125/2015/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
04/12/2015
Ngày hiệu lực
26/01/2016

Mục lục (35 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Tổ chức vùng trời phục vụ hoạt động bay
  7. Điều 5. Đường hàng không
  8. Điều 6. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố đường hàng không
  9. Điều 7. Nguyên tắc sử dụng đường hàng không
  10. Điều 8. Vùng trời sân bay
  11. Điều 9. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay
  12. Điều 10. Xác định và công bố khu vực nguy hiểm
  13. Điều 11. Vùng trời cho hoạt động hàng không chung
  14. Điều 12. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng
  15. Điều 13. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay
  16. Chương III
  17. Điều 14. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay
  18. Điều 15. Đơn đề nghị cấp phép bay
  19. Điều 16. Thời hạn nộp đơn đề nghị, thời hạn cấp, sửa đổi phép bay
  20. Điều 17. Nội dung phép bay
  21. Điều 18. Hiệu lực của phép bay
  22. Điều 19. Sửa đổi, hủy bỏ phép bay
  23. Điều 20. Gửi phép bay
  24. Điều 21. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý
  25. Điều 22. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ hoạt động bay quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng
  28. Điều 24. Phối hợp điều hành chuyến bay
  29. Điều 25. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng
  30. Điều 26. Phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay; sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng
  31. Chương V
  32. Điều 27. Quy chế bay trong khu vực sân bay
  33. Điều 28. Phương thức bay tại sân bay
  34. Điều 29. Sử dụng sân bay dự bị
  35. Điều 30. Chương trình an toàn đường cất hạ cánh
  36. Điều 31. Khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay
  37. Chương VI
  38. Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  39. Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  40. Điều 34. Hiệu lực thi hành
  41. Điều 35. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.