Không sốLuậtHết hiệu lực toàn bộ

Khoáng sản

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nông Đức Mạnh
Ngày ban hành
20/03/1996
Ngày hiệu lực
01/09/1996

Mục lục (66 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Sở hữu tài nguyên khoáng sản
  3. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Quản lý, bảo vệ và sử dụng tài nguyên khoáng sản
  6. Điều 5. Khuyến khích đầu tư hoạt động khoáng sản, phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản
  7. Điều 6. Tổ chức, cá nhân được hoạt động khoáng sản
  8. Điều 7. Quyền lợi của nhân dân địa phương nơi có khoáng sản được khai thác, chế biến
  9. Điều 8. Nghiêm cấm vi phạm pháp luật về khoáng sản
  10. Chương II
  11. Điều 9. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác
  12. Điều 10. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong hoạt động thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản
  13. Điều 11. Điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
  14. Điều 12. Mẫu vật, số liệu, thông tin về tài nguyên khoáng sản
  15. Chương III
  16. Điều 13. Khu vực hoạt động khoáng sản
  17. Điều 14. Khu vực cấm hoặc tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
  18. Điều 15. Khu vực có khoáng sản độc hại
  19. Điều 16. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
  20. Điều 17. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản
  21. Điều 18. Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản
  22. Điều 19. Sử dụng cơ sở hạ tầng trong hoạt động khoáng sản
  23. Điều 20. Bảo hiểm trong hoạt động khoáng sản
  24. Chương IV
  25. Điều 21. Giấy phép khảo sát khoáng sản
  26. Điều 22. Quyền của tổ chức, cá nhân được phép khảo sát khoáng sản
  27. Điều 23. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khảo sát khoáng sản
  28. Điều 24. Thu hồi giấy phép khảo sát khoáng sản
  29. Chương V
  30. Điều 25. Giấy phép thăm dò khoáng sản
  31. Điều 26. Quyền của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò khoáng sản
  32. Điều 27. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò khoáng sản
  33. Điều 28. Đề án thăm dò khoáng sản
  34. Điều 29. Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
  35. Điều 30. Chấm dứt hiệu lực giấy phép thăm dò khoáng sản
  36. Chương VI
  37. Điều 31. Giấy phép khai thác khoáng sản
  38. Điều 32. Quyền của tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản
  39. Điều 33. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản
  40. Điều 34. Thuế tài nguyên khoáng sản
  41. Điều 35. An toàn lao động và vệ sinh lao động trong hoạt động khai thác khoáng sản
  42. Điều 36. Giám đốc điều hành mỏ
  43. Điều 37. Báo cáo nghiên cứu khả thi về khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ
  44. Điều 38. Bản đồ hiện trạng mỏ
  45. Điều 39. Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
  46. Điều 40. Chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sản
  47. Điều 41. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
  48. Điều 42. Khai thác nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
  49. Điều 43. Khai thác khoáng sản quý, hiếm, đặc biệt và độc hại
  50. Điều 44. Giấy phép chế biến khoáng sản
  51. Điều 45. Quyền của tổ chức, cá nhân được phép chế biến khoáng sản
  52. Điều 46. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép chế biến khoáng sản
  53. Điều 47. Chế biến khoáng sản quý, hiếm, đặc biệt và độc hại
  54. Điều 48. Khuyến khích phát triển công nghiệp chế biến khoáng sản từ khoáng sản trong nước
  55. Điều 49. Khai thác tận thu
  56. Điều 50. Giấy phép khai thác tận thu
  57. Điều 51. Quyền của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu
  58. Điều 52. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu
  59. Điều 53. Thu hồi giấy phép khai thác tận thu
  60. Chương VII
  61. Điều 54. Nội dung quản lý nhà nước về khoáng sản
  62. Điều 55. Thẩm quyền quản lý nhà nước về khoáng sản
  63. Điều 56. Thẩm quyền, thủ tục cấp, gia hạn, thu hồi giấy phép hoạt động khoáng sản
  64. Điều 57. Giải quyết tranh chấp về hoạt động khoáng sản
  65. Chương VIII
  66. Điều 58. Thanh tra chuyên ngành về khoáng sản
  67. Điều 59. Nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về khoáng sản
  68. Điều 60. Thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành về khoáng sản
  69. Điều 61. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động thanh tra chuyên ngành về khoáng sản
  70. Điều 62. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
  71. Chương IX
  72. Điều 63. Khen thưởng
  73. Điều 64. Xử lý vi phạm
  74. Chương X
  75. Điều 65. Điều khoản thi hành
  76. Điều 66. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.