10/2012/QH13Bộ luậtHết hiệu lực toàn bộ

Lao động

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
18/06/2012
Ngày hiệu lực
01/05/2013

Mục lục (242 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động
  6. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
  7. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động
  8. Điều 7. Quan hệ lao động
  9. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm
  12. Điều 10. Quyền làm việc của người lao động
  13. Điều 11. Quyền tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động
  14. Điều 12. Chính sách của Nhà nước hỗ trợ phát triển việc làm
  15. Điều 13. Chương trình việc làm
  16. Điều 14. Tổ chức dịch vụ việc làm
  17. Chương III
  18. Điều 15. Hợp đồng lao động
  19. Điều 16. Hình thức hợp đồng lao động
  20. Điều 17. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
  21. Điều 18. Nghĩa vụ giao kết hợp đồng lao động
  22. Điều 19. Nghĩa vụ cung cấp thông tin trước khi giao kết hợp đồng lao động
  23. Điều 20. Những hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động
  24. Điều 21. Giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động
  25. Điều 22. Loại hợp đồng lao động
  26. Điều 23. Nội dung hợp đồng lao động
  27. Điều 24. Phụ lục hợp đồng lao động
  28. Điều 25. Hiệu lực của hợp đồng lao động
  29. Điều 26. Thử việc
  30. Điều 27. Thời gian thử việc
  31. Điều 28. Tiền lương trong thời gian thử việc
  32. Điều 29. Kết thúc thời gian thử việc
  33. Điều 30. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động
  34. Điều 31. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động
  35. Điều 32. Các trường hợp tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
  36. Điều 33. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
  37. Điều 34. Người lao động làm việc không trọn thời gian
  38. Điều 35. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động
  39. Điều 36. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động
  40. Điều 37. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động
  41. Điều 38. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động
  42. Điều 39. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
  43. Điều 40. Huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
  44. Điều 41. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
  45. Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
  46. Điều 43. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
  47. Điều 44. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế
  48. Điều 45. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp, hợp tác xã
  49. Điều 46. Phương án sử dụng lao động
  50. Điều 47. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động
  51. Điều 48. Trợ cấp thôi việc
  52. Điều 49. Trợ cấp mất việc làm
  53. Điều 50. Hợp đồng lao động vô hiệu
  54. Điều 51. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
  55. Điều 52. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu
  56. Điều 53. Cho thuê lại lao động
  57. Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
  58. Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động
  59. Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
  60. Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động
  61. Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại
  62. Chương IV
  63. Điều 59. Học nghề và dạy nghề
  64. Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
  65. Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động
  66. Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề
  67. Chương V
  68. Điều 63. Mục đích, hình thức đối thoại tại nơi làm việc
  69. Điều 64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc
  70. Điều 65. Tiến hành đối thoại tại nơi làm việc
  71. Điều 66. Mục đích của thương lượng tập thể
  72. Điều 67. Nguyên tắc thương lượng tập thể
  73. Điều 68. Quyền yêu cầu thương lượng tập thể
  74. Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể
  75. Điều 70. Nội dung thương lượng tập thể
  76. Điều 71. Quy trình thương lượng tập thể
  77. Điều 72. Trách nhiệm của tổ chức công đoàn, tổ chức đại diện người sử dụng lao động và cơ quan quản lý nhà nước về lao động trong thương lượng tập thể
  78. Điều 73. Thỏa ước lao động tập thể
  79. Điều 74. Ký kết thỏa ước lao động tập thể
  80. Điều 75. Gửi thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan quản lý nhà nước
  81. Điều 76. Ngày có hiệu lực của thoả ước lao động tập thể
  82. Điều 77. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể
  83. Điều 78. Thoả ước lao động tập thể vô hiệu
  84. Điều 79. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  85. Điều 80. Xử lý thoả ước lao động tập thể vô hiệu
  86. Điều 81. Thoả ước lao động tập thể hết hạn
  87. Điều 82. Chi phí thương lượng tập thể, ký kết thoả ước lao động tập thể
  88. Điều 83. Ký kết thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp
  89. Điều 84. Thực hiện thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp
  90. Điều 85. Thời hạn thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp
  91. Điều 86. Thực hiện thoả ước lao động tập thể trong trường hợp chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp
  92. Điều 87. Ký kết thoả ước lao động tập thể ngành
  93. Điều 88. Quan hệ giữa thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp với thoả ước lao động tập thể ngành
  94. Điều 89. Thời hạn thoả ước lao động tập thể ngành
  95. Chương VI
  96. Điều 90. Tiền lương
  97. Điều 91. Mức lương tối thiểu
  98. Điều 92. Hội đồng tiền lương quốc gia
  99. Điều 93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động
  100. Điều 94. Hình thức trả lương
  101. Điều 95. Kỳ hạn trả lương
  102. Điều 96. Nguyên tắc trả lương
  103. Điều 97. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
  104. Điều 98. Tiền lương ngừng việc
  105. Điều 99. Trả lương thông qua người cai thầu
  106. Điều 100. Tạm ứng tiền lương
  107. Điều 101. Khấu trừ tiền lương
  108. Điều 102. Chế độ phụ cấp, trợ cấp, nâng bậc, nâng lương
  109. Điều 103. Tiền thưởng
  110. Chương VII
  111. Điều 104. Thời giờ làm việc bình thường
  112. Điều 105. Giờ làm việc ban đêm
  113. Điều 106. Làm thêm giờ
  114. Điều 107. Làm thêm giờ trong những trường hợp đặc biệt
  115. Điều 108. Nghỉ trong giờ làm việc
  116. Điều 109. Nghỉ chuyển ca
  117. Điều 110. Nghỉ hằng tuần
  118. Điều 111. Nghỉ hằng năm
  119. Điều 112. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc
  120. Điều 113. Tạm ứng tiền lương, tiền tàu xe đi đường ngày nghỉ hằng năm
  121. Điều 114. Thanh toán tiền lương những ngày chưa nghỉ
  122. Điều 115. Nghỉ lễ, tết
  123. Điều 116. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương
  124. Điều 117. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt
  125. Chương VIII
  126. Điều 118. Kỷ luật lao động
  127. Điều 119. Nội quy lao động
  128. Điều 120. Đăng ký nội quy lao động
  129. Điều 121. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động
  130. Điều 122. Hiệu lực của nội quy lao động
  131. Điều 123. Nguyên tắc, trình tự xử lý kỷ luật lao động
  132. Điều 124. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động
  133. Điều 125. Hình thức xử lý kỷ luật lao động
  134. Điều 126. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải
  135. Điều 127. Xoá kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động
  136. Điều 128. Những quy định cấm khi xử lý kỷ luật lao động
  137. Điều 129. Tạm đình chỉ công việc
  138. Điều 130. Bồi thường thiệt hại
  139. Điều 131. Nguyên tắc và trình tự, thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại
  140. Điều 132. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
  141. Chương IX
  142. Điều 133. Tuân thủ pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động
  143. Điều 134. Chính sách của nhà nước về an toàn lao động, vệ sinh lao động
  144. Điều 135. Chương trình an toàn lao động, vệ sinh lao động
  145. Điều 136. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động
  146. Điều 137. Bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
  147. Điều 138. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động đối với công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động
  148. Điều 139. Người làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động
  149. Điều 140. Xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp
  150. Điều 141. Bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại
  151. Điều 142. Tai nạn lao động
  152. Điều 143. Bệnh nghề nghiệp
  153. Điều 144. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  154. Điều 145. Quyền của người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  155. Điều 146. Các hành vi bị cấm trong an toàn lao động, vệ sinh lao động
  156. Điều 147. Kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
  157. Điều 148. Kế hoạch an toàn lao động, vệ sinh lao động
  158. Điều 149. Phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động
  159. Điều 150. Huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động
  160. Điều 151. Thông tin về an toàn lao động, vệ sinh lao động
  161. Điều 152. Chăm sóc sức khỏe cho người lao động
  162. Chương X
  163. Điều 153. Chính sách của Nhà nước đối với lao động nữ
  164. Điều 154. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với lao động nữ
  165. Điều 155. Bảo vệ thai sản đối với lao động nữ
  166. Điều 156. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ mang thai
  167. Điều 157. Nghỉ thai sản
  168. Điều 158. Bảo đảm việc làm cho lao động nữ nghỉ thai sản
  169. Điều 159. Trợ cấp khi nghỉ để chăm sóc con ốm, khám thai, thực hiện các biện pháp tránh thai
  170. Điều 160. Công việc không được sử dụng lao động nữ
  171. Chương XI
  172. Điều 161. Lao động chưa thành niên
  173. Điều 162. Sử dụng người lao động chưa thành niên
  174. Điều 163. Nguyên tắc sử dụng lao động là người chưa thành niên
  175. Điều 164. Sử dụng lao động dưới 15 tuổi
  176. Điều 165. Các công việc và nơi làm việc cấm sử dụng lao động là người chưa thành niên
  177. Điều 166. Người lao động cao tuổi
  178. Điều 167. Sử dụng người lao động cao tuổi
  179. Điều 168. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
  180. Điều 169. Điều kiện của lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam
  181. Điều 170. Điều kiện tuyển dụng lao động là công dân nước ngoài
  182. Điều 171. Giấy phép lao động cho lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  183. Điều 172. Công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động
  184. Điều 173. Thời hạn của giấy phép lao động
  185. Điều 174. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực
  186. Điều 175. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lao động
  187. Điều 176. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật
  188. Điều 177. Sử dụng lao động là người khuyết tật
  189. Điều 178. Các hành vi bị cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật
  190. Điều 179. Lao động là người giúp việc gia đình
  191. Điều 180. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình
  192. Điều 181. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động
  193. Điều 182. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình
  194. Điều 183. Những hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động
  195. Điều 184. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục thể thao
  196. Điều 185. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà
  197. Chương XII
  198. Điều 186. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
  199. Điều 187. Tuổi nghỉ hưu
  200. Chương XIII
  201. Điều 188. Vai trò của tổ chức công đoàn trong quan hệ lao động
  202. Điều 189. Thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức
  203. Điều 190. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn
  204. Điều 191. Quyền của cán bộ công đoàn cơ sở trong quan hệ lao động
  205. Điều 192. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tổ chức công đoàn
  206. Điều 193. Bảo đảm điều kiện hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức
  207. Chương XIV
  208. Điều 194. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động
  209. Điều 195. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong giải quyết tranh chấp lao động
  210. Điều 196. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động
  211. Điều 197. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động
  212. Điều 198. Hòa giải viên lao động
  213. Điều 199. Hội đồng trọng tài lao động
  214. Điều 200. Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
  215. Điều 201. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa giải viên lao động
  216. Điều 202. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
  217. Điều 203. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể
  218. Điều 204. Trình tự giải quyết tranh chấp lao động tập thể tại cơ sở
  219. Điều 205. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  220. Điều 206. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng trọng tài lao động
  221. Điều 207. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
  222. Điều 208. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động tập thể đang được giải quyết
  223. Điều 209. Đình công
  224. Điều 210. Tổ chức và lãnh đạo đình công
  225. Điều 211. Trình tự đình công
  226. Điều 212. Thủ tục lấy ý kiến tập thể lao động
  227. Điều 213. Thông báo thời điểm bắt đầu đình công
  228. Điều 214. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công
  229. Điều 215. Những trường hợp đình công bất hợp pháp
  230. Điều 216. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc
  231. Điều 217. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc
  232. Điều 218. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động trong thời gian đình công
  233. Điều 219. Hành vi bị cấm trước, trong và sau khi đình công
  234. Điều 220. Trường hợp không được đình công
  235. Điều 221. Quyết định hoãn, ngừng đình công
  236. Điều 222. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục
  237. Điều 223. Yêu cầu Toà án xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  238. Điều 224. Thủ tục gửi đơn yêu cầu Toà án xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  239. Điều 225. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  240. Điều 226. Thành phần hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  241. Điều 227. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  242. Điều 228. Đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  243. Điều 229. Những người tham gia phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  244. Điều 230. Hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  245. Điều 231. Trình tự phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
  246. Điều 232. Quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công
  247. Điều 233. Xử lý vi phạm
  248. Điều 234. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công
  249. Chương XV
  250. Điều 235. Nội dung quản lý nhà nước về lao động
  251. Điều 236. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động
  252. Chương XVI
  253. Điều 237. Nhiệm vụ thanh tra nhà nước về lao động
  254. Điều 238. Thanh tra lao động
  255. Điều 239. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực lao động
  256. Chương XVII
  257. Điều 240. Hiệu lực của Bộ luật lao động
  258. Điều 241. Hiệu lực đối với nơi sử dụng dưới 10 người lao động
  259. Điều 242. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.