12/10/2021
Ngày hiệu lực
01/11/2021

Mục lục (59 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2021 - 2026.
  2. Điều 2. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
  7. Chương II
  8. Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của UBND tỉnh
  9. Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
  10. Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  11. Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các thành viên UBND tỉnh
  12. Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
  13. Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  14. Điều 9. Mối quan hệ trong giải quyết công việc giữa Chủ tịch UBND tỉnh với các Phó Chủ tịch UBND tỉnh và giữa các Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  15. Điều 10. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
  16. Điều 11. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
  17. Điều 12. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh
  18. Chương III
  19. Điều 13. Các loại chương trình công tác
  20. Điều 14. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh
  21. Điều 15. Chuẩn bị các đề án, dự án, chuyên đề công việc
  22. Điều 16. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
  23. Chương IV
  24. Điều 17. Các cuộc họp, hội nghị của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  25. Điều 18. Phiên họp UBND tỉnh
  26. Điều 19. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh
  27. Điều 20. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
  28. Điều 21. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
  29. Điều 22. Thông tin về kết quả phiên họp UBND tỉnh
  30. Điều 23. Các cuộc họp của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
  31. Điều 24. Tổ chức họp của các sở, cơ quan tương đương sở, các cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế mời Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và chủ trì buổi làm việc
  32. Điều 25. Hội nghị chuyên đề
  33. Điều 26. Cuộc họp của các thành viên UBND tỉnh xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  34. Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong các cuộc họp của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  35. Chương V
  36. Điều 28. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  37. Điều 29. Trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, dự án, công việc
  38. Điều 30. Công văn, tờ trình giải quyết công việc
  39. Điều 31. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong việc tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
  40. Điều 32. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
  41. Chương VI
  42. Điều 33. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
  43. Điều 34. Hồ sơ trình giải quyết công việc
  44. Điều 35. Quy định về việc ký văn bản
  45. Điều 36. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  46. Điều 37. Kiểm tra, rà soát và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
  47. Chương VII
  48. Điều 38. Mục đích kiểm tra
  49. Điều 39. Nguyên tắc kiểm tra
  50. Điều 40. Phạm vi, đối tượng và phân công thẩm quyền kiểm tra
  51. Điều 41. Phương thức kiểm tra
  52. Điều 42. Báo cáo kết quả kiểm tra
  53. Chương VIII
  54. Điều 43. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước
  55. Điều 44. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài
  56. Điều 45. Chế độ đi công tác
  57. Chương IX
  58. Điều 46. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
  59. Điều 47. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh
  60. Điều 48. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
  61. Điều 49. Trách nhiệm của Ban Tiếp công dân tỉnh
  62. Điều 50. Trách nhiệm của Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
  63. Điều 51. Tổ chức tiếp công dân
  64. Chương X
  65. Điều 52. Trách nhiệm thông tin, báo cáo của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
  66. Điều 53. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
  67. Điều 54. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh cho Nhân dân
  68. Điều 55. Truyền thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh
  69. Chương XI
  70. Điều 56. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thi hành Quy chế này ở các ngành, các cấp trên địa bàn Tỉnh; kịp thời đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung, hoàn chỉnh Quy chế làm việc của UBND tỉnh phù hợp với quy định của pháp luật./.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.