124/2007/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về quản lý vật liệu xây dựng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
31/07/2007
Ngày hiệu lực
29/08/2007

Mục lục (42 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Chính sách của nhà nước về phát triển vật liệu xây dựng
  6. Điều 5. Yêu cầu về công nghệ khai thác, chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng
  7. Điều 6. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm vật liệu xây dựng
  8. Điều 7. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
  9. Điều 8. Các hành vi bị cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Phân loại quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
  12. Điều 10. Phân kỳ, thời gian của quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
  13. Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
  14. Điều 12. Kinh phí cho công tác quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
  15. Điều 13. Quản lý quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
  16. Điều 14. Căn cứ lập quy hoạch chung
  17. Điều 15. Trình tự lập quy hoạch chung
  18. Điều 16. Nội dung chính của quy hoạch chung
  19. Điều 17. Hồ sơ quy hoạch chung
  20. Điều 18. Trách nhiệm lập quy hoạch chung
  21. Điều 19. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung
  22. Điều 20. Nội dung thẩm định quy hoạch chung
  23. Điều 21. Căn cứ lập quy hoạch phát triển sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu
  24. Điều 22. Trình tự lập quy hoạch phát triển sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu
  25. Điều 23. Nội dung chính của quy hoạch phát triển sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu
  26. Điều 24. Hồ sơ quy hoạch phát triển sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu
  27. Điều 25. Trách nhiệm lập quy hoạch phát triển sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu
  28. Điều 26. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch phát triển sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu
  29. Điều 27. Nội dung thẩm định quy hoạch phát triển sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu
  30. Chương III
  31. Điều 28. Điều kiện của cơ quan, tổ chức lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
  32. Điều 29. Điều kiện hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
  33. Điều 30. Yêu cầu về chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng
  34. Điều 31. Kinh doanh vật liệu xây dựng
  35. Điều 32. Điều kiện về chất lượng đối với sản phẩm vật liệu xây dựng đưa ra thị trường
  36. Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
  37. Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng
  38. Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Kiểm tra, thanh tra các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng
  41. Điều 37. Xử lý vi phạm
  42. Điều 38. Xử lý các tồn tại về công nghệ sản xuất được đầu tư trước khi Nghị định có hiệu lực
  43. Chương V
  44. Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  45. Điều 40. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
  46. Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  47. Điều 42. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.