92/2015/QH13Bộ luậtHết hiệu lực một phần

Tố tụng dân sự

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
25/11/2015
Ngày hiệu lực
01/07/2016

Mục lục (518 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng dân sự
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng và hiệu lực của Bộ luật tố tụng dân sự
  4. Chương II
  5. Điều 3. Tuân thủ pháp luật trong tố tụng dân sự
  6. Điều 4. Quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
  7. Điều 5. Quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự
  8. Điều 6. Cung cấp chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự
  9. Điều 7. Trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền
  10. Điều 8. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự
  11. Điều 9. Bảo đảm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
  12. Điều 10. Hòa giải trong tố tụng dân sự
  13. Điều 11. Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử vụ án dân sự
  14. Điều 12. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
  15. Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng
  16. Điều 14. Tòa án xét xử tập thể
  17. Điều 15. Tòa án xét xử kịp thời, công bằng, công khai
  18. Điều 16. Bảo đảm sự vô tư, khách quan trong tố tụng dân sự
  19. Điều 17. Bảo đảm chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm
  20. Điều 18. Giám đốc việc xét xử
  21. Điều 19. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án
  22. Điều 20. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự
  23. Điều 21. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự
  24. Điều 22. Trách nhiệm chuyển giao tài liệu, giấy tờ của Tòa án
  25. Điều 23. Việc tham gia tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  26. Điều 24. Bảo đảm tranh tụng trong xét xử
  27. Điều 25. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự
  28. Chương III
  29. Điều 26. Những tranh chấp về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  30. Điều 27. Những yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  31. Điều 28. Những tranh chấp về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  32. Điều 29. Những yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  33. Điều 30. Những tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  34. Điều 31. Những yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  35. Điều 32. Những tranh chấp về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  36. Điều 33. Những yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  37. Điều 34. Thẩm quyền của Tòa án đối với quyết định cá biệt của cơ quan, tổ chức
  38. Điều 35. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện
  39. Điều 36. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp huyện
  40. Điều 37. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh
  41. Điều 38. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh
  42. Điều 39. Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ
  43. Điều 40. Thẩm quyền của Tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn, người yêu cầu
  44. Điều 41. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền
  45. Điều 42. Nhập hoặc tách vụ án
  46. Điều 43. Nguyên tắc xác định thẩm quyền của Tòa án trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng
  47. Điều 44. Trình tự, thủ tục thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng
  48. Điều 45. Nguyên tắc giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng
  49. Chương IV
  50. Điều 46. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng
  51. Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án
  52. Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán
  53. Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm nhân dân
  54. Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên
  55. Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án
  56. Điều 52. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng
  57. Điều 53. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân
  58. Điều 54. Thay đổi Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên
  59. Điều 55. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án
  60. Điều 56. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án
  61. Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát
  62. Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm sát viên
  63. Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên
  64. Điều 60. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
  65. Điều 61. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
  66. Điều 62. Quyết định việc thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
  67. Chương V
  68. Điều 63. Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
  69. Điều 64. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự
  70. Điều 65. Xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn
  71. Điều 66. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm vụ án dân sự
  72. Điều 67. Thành phần giải quyết việc dân sự
  73. Chương VI
  74. Điều 68. Đương sự trong vụ việc dân sự
  75. Điều 69. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của đương sự
  76. Điều 70. Quyền, nghĩa vụ của đương sự
  77. Điều 71. Quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn
  78. Điều 72. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn
  79. Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  80. Điều 74. Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng
  81. Điều 75. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
  82. Điều 76. Quyền, nghĩa vụ của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
  83. Điều 77. Người làm chứng
  84. Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của người làm chứng
  85. Điều 79. Người giám định
  86. Điều 80. Quyền, nghĩa vụ của người giám định
  87. Điều 81. Người phiên dịch
  88. Điều 82. Quyền, nghĩa vụ của người phiên dịch
  89. Điều 83. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch
  90. Điều 84. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch
  91. Điều 85. Người đại diện
  92. Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện
  93. Điều 87. Những trường hợp không được làm người đại diện
  94. Điều 88. Chỉ định người đại diện trong tố tụng dân sự
  95. Điều 89. Chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
  96. Điều 90. Hậu quả của việc chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
  97. Chương VII
  98. Điều 91. Nghĩa vụ chứng minh
  99. Điều 92. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh
  100. Điều 93. Chứng cứ
  101. Điều 94. Nguồn chứng cứ
  102. Điều 95. Xác định chứng cứ
  103. Điều 96. Giao nộp tài liệu, chứng cứ
  104. Điều 97. Xác minh, thu thập chứng cứ
  105. Điều 98. Lấy lời khai của đương sự
  106. Điều 99. Lấy lời khai của người làm chứng
  107. Điều 100. Đối chất
  108. Điều 101. Xem xét, thẩm định tại chỗ
  109. Điều 102. Trưng cầu giám định, yêu cầu giám định
  110. Điều 103. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo
  111. Điều 104. Định giá tài sản, thẩm định giá tài sản
  112. Điều 105. Ủy thác thu thập chứng cứ
  113. Điều 106. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ
  114. Điều 107. Bảo quản tài liệu, chứng cứ
  115. Điều 108. Đánh giá chứng cứ
  116. Điều 109. Công bố và sử dụng tài liệu, chứng cứ
  117. Điều 110. Bảo vệ chứng cứ
  118. Chương VIII
  119. Điều 111. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  120. Điều 112. Thẩm quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
  121. Điều 113. Trách nhiệm do áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng
  122. Điều 114. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
  123. Điều 115. Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
  124. Điều 116. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng
  125. Điều 117. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm
  126. Điều 118. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp cho người lao động
  127. Điều 119. Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, quyết định sa thải người lao động
  128. Điều 120. Kê biên tài sản đang tranh chấp
  129. Điều 121. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp
  130. Điều 122. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp
  131. Điều 123. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hoá khác
  132. Điều 124. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước
  133. Điều 125. Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ
  134. Điều 126. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ
  135. Điều 127. Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định
  136. Điều 128. Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ
  137. Điều 129. Cấm tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình
  138. Điều 130. Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt động có liên quan đến việc đấu thầu
  139. Điều 131. Bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án
  140. Điều 132. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác
  141. Điều 133. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  142. Điều 134. Kiến nghị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác
  143. Điều 135. Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  144. Điều 136. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm
  145. Điều 137. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời
  146. Điều 138. Hủy bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  147. Điều 139. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
  148. Điều 140. Khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
  149. Điều 141. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
  150. Điều 142. Thi hành quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
  151. Chương IX
  152. Điều 143. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí; án phí, lệ phí
  153. Điều 144. Xử lý tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí thu được
  154. Điều 145. Chế độ thu, chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí
  155. Điều 146. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí
  156. Điều 147. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm
  157. Điều 148. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm
  158. Điều 149. Nghĩa vụ chịu lệ phí
  159. Điều 150. Quy định cụ thể về án phí, lệ phí
  160. Điều 151. Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài, chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
  161. Điều 152. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
  162. Điều 153. Nghĩa vụ chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
  163. Điều 154. Xử lý tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
  164. Điều 155. Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
  165. Điều 156. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
  166. Điều 157. Nghĩa vụ chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
  167. Điều 158. Xử lý tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
  168. Điều 159. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
  169. Điều 160. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
  170. Điều 161. Nghĩa vụ chịu chi phí giám định
  171. Điều 162. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp
  172. Điều 163. Tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản, chi phí định giá tài sản
  173. Điều 164. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
  174. Điều 165. Nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản, thẩm định giá
  175. Điều 166. Xử lý tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
  176. Điều 167. Chi phí cho người làm chứng
  177. Điều 168. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư
  178. Điều 169. Quy định cụ thể về các chi phí tố tụng
  179. Chương X
  180. Điều 170. Nghĩa vụ cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
  181. Điều 171. Các văn bản tố tụng phải được cấp, tống đạt, thông báo
  182. Điều 172. Người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
  183. Điều 173. Các phương thức cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
  184. Điều 174. Tính hợp lệ của việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
  185. Điều 175. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
  186. Điều 176. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử
  187. Điều 177. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp cho cá nhân
  188. Điều 178. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức
  189. Điều 179. Thủ tục niêm yết công khai
  190. Điều 180. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
  191. Điều 181. Thông báo kết quả việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
  192. Chương XI
  193. Điều 182. Thời hạn tố tụng
  194. Điều 183. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự về thời hạn
  195. Điều 184. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự
  196. Điều 185. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự về thời hiệu
  197. Chương XII
  198. Điều 186. Quyền khởi kiện vụ án
  199. Điều 187. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác, lợi ích công cộng và lợi ích của Nhà nước
  200. Điều 188. Phạm vi khởi kiện
  201. Điều 189. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện
  202. Điều 190. Gửi đơn khởi kiện đến Tòa án
  203. Điều 191. Thủ tục nhận và xử lý đơn khởi kiện
  204. Điều 192. Trả lại đơn khởi kiện, hậu quả của việc trả lại đơn khởi kiện
  205. Điều 193. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện
  206. Điều 194. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện
  207. Điều 195. Thụ lý vụ án
  208. Điều 196. Thông báo về việc thụ lý vụ án
  209. Điều 197. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án
  210. Điều 198. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán khi lập hồ sơ vụ án
  211. Điều 199. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan khi nhận được thông báo
  212. Điều 200. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn
  213. Điều 201. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  214. Điều 202. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập
  215. Chương XIII
  216. Điều 203. Thời hạn chuẩn bị xét xử
  217. Điều 204. Lập hồ sơ vụ án dân sự
  218. Điều 205. Nguyên tắc tiến hành hòa giải
  219. Điều 206. và Điều 207 của Bộ luật này hoặc vụ án được giải quyết theo thủ tục rút gọn.
  220. Điều 206. Những vụ án dân sự không được hòa giải
  221. Điều 207. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được
  222. Điều 208. Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
  223. Điều 209. Thành phần phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
  224. Điều 210. Trình tự phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
  225. Điều 211. Biên bản phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
  226. Điều 212. Ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự
  227. Điều 213. Hiệu lực của quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự
  228. Điều 214. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
  229. Điều 215. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
  230. Điều 216. Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự
  231. Điều 217. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
  232. Điều 218. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
  233. Điều 219. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
  234. Điều 220. Quyết định đưa vụ án ra xét xử
  235. Điều 221. Phát hiện và kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ văn bản quy phạm pháp luật
  236. Chương XIV
  237. Điều 222. Yêu cầu chung đối với phiên tòa sơ thẩm
  238. Điều 223. Địa điểm tổ chức phiên tòa
  239. Điều 224. Hình thức bố trí phòng xử án
  240. Điều 225. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói
  241. Điều 226. Thay thế thành viên Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt
  242. Điều 227. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
  243. Điều 228. Xét xử trong trường hợp đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích của đương sự vắng mặt tại phiên tòa
  244. Điều 229. Sự có mặt của người làm chứng
  245. Điều 230. Sự có mặt của người giám định
  246. Điều 231. Sự có mặt của người phiên dịch
  247. Điều 232. Sự có mặt của Kiểm sát viên
  248. Điều 233. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa
  249. Điều 234. Nội quy phiên tòa
  250. Điều 235. Thủ tục ra bản án và quyết định của Tòa án tại phiên tòa
  251. Điều 236. Biên bản phiên tòa
  252. Điều 237. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa
  253. Điều 238. Thủ tục xét xử vắng mặt tất cả những người tham gia tố tụng
  254. Điều 239. Khai mạc phiên tòa
  255. Điều 240. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch
  256. Điều 241. Xem xét, quyết định hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt
  257. Điều 242. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng
  258. Điều 243. Hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu
  259. Điều 244. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu
  260. Điều 245. Thay đổi địa vị tố tụng
  261. Điều 246. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự
  262. Điều 247. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa
  263. Điều 248. Trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
  264. Điều 249. Thứ tự và nguyên tắc hỏi tại phiên tòa
  265. Điều 250. Hỏi nguyên đơn
  266. Điều 251. Hỏi bị đơn
  267. Điều 252. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  268. Điều 253. Hỏi người làm chứng
  269. Điều 254. Công bố tài liệu, chứng cứ của vụ án
  270. Điều 255. Nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác chứa âm thanh, hình ảnh
  271. Điều 256. Xem xét vật chứng
  272. Điều 257. Hỏi người giám định
  273. Điều 258. Kết thúc việc hỏi tại phiên tòa
  274. Điều 259. Tạm ngừng phiên tòa
  275. Điều 260. Trình tự phát biểu khi tranh luận
  276. Điều 261. Phát biểu khi tranh luận và đối đáp
  277. Điều 262. Phát biểu của Kiểm sát viên
  278. Điều 263. Trở lại việc hỏi và tranh luận
  279. Điều 264. Nghị án
  280. Điều 265. Trở lại việc hỏi và tranh luận
  281. Điều 266. Bản án sơ thẩm
  282. Điều 267. Tuyên án
  283. Điều 268. Sửa chữa, bổ sung bản án
  284. Điều 269. Cấp trích lục bản án; giao, gửi bản án
  285. Chương XV
  286. Điều 270. Tính chất của xét xử phúc thẩm
  287. Điều 271. Người có quyền kháng cáo
  288. Điều 272. Đơn kháng cáo
  289. Điều 273. Thời hạn kháng cáo
  290. Điều 274. Kiểm tra đơn kháng cáo
  291. Điều 275. Kháng cáo quá hạn và xem xét kháng cáo quá hạn
  292. Điều 276. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm
  293. Điều 277. Thông báo về việc kháng cáo
  294. Điều 278. Kháng nghị của Viện kiểm sát
  295. Điều 279. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát
  296. Điều 280. Thời hạn kháng nghị
  297. Điều 281. Thông báo về việc kháng nghị
  298. Điều 282. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị
  299. Điều 283. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị
  300. Điều 284. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị
  301. Chương XVI
  302. Điều 285. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm
  303. Điều 286. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm
  304. Điều 287. Cung cấp tài liệu, chứng cứ trong giai đoạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm
  305. Điều 288. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án
  306. Điều 289. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án
  307. Điều 290. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm
  308. Điều 291. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
  309. Điều 292. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát nghiên cứu
  310. Chương XVII
  311. Điều 293. Phạm vi xét xử phúc thẩm
  312. Điều 294. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm
  313. Điều 295. Tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm tại phiên tòa
  314. Điều 296. Hoãn phiên tòa phúc thẩm
  315. Điều 297. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm
  316. Điều 298. Hỏi về việc kháng cáo, kháng nghị và xử lý việc thay đổi kháng cáo, kháng nghị tại phiên tòa
  317. Điều 299. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm
  318. Điều 300. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự tại phiên tòa phúc thẩm
  319. Điều 301. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa phúc thẩm
  320. Điều 302. Trình bày của đương sự, Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm
  321. Điều 303. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, chứng cứ, xem xét vật chứng tại phiên tòa phúc thẩm
  322. Điều 304. Tạm ngừng phiên tòa phúc thẩm
  323. Điều 305. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm
  324. Điều 306. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm
  325. Điều 307. Nghị án và tuyên án
  326. Điều 308. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm
  327. Điều 309. Sửa bản án sơ thẩm
  328. Điều 310. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm
  329. Điều 311. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án
  330. Điều 312. Đình chỉ xét xử phúc thẩm
  331. Điều 313. Bản án phúc thẩm
  332. Điều 314. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị
  333. Điều 315. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm
  334. Chương XVIII
  335. Điều 316. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn
  336. Điều 317. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn
  337. Điều 318. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn
  338. Điều 319. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn
  339. Điều 320. Phiên tòa xét xử theo thủ tục rút gọn
  340. Điều 321. Hiệu lực của bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn
  341. Chương XIX
  342. Điều 322. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị đối với bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn
  343. Điều 323. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn
  344. Điều 324. Thủ tục phúc thẩm rút gọn đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị
  345. Chương XX
  346. Điều 325. Tính chất của giám đốc thẩm
  347. Điều 326. Căn cứ, điều kiện để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
  348. Điều 327. Phát hiện bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm
  349. Điều 328. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm
  350. Điều 329. Thủ tục nhận đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm
  351. Điều 330. Bổ sung, xác minh tài liệu, chứng cứ trong thủ tục giám đốc thẩm
  352. Điều 331. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
  353. Điều 332. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
  354. Điều 333. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
  355. Điều 334. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
  356. Điều 335. Thay đổi, bổ sung, rút kháng nghị giám đốc thẩm
  357. Điều 336. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
  358. Điều 337. Thẩm quyền giám đốc thẩm
  359. Điều 338. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm
  360. Điều 339. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm
  361. Điều 340. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm
  362. Điều 341. Thủ tục xét xử tại phiên tòa giám đốc thẩm
  363. Điều 342. Phạm vi giám đốc thẩm
  364. Điều 343. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm
  365. Điều 344. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa
  366. Điều 345. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm
  367. Điều 346. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án
  368. Điều 347. Sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật
  369. Điều 348. Quyết định giám đốc thẩm
  370. Điều 349. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm
  371. Điều 350. Gửi quyết định giám đốc thẩm
  372. Chương XXI
  373. Điều 351. Tính chất của tái thẩm
  374. Điều 352. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
  375. Điều 353. Thông báo và xác minh tình tiết mới được phát hiện
  376. Điều 354. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
  377. Điều 355. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
  378. Điều 356. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử tái thẩm
  379. Điều 357. Áp dụng các quy định về thủ tục giám đốc thẩm
  380. Chương XXII
  381. Điều 358. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  382. Điều 359. Thủ tục xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  383. Điều 360. Thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  384. Chương XXIII
  385. Điều 361. Phạm vi áp dụng
  386. Điều 362. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự
  387. Điều 363. Thủ tục nhận và xử lý đơn yêu cầu
  388. Điều 364. Trả lại đơn yêu cầu
  389. Điều 365. Thông báo thụ lý đơn yêu cầu
  390. Điều 366. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  391. Điều 367. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự
  392. Điều 368. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết việc dân sự
  393. Điều 369. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự
  394. Điều 370. Quyết định giải quyết việc dân sự
  395. Điều 371. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự
  396. Điều 372. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị
  397. Điều 373. Chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị
  398. Điều 374. Những người tham gia phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự
  399. Điều 375. Thủ tục tiến hành phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự
  400. Chương XXIV
  401. Điều 376. Quyền yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
  402. Điều 377. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  403. Điều 378. Quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
  404. Điều 379. Quyền yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
  405. Điều 380. Quyết định của Tòa án trong trường hợp chấp nhận yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
  406. Chương XXV
  407. Điều 381. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  408. Điều 382. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  409. Điều 383. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  410. Điều 384. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  411. Điều 385. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  412. Điều 386. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
  413. Chương XXVI
  414. Điều 387. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích
  415. Điều 388. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích
  416. Điều 389. Quyết định tuyên bố một người mất tích
  417. Điều 390. Hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích
  418. Chương XXVII
  419. Điều 391. Quyền yêu cầu tuyên bố một người là đã chết
  420. Điều 392. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết
  421. Điều 393. Quyết định tuyên bố một người là đã chết
  422. Điều 394. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
  423. Điều 395. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
  424. Chương XXVIII
  425. Điều 396. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn
  426. Điều 397. Hòa giải và công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn
  427. Chương XXIX
  428. Điều 398. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
  429. Điều 399. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
  430. Điều 400. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
  431. Chương XXX
  432. Điều 401. Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  433. Điều 402. Xem xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  434. Chương XXXI
  435. Điều 403. Yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  436. Điều 404. Thủ tục gửi đơn yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  437. Điều 405. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  438. Điều 406. Thành phần Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  439. Điều 407. Những người tham gia phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  440. Điều 408. Hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  441. Điều 409. Đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  442. Điều 410. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  443. Điều 411. Trình tự phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  444. Điều 412. Quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công
  445. Điều 413. Trình tự, thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công
  446. Chương XXXII
  447. Điều 414. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  448. Điều 415. Thủ tục giải quyết
  449. Chương XXXIII
  450. Điều 416. Công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án
  451. Điều 417. Điều kiện công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án
  452. Điều 418. Đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án
  453. Điều 419. Thủ tục công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án
  454. Chương XXXIV
  455. Điều 420. Quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển
  456. Điều 421. Thẩm quyền của Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển
  457. Điều 422. Thủ tục bắt giữ tàu bay, tàu biển
  458. Chương XXXV
  459. Điều 423. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam
  460. Điều 424. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam
  461. Điều 425. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
  462. Điều 426. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị
  463. Điều 427. Bảo đảm hiệu lực quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
  464. Điều 428. Gửi quyết định của Tòa án về công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
  465. Điều 429. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài
  466. Điều 430. Lệ phí, chi phí xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
  467. Điều 431. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài đương nhiên được công nhận tại Việt Nam
  468. Chương XXXVI
  469. Điều 432. Thời hiệu yêu cầu công nhận và cho thi hành
  470. Điều 433. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành
  471. Điều 434. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu
  472. Điều 435. Chuyển hồ sơ cho Tòa án
  473. Điều 436. Thụ lý hồ sơ
  474. Điều 437. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  475. Điều 438. Phiên họp xét đơn yêu cầu
  476. Điều 439. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam
  477. Điều 440. Tòa án nước ngoài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, yêu cầu
  478. Điều 441. Gửi quyết định của Tòa án
  479. Điều 442. Kháng cáo, kháng nghị
  480. Điều 443. Xét kháng cáo, kháng nghị
  481. Điều 444. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
  482. Điều 445. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
  483. Điều 446. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu; thủ tục xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
  484. Điều 447. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam
  485. Điều 448. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam
  486. Điều 449. Thủ tục thụ lý, giải quyết đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam
  487. Điều 450. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị
  488. Chương XXXVII
  489. Điều 451. Thời hạn gửi đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành
  490. Điều 452. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài
  491. Điều 453. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu
  492. Điều 454. Chuyển hồ sơ cho Tòa án
  493. Điều 455. Thụ lý hồ sơ
  494. Điều 456. Chuyển hồ sơ cho Tòa án khác, giải quyết tranh chấp về thẩm quyền
  495. Điều 457. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
  496. Điều 458. Phiên họp xét đơn yêu cầu
  497. Điều 459. Những trường hợp không công nhận
  498. Điều 460. Gửi quyết định của Tòa án
  499. Điều 461. Kháng cáo, kháng nghị
  500. Điều 462. Xét kháng cáo, kháng nghị
  501. Điều 463. Tạm đình chỉ thi hành, hủy quyết định công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
  502. Chương XXXVIII
  503. Điều 464. Nguyên tắc áp dụng
  504. Điều 465. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài
  505. Điều 466. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của người nước ngoài
  506. Điều 467. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài
  507. Điều 468. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài
  508. Điều 469. Thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam trong giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài
  509. Điều 470. Thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam
  510. Điều 471. Không thay đổi thẩm quyền giải quyết của Tòa án
  511. Điều 472. Trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài trong trường hợp đã có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận lựa chọn Tòa án nước ngoài hoặc đã có Tòa án nước ngoài, Trọng tài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài giải quyết hoặc đương sự được hưởng quyền miễn trừ tư pháp
  512. Điều 473. Yêu cầu cung cấp thông tin về nhân thân, xác định địa chỉ của đương sự ở nước ngoài
  513. Điều 474. Các phương thức tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài
  514. Điều 475. Thu thập chứng cứ ở nước ngoài
  515. Điều 476. Thông báo về việc thụ lý, ngày mở phiên họp, phiên tòa
  516. Điều 477. Xử lý kết quả tống đạt văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài và kết quả yêu cầu cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thu thập chứng cứ
  517. Điều 478. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi cho Tòa án Việt Nam
  518. Điều 479. Thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án xét xử vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài
  519. Điều 480. Tống đạt, thông báo văn bản tố tụng và xử lý kết quả tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cấp phúc thẩm cho đương sự ở nước ngoài
  520. Điều 481. Xác định và cung cấp pháp luật nước ngoài để Tòa án áp dụng trong việc giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài
  521. Chương XXXIX
  522. Điều 482. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành
  523. Điều 483. Ghi nhận và giải thích về quyền yêu cầu thi hành án dân sự
  524. Điều 484. Cấp bản án, quyết định của Tòa án
  525. Điều 485. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định
  526. Điều 486. Giải thích, sửa chữa bản án, quyết định của Tòa án
  527. Điều 487. Giải quyết yêu cầu, kiến nghị đối với bản án, quyết định của Tòa án
  528. Điều 488. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án
  529. Chương XL
  530. Điều 489. Xử lý hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của người tiến hành tố tụng
  531. Điều 490. Xử lý hành vi cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án
  532. Điều 491. Xử lý hành vi vi phạm nội quy phiên tòa
  533. Điều 492. Xử lý hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa án, danh dự, nhân phẩm, sức khoẻ của người tiến hành tố tụng hoặc những người khác thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của Tòa án
  534. Điều 493. Xử lý hành vi cản trở việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án
  535. Điều 494. Xử lý hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tham gia tố tụng theo yêu cầu của Tòa án
  536. Điều 495. Xử lý hành vi không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án hoặc đưa tin sai sự thật nhằm cản trở việc giải quyết vụ án của Tòa án
  537. Điều 496. Xử lý hành vi can thiệp vào việc giải quyết vụ việc dân sự
  538. Điều 497. Trách nhiệm của Tòa án, Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự
  539. Điều 498. Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục, xử phạt
  540. Chương XLI
  541. Điều 499. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại
  542. Điều 500. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
  543. Điều 501. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
  544. Điều 502. Thời hiệu khiếu nại
  545. Điều 503. Hình thức khiếu nại
  546. Điều 504. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng
  547. Điều 505. Thời hạn giải quyết khiếu nại
  548. Điều 506. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
  549. Điều 507. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai
  550. Điều 508. Giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng dân sự
  551. Điều 509. Người có quyền tố cáo
  552. Điều 510. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo
  553. Điều 511. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo
  554. Điều 512. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo
  555. Điều 513. Thủ tục giải quyết tố cáo
  556. Điều 514. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo
  557. Điều 515. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự
  558. Chương XLII
  559. Điều 516. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động số 10/2012/QH13
  560. Điều 517. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.