19/2023/QH15LuậtCòn hiệu lực

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành
20/06/2023
Ngày hiệu lực
01/07/2024

Mục lục (80 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Quyền của người tiêu dùng
  6. Điều 5. Nghĩa vụ của người tiêu dùng
  7. Điều 6. Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  8. Điều 7. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  9. Điều 8. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng dễ bị tổn thương
  10. Điều 9. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch với cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh
  11. Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  12. Điều 11. Yêu cầu cơ quan nhà nước xử lý vi phạm pháp luật có liên quan đến quyền lợi người tiêu dùng
  13. Điều 12. Hợp tác quốc tế trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  14. Điều 13. Ngày Quyền của người tiêu dùng Việt Nam
  15. Chương II
  16. Điều 14. Bảo đảm an toàn, đo lường, số lượng, khối lượng, chất lượng, công dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bán, cung cấp cho người tiêu dùng
  17. Điều 15. Bảo vệ thông tin của người tiêu dùng
  18. Điều 16. Xây dựng quy tắc bảo vệ thông tin của người tiêu dùng
  19. Điều 17. Thông báo khi thu thập, sử dụng thông tin của người tiêu dùng
  20. Điều 18. Sử dụng thông tin của người tiêu dùng
  21. Điều 19. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin của người tiêu dùng
  22. Điều 20. Kiểm tra, chỉnh sửa, cập nhật, hủy bỏ, chuyển giao, ngừng chuyển giao thông tin của người tiêu dùng
  23. Điều 21. Cung cấp thông tin về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung cho người tiêu dùng
  24. Điều 22. Trách nhiệm của bên thứ ba trong việc cung cấp thông tin về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng
  25. Điều 23. Hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
  26. Điều 24. Giải thích hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
  27. Điều 25. Điều khoản không được phép quy định trong hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
  28. Điều 26. Thực hiện hợp đồng theo mẫu
  29. Điều 27. Thực hiện điều kiện giao dịch chung
  30. Điều 28. Kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
  31. Điều 29. Cung cấp bằng chứng giao dịch
  32. Điều 30. Bảo hành sản phẩm, hàng hóa, linh kiện, phụ kiện
  33. Điều 31. Trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng
  34. Điều 32. Trách nhiệm đối với sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật
  35. Điều 33. Thu hồi sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật
  36. Điều 34. Bồi thường thiệt hại do sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật gây ra
  37. Điều 35. Miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật gây ra
  38. Điều 36. Trách nhiệm trong việc cung cấp dịch vụ không đúng nội dung đã đăng ký, thông báo, công bố, niêm yết, quảng cáo, giới thiệu, giao kết, cam kết
  39. Chương III
  40. Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong giao dịch từ xa
  41. Điều 38. Giao kết hợp đồng trong giao dịch từ xa
  42. Điều 39. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh với người tiêu dùng trong giao dịch trên không gian mạng
  43. Điều 40. Trách nhiệm công khai, gỡ bỏ thông tin cảnh báo người tiêu dùng trong giao dịch trên không gian mạng
  44. Điều 41. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh cung cấp dịch vụ liên tục
  45. Điều 42. Hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục
  46. Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong hoạt động bán hàng tận cửa
  47. Điều 44. Hợp đồng bán hàng tận cửa
  48. Điều 45. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bán hàng đa cấp
  49. Điều 46. Hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp
  50. Điều 47. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
  51. Chương IV
  52. Điều 48. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị - xã hội
  53. Điều 49. Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  54. Điều 50. Hoạt động của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  55. Điều 51. Quyền của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  56. Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  57. Điều 53. Tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  58. Chương V
  59. Điều 54. Phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh
  60. Điều 55. Trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu trong quá trình giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh
  61. Điều 56. Yêu cầu và tiếp nhận thương lượng
  62. Điều 57. Trình tự, thủ tục thương lượng
  63. Điều 58. Trường hợp không tiếp nhận và giải quyết yêu cầu hỗ trợ thương lượng
  64. Điều 59. Quyền và trách nhiệm của các bên trong quá trình thương lượng
  65. Điều 60. Kết quả thương lượng
  66. Điều 61. Trình tự, thủ tục hòa giải
  67. Điều 62. Nguyên tắc thực hiện hòa giải
  68. Điều 63. Tổ chức hòa giải
  69. Điều 64. Hòa giải viên
  70. Điều 65. Kết quả hòa giải
  71. Điều 66. Thực hiện và công nhận kết quả hòa giải thành
  72. Điều 67. Hiệu lực của điều khoản trọng tài
  73. Điều 68. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp tại trọng tài
  74. Điều 69. Nghĩa vụ chứng minh
  75. Điều 70. Vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  76. Điều 71. Án phí đối với vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  77. Điều 72. Công khai thông tin về vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng vì lợi ích công cộng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khởi kiện
  78. Điều 73. Tiền bồi thường thiệt hại trong vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng vì lợi ích công cộng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khởi kiện
  79. Chương VI
  80. Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  81. Điều 75. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
  82. Điều 76. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  83. Điều 77. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  84. Chương VII
  85. Điều 78. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Bộ luật số 45/2019/QH14, Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 13/2022/QH15
  86. Điều 79. Hiệu lực thi hành
  87. Điều 80. Điều khoản chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.