16/2003/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Xây dựng

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
26/11/2003
Ngày hiệu lực
01/07/2004

Mục lục (123 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt độngxây dựng
  6. Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
  7. Điều 6. Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng
  8. Điều 7. Năng lực hành nghề xây dựng,năng lực hoạt động xây dựng
  9. Điều 8. Giám sát việc thực hiện pháp luậtvề xây dựng
  10. Điều 9. Chính sách khuyến khích trong hoạt độngxây dựng
  11. Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạtđộng xây dựng
  12. Chương II
  13. Điều 11. Quy hoạch xây dựng
  14. Điều 12. Phân loại quy hoạch xây dựng
  15. Điều 13. Yêu cầu chung đối với quy hoạchxây dựng
  16. Điều 14. Điều kiện đối với tổchức, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng
  17. Điều 15. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
  18. Điều 16. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng
  19. Điều 17. Thẩm quyền lập, thẩmđịnh, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng
  20. Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch xây dựngvùng
  21. Điều 19. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựngđô thị
  22. Điều 20. Nội dung quy hoạch chung xây dựngđô thị
  23. Điều 21. Thẩm quyền lập, phê duyệt quy hoạchchung xây dựng đô thị
  24. Điều 22. Điều chỉnh quy hoạchchung xây dựng đô thị
  25. Điều 23. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựngđô thị
  26. Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựngđô thị
  27. Điều 25. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chitiết xây dựng đô thị
  28. Điều 26. Điều chỉnh quy hoạchchi tiết xây dựng đô thị
  29. Điều 27. Thiết kế đô thị
  30. Điều 28. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựngđiểm dân cư nông thôn
  31. Điều 29. Nội dung quy hoạch xây dựng điểmdân cư nông thôn
  32. Điều 30. Thẩm quyền lập, phê duyệt quy hoạchxây dựng điểm dân cư nông thôn
  33. Điều 31. Điều chỉnh quy hoạch xây dựngđiểm dân cư nông thôn
  34. Điều 32. Công bố quy hoạch xây dựng
  35. Điều 33. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
  36. Điều 34. Nội dung quản lý quy hoạch xây dựng
  37. Chương III
  38. Điều 35. Dự án đầu tư xây dựng côngtrình
  39. Điều 36. Yêu cầu đối với dự án đầutư xây dựng công trình
  40. Điều 37. Nội dung dự án đầu tư xây dựngcông trình
  41. Điều 38. Điều kiện đốivới tổ chức, cá nhân lập dự án đầutư xây dựng công trình
  42. Điều 39. Thẩm định, quyết địnhđầu tư dự án đầu tư xây dựng côngtrình
  43. Điều 40. Điều chỉnh dự án đầutư xây dựng công trình
  44. Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc lập dựán đầu tư xây dựng công trình
  45. Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầutư vấn lập dự án đầu tư xây dựngcông trình
  46. Điều 43. Quản lý chi phí dự án đầu tưxây dựng công trình
  47. Điều 44. Quyền và nghĩa vụ củangười quyết định đầu tư xây dựngcông trình
  48. Điều 45. Nội dung, hình thức quản lý dự ánđầu tư xây dựng công trình
  49. Chương IV
  50. Điều 46. Khảo sát xây dựng
  51. Điều 47. Yêu cầu đối với khảo sát xâydựng
  52. Điều 48. Nội dung báo cáo kết quả khảo sátxây dựng
  53. Điều 49. Điều kiện đối với tổchức thực hiện khảo sát xây dựng
  54. Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc khảosát xây dựng
  55. Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầukhảo sát xây dựng
  56. Điều 52. Yêu cầu đối với thiết kếxây dựng công trình
  57. Điều 53. Nội dung thiết kế xây dựng côngtrình
  58. Điều 54. Các bước thiết kế xây dựngcông trình
  59. Điều 55. Thi tuyển thiết kế kiến trúc côngtrình xây dựng
  60. Điều 56. Điều kiện đốivới tổ chức, cá nhân thực hiện thiết kếxây dựng công trình
  61. Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc thiết kếxây dựng công trình
  62. Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầuthiết kế xây dựng công trình
  63. Điều 59. Thẩm định, phê duyệt thiết kếxây dựng công trình
  64. Điều 60. Thay đổi thiết kế xây dựngcông trình
  65. Điều 61. Lưu trữ hồ sơ thiết kếcông trình xây dựng
  66. Chương V
  67. Điều 62. Giấy phép xây dựng
  68. Điều 63. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  69. Điều 64. Nội dung giấy phép xây dựng
  70. Điều 65. Điều kiện cấp giấy phép xây dựngcông trình trong đô thị
  71. Điều 66. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  72. Điều 67. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấyphép xây dựng
  73. Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của ngườixin cấp giấy phép xây dựng
  74. Điều 69. Yêu cầu đối với giải phóng mặtbằng xây dựng công trình
  75. Điều 70. Nguyên tắc đền bù tài sản đểgiải phóng mặt bằng xây dựng công trình
  76. Điều 71. Tổ chứcgiải phóng mặt bằng xây dựng công trình
  77. Điều 72. Điều kiện để khởi côngxây dựng công trình
  78. Điều 73. Điều kiện thi công xây dựng côngtrình
  79. Điều 74. Yêu cầu đối với công trườngxây dựng
  80. Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc thi công xâydựng công trình
  81. Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầuthi công xây dựng công trình
  82. Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầuthiết kế trong việc thi công xây dựng công trình
  83. Điều 78. An toàn trong thi công xây dựng công trình
  84. Điều 79. Bảo đảm vệ sinh môi trườngtrong thi công xây dựng công trình
  85. Điều 80. Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng
  86. Điều 81. Thanh toán, quyết toán trong hoạt độngxây dựng
  87. Điều 82. Bảo hành công trình xây dựng
  88. Điều 83. Bảo trì công trình xây dựng
  89. Điều 84. Sự cố công trình xây dựng
  90. Điều 85. Di dời công trình
  91. Điều 86. Phá dỡ công trình xây dựng
  92. Điều 87. Giám sát thi công xây dựng công trình
  93. Điều 88. Yêu cầu của việc giám sát thi công xây dựngcông trình
  94. Điều 89. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc giám sát thicông xây dựng công trình
  95. Điều 90. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầugiám sát thi công xây dựng công trình
  96. Điều 91. Công trình xây dựng đặc thù
  97. Điều 92. Xây dựng công trình bí mật nhà nước
  98. Điều 93. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp
  99. Điều 94. Xây dựng công trình tạm
  100. Chương VI
  101. Điều 95. Lựa chọn nhà thầu trong hoạtđộng xây dựng
  102. Điều 96. Yêu cầu lựa chọn nhà thầu trong hoạtđộng xây dựng
  103. Điều 97. Các hình thức lựa chọn nhà thầutrong hoạt động xây dựng
  104. Điều 98. Yêu cầu đối với đấu thầutrong hoạt động xây dựng
  105. Điều 99. Đấu thầu rộng rãi trong hoạtđộng xây dựng
  106. Điều 100. Đấu thầu hạnchế trong hoạt động xây dựng
  107. Điều 101. Chỉ định thầu trong hoạtđộng xây dựng
  108. Điều 102. Lựa chọn nhà thầu thiết kếkiến trúc công trình xây dựng
  109. Điều 103. Lựa chọn tổng thầutrong hoạt động xây dựng
  110. Điều 104. Quyền và nghĩa vụ của bên mờithầu
  111. Điều 105. Quyền và nghĩa vụ của bên dựthầu
  112. Điều 106. Trách nhiệm của người quyếtđịnh đầu tư xây dựng công trình trong lựachọn nhà thầu
  113. Điều 107. Hợp đồng trong hoạt độngxây dựng
  114. Điều 108. Nội dung chủ yếu của hợpđồng trong hoạt động xây dựng
  115. Điều 109. Điều chỉnh hợp đồngtrong hoạt động xây dựng
  116. Điều 110. Thưởng hợp đồng, phạt viphạm hợp đồng và giải quyết tranh chấphợp đồng trong hoạt động xây dựng
  117. Chương VII
  118. Điều 111. Nội dung quản lý nhà nước vềxây dựng
  119. Điều 112. Cơ quan quản lý nhà nước vềxây dựng
  120. Điều 113. Thanh tra xây dựng
  121. Điều 114. Nhiệm vụ của thanh tra xây dựng
  122. Điều 115. Quyền và trách nhiệm của thanh tra xây dựng
  123. Điều 116. Quyền và nghĩa vụ củatổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thanhtra
  124. Điều 117. Quyền khiếu nại, tốcáo, trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo
  125. Điều 118. Khiếu nại, tố cáovà giải quyết khiếu nại, tố cáo
  126. Chương VIII
  127. Điều 119. Khen thưởng
  128. Điều 120. Xử lý vi phạm
  129. Chương IX
  130. Điều 121. Xử lý các công trình xây dựng trướckhi Luật xây dựng có hiệu lực không phù hợp cácquy định của Luật này
  131. Điều 122. Hiệu lực thi hành
  132. Điều 123. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.